TCT

Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (HSX)

TCT: Giải trình chênh lệch LNST năm 2011 giữa BCTC kiểm toán và BCTC tự lập

CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh báo cáo giải trình chênh lệch chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế năm 2011 giữa BCTC kiểm toán năm 2011 và BCTC tự lập của Công Ty.

Nay Công Ty Cổ Phần Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh xin báo cáo giải trình các bút toán điều chỉnh làm ảnh hưởng đến chỉ tiêu tiêu lợi nhuận sau thuế năm 2011 giữa báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2011 so với báo cáo tài chính đơn vị tự lập cụ thể như sau:

- Tổng cộng điều chỉnh bên Nợ các tài khoản : 691.190.768 gồm:
Điều chỉnh phân bổ giá trị vé sử dụng:
 Nợ 6413: 25.190.964
 Có 142   : 25.190.964

Điều chỉnh phân loại lại chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý
 Nợ 6424: 50.380.574
 Có 632   : 50.380.574

Trích lập chi phí dự phòng cho khoản đàu tư vào Công Ty CP Nước Khoáng Ninh Điền
 Nợ 635 : 658.331.640
 Có 229  : 658.331.640

Trích thêm qũy lương bổ sung năm 2011
 Nợ 6411 : 96.948.173
 Nợ 6421 : 45.851.827
 Có 334    : 142.800.000

Trích kinh phí công đoàn do trích bổ sung quỹ lương năm 2011
 Nợ 6411  : 1.938.963
 Nợ 6421  :    917.037
 Có 3382   : 2.856.000

Hạch toán giãm thuế TNDN
 Nợ 8211  : (188.368.410)
 Có 3334  :  (188.368.410)
Tổng cộng điều chỉnh bên Có các tài khoản :324.215.462 gồm:

Điều chỉnh phân loại lại chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý
 Nợ 6424: 50.380.574
 Có 632   : 50.380.574

Điều chỉnh số thuế TNDN hoãn lại theo số chênh lệch tạm thời
 Nợ 243  : 273.834.888
 Có 8212: 273.834.888

Chênh lệch điều chỉnh ảnh hưởng đến kết qủa kinh doanh ( Chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế )
(691.190.324 – 324.215.462 ) =  366.975.306


Theo - HNX



Các tin khác:

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 57,40 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 43,05 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -3,7 (-100,0%) 1,06,1
HNX0,0 -50,4 (-100,0%) 1,712,0
HSX17.695,0 +17.668,0 (65.437,1%) 4,46,5
HNX0,0 -6,2 (-100,0%) 0,311,4
HNX0,0 -4,2 (-100,0%) 0,56,7
UPCOM0,0 -9,5 (-100,0%) 0,0-462,2
HSX44.237,4 +44.177,4 (73.629,0%) 17,94,8
UPCOM0,0 -7,8 (-100,0%) 1,16,7

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược