SHS

Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà Nội (HNX)

Tỷ lệ vốn khả dụng của CTCK: Tính đến 30/06 của SHS hơn 200%

Giá trị rủi ro thị trường đạt 225 tỷ đồng.

Công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS) công bố Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại thời điểm 30/6/2012.

Theo đó, tỷ lệ an toàn vốn khả dụng của SHS đạt 203%. Tổng vốn khả dụng là 829 tỷ đồng và tổng giá trị rủi ro là 408 tỷ đồng.

Trong đó, giá trị rủi ro thị trường đạt 225 tỷ đồng, chiếm 55% tổng giá trị rủi ro. Giá trị rủi ro thanh toán đạt 112 tỷ đồng, chiếm 27% và giá trị rủi ro hoạt động đạt 71 tỷ đồng, tương ứng với 18%.

Về rủi ro thị trường, các hạng mục đầu tư của SHS như sau:

  • 47,8 triệu đồng tiền mặt
  • 173,4 tỷ đồng đầu tư cổ phiếu niêm yết trên HoSE – hệ số rủi ro 10%
  • 207,6 tỷ đồng đầu tư cổ phiếu niêm yết sàn Hà Nội – hệ số rủi ro 15%
  • 246,7 tỷ đồng đầu tưu cổ phiếu OTC – hệ số rủi ro 50%
  • 2,5 tỷ đồng đầu tư chứng chỉ quỹ - hệ số 10% và 49,4 tỷ đồng đầu tư các cổ phiếu khác bị đánh hệ số 80%
  • Các mã chứng khoán bị đánh rủi ro tăng thêm 20% là 163 tỷ đồng đầu tư vào cổ phiếu SHB và 165 tỷ đồng đầu tư vào cổ phiếu OTC Pland và PVC-TH (hệ số 10%).

SHS hiện có số vốn điều lệ  đạt 1.000 tỷ đồng, lỗ lũy kế tại thởi điểm 30/6 là 143 tỷ đồng.

Được biết, trong quý II/2012, SHS lỗ 9,4 tỷ đồng dẫn đến lợi nhuận lũy kế 6 chỉ đạt 31 tỷ đồng. Cùng kỳ năm trước, công ty lỗ 334 tỷ đồng.

Theo Thông tư 226 quy định: Các tỷ lệ an toàn của tổ chức kinh doanh chứng khoán phải có nguồn bổ sung nếu vốn khả dụng xuống dưới 180%. Nếu tỷ lệ này dao động từ 120% đến 150% trong 3 tháng liên tiếp, các thành viên sẽ rơi vào diện bị kiểm soát. Nếu dưới 120% hoặc không khắc phục trong vòng 12 tháng sẽ đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt.

Ngoài ra, Thông tư cũng đưa ra khái niệm về tổng giá trị rủi ro trong đó bao gồm giá trị rủi ro hoạt động (25% chi phí hoạt động trong một năm), rủi ro thị trường và giá trị rủi ro thanh toán nhằm bảo đảm an toàn trong hoạt động của các tổ chức kinh doanh chứng khoán.


Theo - HNX



Các tin khác:

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 386,08 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 134,89 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 101,17 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX44.236,8 +44.233,6 (1.369.461,3%) 0,416,8
HSX247.726,2 +247.718,5 (3.217.122,7%) -2,1-1,3
HNX2,9 0,0 (0,0%) -1,1-3,3
HSX123.863,2 +123.852,3 (1.136.259,2%) -0,4-11,6
HNX12,6 -0,3 (-2,3%) 0,619,1
HSX106.168,4 +106.158,2 (1.040.766,9%) 1,17,2
HNX2,6 0,0 (0,0%) 0,0741,3
HSX115.016,3 +114.960,3 (205.286,2%) 2,68,1
HNX12,5 +0,7 (5,9%) 0,168,5
HNX0,0 -3,3 (-100,0%) -1,4-1,7
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược