VOS

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  727.394716.991873.410630.356
Tiền và tương đương tiền
  24.80659.59045.14457.754
Tiền
  24.80659.59044.54457.754
Các khoản tương đương tiền
    600 
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  423.319424.783576.701273.550
Phải thu khách hàng
  139.433137.634157.775124.156
Trả trước người bán
  265.155253.691331.11557.636
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  21.20735.93488.82393.378
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.476-2.476-1.012-1.619
Hàng tồn kho, ròng
  254.652211.400231.434256.939
Hàng tồn kho
  254.652211.400231.434256.939
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  24.61821.21720.13042.112
Trả trước ngắn hạn
  7.6302.21417.96428.351
Thuế VAT phải thu
  14.90011.2263 
Phải thu thuế khác
  7406.58468512.195
Tài sản lưu động khác
  1.3481.1931.4781.566
TÀI SẢN DÀI HẠN
  4.504.4234.551.0034.604.0144.721.206
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  4.184.5194.211.3224.420.3764.537.611
GTCL TSCĐ hữu hình
  4.113.4424.148.4264.415.3404.533.212
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  6.671.2126.671.4517.460.2267.460.654
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -2.557.770-2.523.025-3.044.886-2.927.442
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  4.2344.2414.2814.288
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  4.4044.4044.3794.379
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -170-164-98-92
Xây dựng cơ bản dở dang
  66.84358.655756111
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  82.18382.18382.18382.183
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  82.18382.18382.18382.183
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  237.721257.498101.454101.412
Trả trước dài hạn
  221.641241.61485.16385.333
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  14.88214.88214.88214.882
Các tài sản dài hạn khác
  1.1981.0021.4091.198
TỔNG TÀI SẢN
  5.231.8175.267.9945.477.4245.351.562
NỢ PHẢI TRẢ
  3.839.2493.817.2834.068.6293.891.861
Nợ ngắn hạn
  722.678625.6761.024.2181.036.201
Vay ngắn hạn
  156.21041.656400.183410.298
Phải trả người bán
  415.266394.590377.192320.343
Người mua trả tiền trước
  12.57337.99015.93855.376
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.0612.6812.7377.274
Phải trả người lao động
  14.32115.97613.6179.911
Chi phí phải trả
     99.022
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  115.416115.455195.815123.657
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  3.116.5713.191.6073.044.4112.855.660
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  14.30314.30314.30314.303
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  144144144144
Vay dài hạn
  3.101.1273.176.1063.029.2002.840.857
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  8621.012552106
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  1.382.1781.440.8341.399.2501.450.805
Vốn và các quỹ
  1.382.1781.440.8341.399.2501.450.805
Vốn góp
  1.400.0001.400.0001.400.0001.400.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -7.320-7.320  
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   -996  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  11.94811.94811.94811.948
Quỹ dự phòng tài chính
  15.96815.96815.96815.968
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  -38.41821.233-28.66622.889
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  10.3909.8779.5458.896
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  5.231.8175.267.9945.477.4245.351.562
Nhóm ngành: Vận tải Thủy
Vốn điều lệ: 1.400.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 140.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 138.110.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 01/07/1970: Công ty Vận tải biển Việt Nam, tiền thân của Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam được thành lập.
  • Tháng 03/1975: Bộ Giao thông Vận tải quyết định tách một bộ phận phương tiện và lao động của Công ty để thành lập Công ty Vận tải Ven biển.
  • Ngày 26/10/1993: Công ty Vận tải biển Việt Nam được thành lập lại.
  • Ngày 29/04/1994: Trở thành doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam.
  • Ngày 11/07/2007: Chức chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần.
  • Ngày 01/01/2008: Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam chính thức đi vào hoạt động vói vốn điều lệ 1.400 tỷ đồng, trong đó 60% vốn do Nhà nước sở hữu.
  • Ngày 08/09/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh vận tải biển: Vận tải hàng khô, vận tải dầu sản phẩm, vận tải container;
  • Đại lý tàu biển;
  • Đại lý vận tải đa phương thức;
  • Huấn luyện và đào tạo thuyền viên;
  • Cung ứng và xuất khẩu thuyền viên;
  • Đại lý sơn;
  • Đại lý dầu nhờn và vòng bi;
  • Sửa chữa tàu biển;
  • Khai thác bãi container;
  • Đại lý bán vé máy bay.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục định hướng phát triển hài hòa cả ba nhóm tàu (tàu hàng rời, tàu dầu, tàu container), chú trọng phát triển loại có trọng tải lớn hơn từ 35.000 - 75.000 tấn.
  • Đối với nhóm tàu dầu: Tiếp tục đầu tư loại tàu chở dầu sản phẩm từ 45.000 - 65.000 tấn, khi có cơ hội sẽ đầu tư tàu chở dầu thô có trọng tải hơn 100.000 DWT.
  • Đối với nhóm tàu container: Đầu tư thêm những cặp tàu có trọng tải lớn trên 1.000 TEU và lớn hơn để tham gia vào các tuyến vận chuyển container đi/về Việt Nam và gữa các cảng trong khu vực Châu Á.
  • Kế hoạch năm 2011 - 2012: Năm 2011 sẽ bán 1 tàu cũ trọng tải 6.500 DWT, mua 1 tàu hàng khô cỡ 50.000 DWT và 1 tàu chở dầu sản phẩm cỡ 50.000 DWT; năm 2012 bán 1 tàu cũ trọng tải 6.500 DWT, đóng mới 1 tài hàng khô cỡ 50.000 DWT, mua 1 tài chở dầu thô cỡ 100.000 DWT và 1 tàu chở container cỡ 1.000 TEU.
  • Kế hoạch kinh doanh năm 2010 của Công ty đạt 2,419 tỷ đồng doanh thu, 107 triệu đồng lợi nhuận sau thuế và chia cổ tức/VĐL ở mức 5%.
Địa chỉ: 215 Lạch Tray
Điện thoại: +84313731090
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vosco.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Thương mại và Dịch vụ VOSCO Công ty con 0,77 51%
Công ty TNHH MTV Đại lý Tàu biển và Logistics VOSCO Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Sửa chữa và dịch vụ tàu biển VOSCO Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch Vụ Hàng Hai Vosco Công ty con 1,50 100%
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam Công ty liên kết 7,66 1,53%
CTCP SSV Công ty liên kết 0,07 40%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 3.340,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 157,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 128,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,2 (-100,0%) -3,2-0,4
HSX176.947,3 +176.933,8 (1.310.621,0%) 1,45,3
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) 0,72,3
HSX26.542,2 +26.529,9 (215.690,2%) 1,65,1
HSX690.094,3 +690.076,7 (3.920.890,1%) 0,68,1
HSX88.473,9 +88.444,9 (304.982,4%) 4,24,1
UPCOM0,0 -11,6 (-100,0%) -1,6-2,2
UPCOM0,0 -1,6 (-100,0%) -0,6-6,0
UPCOM12,3 0,0 (0,0%) 0,74,6
UPCOM13,0 +0,5 (4,0%) 0,235,8
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược