VPB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q2 2012Q1 2012Q2 2011Q1 2011
TỔNG TÀI SẢN
  87.519.14083.573.27973.253.70868.053.594
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
  738.239807.215424.587452.667
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
  288.037179.8391.101.390375.807
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  22.141.91822.066.70423.260.94316.197.807
Chứng khoán kinh doanh
  1.023.8651.733.479996.916712.587
Chứng khoán kinh doanh
  1.034.3481.738.0391.028.273734.401
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -10.482-4.560-31.356-21.814
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
     1.213
Cho vay khách hàng
  33.058.32128.748.85126.596.45727.710.756
Cho vay khách hàng
  33.395.97429.075.67726.880.30427.982.329
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -337.653-326.826-283.847-271.573
Chứng khoán đầu tư
  17.016.79519.350.12310.789.7499.775.520
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  17.016.79519.350.12310.796.6459.782.416
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
      
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
    -6.896-6.896
Góp vốn, đầu tư dài hạn
  1.608.138733.73197.73898.682
Đầu tư vào công ty con
      
Đầu tư vào công ty liên doanh
      
Đầu tư dài hạn khác
  1.608.611734.20398.58098.682
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -473-473-843 
Tài sản cố định
  420.914390.674345.693346.865
Tài sản cố định hữu hình
  268.850237.795197.036198.921
Tài sản cố định thuê tài chính
      
Tài sản cố định vô hình
  152.064152.879148.657147.944
Bất động sản đầu tư
      
Các tài sản khác
  11.222.9139.562.6649.640.23512.381.690
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
  87.519.14083.573.27973.253.70868.053.594
Tổng nợ phải trả
  81.178.12377.486.65767.609.77962.557.298
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
    423653.347
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
  24.410.28422.876.89817.764.82116.172.112
Tiền gửi của khách hàng
  39.431.47034.902.06232.925.55528.256.319
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  19.1208.1241.124 
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
  92.845104.051367.863142.473
Phát hành giấy tờ có giá
  9.458.90010.753.8069.371.8479.310.126
Các khoản nợ khác
  7.765.5058.841.7167.178.1478.022.921
Vốn chủ sở hữu
  6.341.0176.086.6225.643.9285.496.297
Vốn của tổ chức tín dụng
  5.051.3695.051.3694.617.3894.617.389
Quỹ của tổ chức tín dụng
  152.943152.943160.499105.600
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  -31.613-14.50334.1676.084
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Lợi nhuận chưa phân phối
  1.168.318896.812831.874767.224
Lợi ích của cổ đông thiểu số
      
Nhóm ngành: Ngân hàng
Vốn điều lệ: 2.117.474.330.000 VND
KL CP đang niêm yết: 0 CP
KL CP đang lưu hành: 229.054.600 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: N/A -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:

·         Năm 1993: 9/10 VPBank chính thức khai trương tại địa chỉ 18B Lê Thánh Tông, HN. Mở chi nhánh tại TP.Hồ Chí Minh

·         Năm 1994: Khai trương chi nhánh Hải Phòng. Thành lập thêm 3 phòng giao dịch: Tân Định, Bà Chiểu (TP. Hồ Chí Minh), Giao dịch I (Hà Nội0

·         Năm 1995: Mở chi nhánh Đà Nẵng. Khai trương 2 phòng giao dịch: Chợ Lớn (TP.Hồ Chí Minh), Giao dịch II (Hà Nội)

·         Năm 2003, Khai trương thêm 3 phòng giao dịch tại Hà Nội và Đà Nẵng

·         Năm 2004: Nâng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng. Ra mắt Website VPBank. Ký hợp đồng NH Đại lý thanh toán thẻ MasterCard International. Thành lập thêm 6 phòng giao dịch

·         Năm 2005: Nâng vốn điều lệ lên 310 tỷ đồng. Thành lập thêm 10 chi nhánh, 3 phòng giao dịch

·         Năm 2006: Nâng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng. Hai công ty: Chứng khoán VPBank, Công ty quản lý Tài sản VPBank AMC chính thức hoạt động. Khai trương Trụ sở chính và PGD Hồ Gươm tại số 8 Lê Thái Tổ, HN. Thành lập chi nhánh Bắc Giang và 14 phòng giao dịch khác.

·         Năm 2007: Nâng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng

·         Năm 2008: Nâng vốn điều lệ lên 2.117 tỷ đồng. Phát hành thẻ MasterCard E-card

·         Năm 2009: Ông Nguyễn Hưng chính thức được bổ nhiệm làm Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP các doanh nghiệp ngoài quốc doanh Việt Nam

Ngành nghề kinh doanh:

- Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng VNĐ, ngoại tệ và vàng
- Sử dụng vốn ( cung cấp tín dụng, hùn vốn, liên doanh) bằng VNĐ và ngoại tệ.
- Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh qua ngân hàng.
- Kinh doanh ngoại tệ
- Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ....

Định hướng phát triển và đầu tư

Trở thành Ngân hàng Bán lẻ hàng đầu Việt Nam.

VPBank hoạt động với phương châm: lợi ích của khách hàng là trên hết; lợi ích của người lao động được quan tâm; lợi ích của cổ đông được chú trọng; đóng góp có hiệu quả vào sự phát triển của cộng đồng.

- Đối với Khách hàng: VPBank cam kết thoả mãn tối đa lợi ích của khách hàng trên cơ sở cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, dịch vụ phong phú, đa dạng, đồng bộ, nhiều tiện ích, chi phí có tính cạnh tranh.

- Đối với nhân viên: VPBank quan tâm đến cả đời sống vật chất và đời sống tinh thần của người lao động. VPBank đảm bảo mức thu nhập ổn định và có tính cạnh tranh cao trong thị trường lao động ngành tài chính ngân hàng. Đảm bảo người lao động thường xuyên được chăm lo nâng cao trình độ nghiệp vụ, đảm bảo được phát triển cả quyền lợi chính trị và văn hoá...

- Đối với cổ đông: VPBank quan tâm và nâng cao giá trị cổ phiếu, duy trì mức cổ tức cao hàng năm ...

- Đối với cộng đồng: VPBank cam kết thực hiện tốt nghĩa vụ tài chính đối với ngân sách Nhà nước; Luôn quan tâm chăm lo đến công tác xã hội, từ thiện để chia sẻ khó khăn của cộng đồng.

 

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ
Điện thoại: +84439288869
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vpb.com.vn
 
 

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 1.040,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 780,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX34,4 0,0 (0,0%) 2,67,0
HSX230.031,7 +229.996,4 (651.547,9%) 2,20,0
HSX752.025,9 +751.997,8 (2.676.148,7%) 2,59,0
HSX176.947,3 +176.933,3 (1.259.311,7%) 2,36,9
HSX265.421,2 +265.382,4 (683.094,9%) 2,10,0
HSX424.673,5 +424.650,6 (1.850.329,3%) 3,24,3
HNX8,9 0,0 (0,0%) 0,415,0
HNX8,8 -0,1 (-1,1%) -2,0-3,3
HSX725.483,7 +725.471,0 (5.712.369,7%) 2,49,5
HSX123.863,3 +123.835,0 (437.579,6%) 4,50,0
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược