VHG

Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Việt Hàn (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  200.155203.279218.736250.082
Tiền và tương đương tiền
  5.5465.0921.9519.855
Tiền
  5546571.0011.676
Các khoản tương đương tiền
  4.9924.4359508.179
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  3.2673.7324.7914.993
Đầu tư ngắn hạn
  7.72211.69111.79111.791
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -4.455-7.959-7.000-6.798
Các khoản phải thu
  120.120119.521127.066139.008
Phải thu khách hàng
  65.99565.11672.55678.446
Trả trước người bán
  14.34430.17730.16237.041
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  41.03124.22924.34823.521
Dự phòng nợ khó đòi
  -1.250   
Hàng tồn kho, ròng
  63.98668.84379.26889.151
Hàng tồn kho
  65.33868.84379.26889.151
Dự phòng giảm giá HTK
  -1.353   
Tài sản lưu động khác
  7.2366.0915.6607.076
Trả trước ngắn hạn
  247363272539
Thuế VAT phải thu
  709273178334
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  6.2815.4555.2106.203
TÀI SẢN DÀI HẠN
  330.491333.221333.263302.758
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  203.831235.213171.970173.806
GTCL TSCĐ hữu hình
  102.105107.019111.026115.929
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  211.808211.919211.068211.272
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -109.703-104.900-100.042-95.344
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  35.55764.5663164
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  36.40765.323515515
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -850-757-485-451
Xây dựng cơ bản dở dang
  66.16963.62860.91357.813
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  119.95491.23291.23491.242
Nguyên giá tài sản đầu tư
  120.29991.38391.38391.383
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -345-151-149-141
Đầu tư dài hạn
    64.88032.504
Đầu tư vào các công ty con
    64.88032.504
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  6.7076.7775.1805.207
Trả trước dài hạn
  4.6074.6775.1805.207
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  2.1002.100  
TỔNG TÀI SẢN
  530.647536.501552.000552.840
NỢ PHẢI TRẢ
  141.650138.872141.457111.927
Nợ ngắn hạn
  133.350138.872141.448111.891
Vay ngắn hạn
  105.978114.149112.99690.870
Phải trả người bán
  18.48316.30415.79914.284
Người mua trả tiền trước
  3.5666691.421804
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  345937739995
Phải trả người lao động
  2051.377974187
Chi phí phải trả
  8381.031410310
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  3.3873.5468.1512.902
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  8.300 936
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  8.300   
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  388.997397.629410.543440.913
Vốn và các quỹ
  388.997397.629410.543440.913
Vốn góp
  250.000250.000250.000250.000
Thặng dư vốn cổ phần
  175.000175.000175.000175.000
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  -36.003-27.371-14.45715.913
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  530.647536.501552.000552.840
Nhóm ngành: Công nghiệp phức hợp
Vốn điều lệ: 250.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 25.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 25.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Mê Kông -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần Đầu tư và Sản xuất Việt Hàn được thành lập vào tháng 7/2003 với số vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng, do các cá nhân góp vốn.
  • Tháng 5/2004 VHG tăng vốn lên 11 tỷ đông.
  • Tháng 3/2006 VHG tăng vốn lên 25 tỷ đồng.
  • Tháng 11/2006 VHG tăng vốn lên 40 tỷ đồng.
  • Tháng 2/2007 tăng vốn lên 225 tỷ đồng.
  • Tháng 6/2007 tăng vốn lên 250 tỷ đồng.
  • Ngày 9/1/2008 VHG niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Hose với số VĐL là 250 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất cáp đồng viễn thông và phát thanh truyền hình; cáp sợi quang học; dây và cáp điện; các sản phẩm nhựa và các sản phẩm từ cốt sợi thuỷ tinh.
  • Kinh doanh các thiết bị điện tử viễn thông, điều khiển.
  • Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, giao thông và bất động sản.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Duy trì vị thế hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm cáp viễn thông.
  • Từng bước mở rộng quy mô của sản phẩm dây và cáp điện.
  • Chiếm thị phần lớn sản phẩm nhựa công nghiệp và dân dụng tại khu vực miền Trung.
  • Xây dựng và phát triển sản phẩm cốt sợi thuỷ tinh theo vị trí dẫn đạo thị trường Việt Nam.
  • Đầu tư và phát triển các dự án về khoáng sản, vật liệu xây dựng, tạo thế dẫn đầu về lĩnh vực này tại khu vực miền Trung trong các năm đến.
  • Đảm bảo tăng trưởng ổn định giá trị doanh nghiệp, đặt mục tiêu lợi nhuận và thu nhập trên cổ phiếu năm sau cao hơn năm trước tối thiểu 15%.
  • Năm 2011 Công ty đặt kế hoạch đạt 350 tỷ đồng doanh thu và 25 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, và dự kiến đầu tư nhà máy gạo công suất 100.000 tấn/năm với tổng kinh phí dự kiến là 90 tỷ đồng.
Địa chỉ: Lô 4, KCN Điện Nam- Điện Ngọc
Điện thoại: +845103946946
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.viet-hancorp.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Quê Việt - Quảng Nam Công ty con 0,00 65%
CTCP Nam Hội An Công ty liên kết 0,00 40%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2005 Q1/2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 350,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 25,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 18,75 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -12,6 (-100,0%) 1,14,9
HSX141.557,8 +141.556,8 (14.015.520,8%) -1,4-2,4

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược