VNT

Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  211.854213.492221.548205.206
Tiền và tương đương tiền
  59.37281.54373.54978.770
Tiền
  18.52034.50433.48914.217
Các khoản tương đương tiền
  40.85247.04040.06064.553
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  41.50031.44624.44610.000
Đầu tư ngắn hạn
  41.50031.44624.44610.000
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  92.89083.445107.376101.684
Phải thu khách hàng
  76.94664.04374.94781.099
Trả trước người bán
  15.62319.24131.78320.214
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  517356646372
Dự phòng nợ khó đòi
  -195-195  
Hàng tồn kho, ròng
      
Hàng tồn kho
      
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  18.09117.05816.17714.751
Trả trước ngắn hạn
  6090 30
Thuế VAT phải thu
  42583172418
Phải thu thuế khác
  239 1580
Tài sản lưu động khác
  17.75116.38515.98914.223
TÀI SẢN DÀI HẠN
  40.53740.76244.36136.555
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  30.88031.07528.92827.116
GTCL TSCĐ hữu hình
  20.07121.52921.27921.496
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  35.52336.04134.81734.094
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -15.452-14.513-13.538-12.599
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  1.2361.2751.3171.361
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  2.1982.1982.1982.198
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -962-922-881-837
Xây dựng cơ bản dở dang
  9.5738.2716.3324.259
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  9.1779.17714.8988.898
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  890890890890
Đầu tư dài hạn khác
  9.5259.52515.5259.525
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.238-1.238-1.517-1.517
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  480510535541
Trả trước dài hạn
  480510535541
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  252.391254.254265.909241.760
NỢ PHẢI TRẢ
  155.026164.239176.182158.490
Nợ ngắn hạn
  155.026164.239176.182158.490
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  133.806138.759154.283135.208
Người mua trả tiền trước
  1.0412.8311.5851.956
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.5143.6752.4982.294
Phải trả người lao động
  7.60510.05310.0489.492
Chi phí phải trả
  3.5299933.096911
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.0607.2983.8536.577
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
      
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  97.36490.01589.72783.271
Vốn và các quỹ
  97.36490.01589.72783.271
Vốn góp
  54.72054.72054.72054.720
Thặng dư vốn cổ phần
  1.0291.0291.0291.029
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -817-817-817-416
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  7.5637.5637.5637.563
Quỹ dự phòng tài chính
  500500500500
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  3.0003.0003.0003.000
Lãi chưa phân phối
  31.36924.02023.73216.874
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  252.391254.254265.909241.760
Nhóm ngành: Dịch vụ vận tải
Vốn điều lệ: 54.720.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 5.472.000 CP
KL CP đang lưu hành: 5.416.600 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tháng 6/1996 Công ty Giao nhận kho vận Ngoại Thương Thành phố Hồ Chí Minh- Vinatrans – một công ty Giao nhận hàng đầu của Việt nam, đơn vị anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, thành lập chi nhánh phía bắc mang tên Vinatrans Hà nội.
  • Năm 2003 chi nhánh Vinatrans Hà nội tiến hành cổ phần hóa theo quyết định số 1685/2002/QĐ/BTM ngày 30/12/2002 của Bộ Thương mại và chuyển thành Công ty cổ phần giao nhận vận tải Ngoại Thương – tên giao dịch là Vinatrans Hà nội theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103002086 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 07 tháng 04 năm 2003 với VĐL là 12 tỷ đồng.
  • Năm 2004 Công ty tăng VĐL lên 24 tỷ đồng.
  • Năm 2007 Công ty tăng VĐL lên 24,72 tỷ đồng.
  • Tháng 8/2009 Công ty niêm yết CP tại Sở GDCK Hà nội với 5.472.000 CP.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh các dịch vụ về giao nhận, vận tải hàng xuất nhập khẩu; bốc xếp, giao nhận, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng, hàng quá khổ, quá tải.
  • Đại lý giao nhận cho các hãng giao nhận và vận tải nước ngoài.
  • Môi giới thuê và cho thuê tàu cho các chủ hàng và chủ tàu trong và ngoài nước.
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa nội địa và quá cảnh.
  • Kinh doanh cho thuê văn phòng làm việc, kho bãi theo quy định đúng pháp luật.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và nhận ủy thác xuất nhập khẩu.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đẩy mạnh các dịch vụ truyền thống và thế mạnh của mình như giao nhận hàng hóa, xuất nhập khẩu qua đường biển và hàng không.
  • Xây dựng và phát triển mạnh mảng logistic, đầu tư về nhân lực, kho bãi trang thiết bị vận tải nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng trong và ngoài nước.
  • Tập trung phát triển, đầu tư trang bị tàu Container cho dịch vụ vận tải nội địa và quốc tế.
Địa chỉ: Số 2 Bích Câu – Quốc Tử Giám
Điện thoại: +84437321090
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vinatranshn.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 300,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 25,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 18,75 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX37,4 -0,1 (-0,3%) 1,84,3
HNX3,3 -0,2 (-5,7%) -0,7-4,5
HNX13,1 -0,1 (-0,8%) 4,63,0
HSX8.847,5 +8.831,3 (54.514,4%) 4,03,2
HSX380.436,5 +380.432,0 (8.379.559,0%) 0,310,7
UPCOM0,0 -40,0 (-100,0%) 10,40,0
HNX0,0 -8,3 (-100,0%) 0,48,5
HNX0,0 -59,1 (-100,0%) 3,33,5
HNX0,0 -14,4 (-100,0%) 0,322,3
HNX0,0 -15,0 (-100,0%) 1,77,4
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược