IMP

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (HSX)

KQKD quý III: IMP lãi trước thuế 87 tỷ đồng, hoàn thành 76% kế hoạch năm

Lợi nhuận sau thuế riêng quý 3 đạt 22,2 tỷ đồng, giảm nhẹ 3,18% so với cùng kỳ. Lũy kế 9 tháng đạt 65,53 tỷ đồng tương đương bằng 9 tháng năm 2011.

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (IMP) thông báo kết quả kinh doanh quý 3 và 9 tháng đầu năm 2012.

IMP là một trong số ít các doanh nghiệp ít sử dụng đòn bẩy vốn từ vay nợ. Gần 90 tỷ đồng nợ phải trả của IMP chủ yếu là tín dụng của người bán và các chi phí phải trả khác. Dư nợ vay ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác chỉ 3,5 tỷ đồng.

Doanh thu thuần quý 3 tăng 19,58% so với cùng kỳ lên 201 tỷ đồng nhưng tỷ trọng giá vốn tăng đáng kể so với cùng kỳ. Bình quân 9 tháng, tỷ trọng này lên đến 51,71% trong khi cùng kỳ chỉ 49%.

LNST riêng quý 3 đạt 22,2 tỷ đồng, giảm nhẹ 3,18% so với cùng kỳ. Lũy kế 9 tháng đạt 65,53 tỷ đồng tương đương bằng 9 tháng năm 2011.

So với kế hoạch 115 tỷ đồng LNTT đã được ĐHCĐ giao phó, kết thúc quý 3, IMP hoàn thành 75,73%. 

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Q3/2012

Q3/2011

Thay đổi

9T/2012

9T/2011

Thay đổi

Doanh thu thuần

200.91

168.01

19.58%

562.25

530.91

5.90%

Giá vốn

107.93

83.61

29.09%

290.76

260.15

11.77%

Tỷ trọng giá vốn/DT

53.72%

49.76%

 

51.71%

49.00%

 

LN gộp

92.97

84.41

10.14%

271.49

270.77

0.27%

DT tài chính

2.23

3.46

-35.55%

7.23

11.4

-36.58%

Chi phí tài chính

-2.46

2.60

-194.62%

2.04

8.42

-75.77%

Chi phí bán hàng

53.55

48.00

11.56%

152.98

157.97

-3.16%

Chi phí quản lý DN

14.31

8.99

59.18%

35.24

33.83

4.17%

Lợi nhuận thuần

29.81

28.28

5.41%

88.45

81.95

7.93%

LNST

22.2

22.93

-3.18%

65.53

65.45

0.12%


Theo - IMP/TTVN



Các tin khác:

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 800,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 100,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 75,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX38,4 +0,5 (1,3%) -0,8-3,7
UPCOM0,0 -16,6 (-100,0%) 4,34,0
HNX12,5 +0,2 (1,6%) 3,94,8
HSX380.436,6 +380.427,3 (4.081.837,4%) 2,25,1
UPCOM0,0 -13,0 (-100,0%) 3,63,2
HSX654.705,5 +654.621,0 (774.699,4%) 7,410,1
HNX42,9 +0,1 (0,2%) 3,16,6
HSX77,0 0,0 (0,0%) 5,75,2
UPCOM0,0 -12,4 (-100,0%) 2,82,3
HSX8.847,9 +8.791,9 (15.699,9%) 4,77,5
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược