WSS

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  406.493377.395369.978361.843
Tiền và tương đương tiền
  122.229110.85650.34933.836
Tiền
  20.8918.15617.1708.336
Các khoản tương đương tiền
  101.338102.70033.18025.500
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  264.892251.742299.424311.908
Đầu tư ngắn hạn
  265.700251.800304.069311.943
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -808-58-4.645-35
Các khoản phải thu
  5.2137805.9681.555
Phải thu khách hàng
  7574160225
Trả trước người bán
  14848593
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  5.0156845.8331.412
Dự phòng nợ khó đòi
  -25-25-85-85
Hàng tồn kho, ròng
      
Hàng tồn kho
      
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  14.15914.01614.23714.545
Trả trước ngắn hạn
  9667379711.210
Thuế VAT phải thu
  1.3341.3611.2051.128
Phải thu thuế khác
  11.84111.90111.92512.095
Tài sản lưu động khác
  1717136112
TÀI SẢN DÀI HẠN
  141.937145.857163.465163.215
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  5.4366.2516.8974.678
GTCL TSCĐ hữu hình
  4.5975.2325.7283.509
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  10.51010.58410.5107.467
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -5.913-5.352-4.782-3.958
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  8401.0191.1691.169
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  2.3132.3132.3132.163
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.473-1.294-1.144-994
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  133.194136.374152.857152.857
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  150.850150.850175.693175.693
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -17.656-14.476-22.836-22.836
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  3.3073.2323.7115.680
Trả trước dài hạn
  1391.9282.1513.693
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  3.1681.3041.5601.987
TỔNG TÀI SẢN
  548.430523.252533.443525.058
NỢ PHẢI TRẢ
  36.98812.36722.61514.742
Nợ ngắn hạn
  36.98812.36722.61514.742
Vay ngắn hạn
  12.000   
Phải trả người bán
  667487352
Người mua trả tiền trước
    20 
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
   13559254
Phải trả người lao động
  2910511641
Chi phí phải trả
     511
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  24.36811.69320.44812.391
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
      
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  511.443510.884510.828510.317
Vốn và các quỹ
  511.443510.884510.828510.317
Vốn góp
  503.000503.000503.000503.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  8.2288.2288.2288.228
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  214-344-401-912
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  548.430523.252533.443525.058
Nhóm ngành: Môi giới chứng khoán
Vốn điều lệ: 503.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 50.300.000 CP
KL CP đang lưu hành: 50.300.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần chứng khoán Phố Wall được thành lập ngày 20/12/2007 bởi các cổ đông là Công ty cổ phần Cáp và Vật liệu viến thông, Công ty cổ phần may Đức Giang và một số cổ đông cá nhân.
  • Ngày 30/01/2008 WSS trở thành thành viên giao dịch thứ 65 của SGDCK Hà Nội.
  • Ngày 29/02/2008 WSS được chính thức công nhận là thành viên thứ 73 của Sở GDCK Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Ngày 22/4/2008 WSS chính thức đi vào hoạt động, khai trương sàn giao dịch trung tâm tại số 212 phố Trần Quang Khải, Hà Nội.
  • Tháng 11/2009: Thực hiện chào bán 19,8 triệu cổ phiếu ra công chúng tăng vốn điều lệ từ 168 tỷ đồng lên 366 tỷ đồng.
  • Ngày 15/12/2009: 16,8 triệu cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • Ngày 02/04/2010: Niêm yết bổ sung 19,8 triệu cổ phiếu phát hành thêm.
  • Ngày 30/12/2010 Công ty tăng vốn điều lệ lên 503 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Môi giới chứng khoán;
  • Tự doanh chứng khoán;
  • Tư vấn đầu tư chứng khoán;
  • Lưu ký chứng khoán;
  • Tư vấn tài chính.
  • Bảo lãnh phát hành.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Thu hút và xây dựng đội ngũ nhân lực có trình độ cao, giàu kinh nghiệm, coi đây là tiền đề quan trọng cho sự phát triển mạnh và bền vững của Công ty;
  • Tiếp thu có chọn lọc kinh nghiệm phát triển của công ty chứng khoán thành công trên thế giới để trở thành công ty chứng khoán hàng đầu của Việt Nam;
  • Phát triển mạng lưới chi nhánh, đại lý trong toàn quốc, xây dựng văn phòng đại diện tại một số nước trong khu vực và trên thế giới;
  • Không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Bên cạnh đó, liên tục phát triển thêm những sản phẩm, dịch vụ mới nhằm mang lại lợi ích tốt nhất cho khách hàng;
  • Đẩy mạnh hoạt động tư vấn tài chính doanh nghiệp, sáp nhập và mua bán doanh nghiệp, bảo lãnh phát hành, hướng tới trở thành Ngân hàng đầu tư hàng đầu của Việt Nam;
  • Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin hiện đại làm nền tảng cho các hoạt động của Công ty.
Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà ICON4, số 243A Đê La Thành, Phường Láng Thượng
Điện thoại: +84438248686
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.wss.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 123,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 78,57 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 58,93 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX716.636,2 +716.632,8 (21.139.610,6%) 0,416,8
HSX212.336,7 +212.327,4 (2.283.090,6%) -2,1-1,3
HNX3,0 0,0 (0,0%) -1,1-3,3
HSX35.389,6 +35.378,7 (324.574,8%) -0,4-11,6
HNX13,3 -0,1 (-0,7%) 0,619,1
HSX265.420,9 +265.410,4 (2.515.737,9%) 1,17,2
HNX2,6 0,0 (0,0%) 0,0741,3
HSX424.673,9 +424.617,8 (756.894,4%) 2,68,1
HNX12,3 0,0 (0,0%) 0,168,5
HNX0,0 -3,3 (-100,0%) -1,4-1,7
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược