VHC

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.537.4011.723.8061.529.6421.447.194
Tiền và tương đương tiền
  41.300333.659126.83566.282
Tiền
  41.300317.159105.23566.282
Các khoản tương đương tiền
   16.50021.600 
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  20620529.25371.971
Đầu tư ngắn hạn
  20620529.25371.971
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  529.672554.094650.105549.024
Phải thu khách hàng
  424.411484.645547.543435.934
Trả trước người bán
  101.18565.03597.635108.195
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  6.6306.9697.4567.423
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.554-2.554-2.529-2.528
Hàng tồn kho, ròng
  904.531794.764683.417717.602
Hàng tồn kho
  950.027855.173730.091747.544
Dự phòng giảm giá HTK
  -45.496-60.409-46.674-29.942
Tài sản lưu động khác
  61.69141.08440.03342.316
Trả trước ngắn hạn
  1.1751.2121.0721.327
Thuế VAT phải thu
  23.79012.63119.87518.714
Phải thu thuế khác
  2521.2121.6951.424
Tài sản lưu động khác
  36.47526.02917.39120.851
TÀI SẢN DÀI HẠN
  654.347654.251660.289664.565
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  568.646573.366583.088587.196
GTCL TSCĐ hữu hình
  471.819485.912515.302520.397
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  769.008762.529772.357756.116
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -297.190-276.617-257.056-235.718
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  62.84160.72562.10447.974
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  64.92662.69963.95049.694
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -2.085-1.973-1.847-1.720
Xây dựng cơ bản dở dang
  33.98626.7285.68318.825
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  85.70180.88577.20077.369
Trả trước dài hạn
  56.73355.23251.27049.472
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  5.3367.3048.10110.077
Các tài sản dài hạn khác
  23.63218.34917.82917.821
TỔNG TÀI SẢN
  2.191.7482.378.0572.189.9312.111.759
NỢ PHẢI TRẢ
  834.7281.107.585931.938937.139
Nợ ngắn hạn
  784.9991.045.827867.351852.104
Vay ngắn hạn
  401.803633.578383.202487.208
Phải trả người bán
  130.447125.969182.449113.490
Người mua trả tiền trước
  5.0396.88114.5924.055
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  41.12946.65238.15730.374
Phải trả người lao động
  29.87940.10924.88022.212
Chi phí phải trả
  8.18711.7352.7941.852
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  112.676116.365154.423124.456
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  34.00034.55034.55034.550
Nợ dài hạn
  49.73061.75864.58785.035
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  46.94258.94262.24282.942
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  2.7872.8162.3442.093
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  1.292.2981.207.5361.200.3481.117.307
Vốn và các quỹ
  1.292.2981.207.5361.200.3481.117.307
Vốn góp
  471.513471.513471.513471.513
Thặng dư vốn cổ phần
  190.492190.492190.492190.492
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -36.897-36.897-36.897-36.897
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  3.9913.7273.5533.808
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
   137137137
Lãi chưa phân phối
  663.199578.564571.551488.255
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  64.72262.93657.64557.313
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.191.7482.378.0572.189.9312.111.759
Nhóm ngành: Nuôi trồng nông & hải sản
Vốn điều lệ: 475.112.730.000 VND
KL CP đang niêm yết: 47.511.273 CP
KL CP đang lưu hành: 46.312.523 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty TNHH Vĩnh Hoàn thành lập ngày 19/12/1997 chỉ với 1 phân xưởng nhỏ tại Thị xã Sa đéc - Đồng tháp.
  • Năm 2000 Công ty được cấp Code để tham gia vào thị trường Châu âu.
  • Năm 2007 chuyển đổi thành Công ty cổ phần Vĩnh hoàn.
  • Ngày 7/12/2007 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại Hose.
  • VĐL đến tháng 12/2008 của công ty là 300 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Nuôi trồng thủy sản nội địa.
  • Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
  • Mua bán thủy sản, mua bán máy móc, thiết bị, vật tư, hóa chất, nông sản thực phẩm, súc sản, nguyên vật liệu phục vụ sản xuất, chế biến thủy hải sản, chế biến thức ăn thủy sản.
  • Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo, mua bán, xuất nhập khẩu gạo.
  • Nhập khẩu, mua bán phân bón.
  • Mua bán nông sản nguyên liệu và sơ chế.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục đẩy mạnh đa dạng hóa thị trường, đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh các hoạt động quảng bá tiếp thị.
  • Đầu tư và hoàn thiện các dự án đang thực hiện, có kế hoạch nâng cấp xí nghiệp cũ để nâng cao năng lực và đa dạng hóa sản phẩm sản xuất, tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng và giá cả .
  • Hoàn thiện chương trình nuôi “Green Farm“ và lấy chứng nhận tiêu chuẩn nuôi quốc tế AquaGap do tổ chức IMO cấp cho toàn vùng nuôi của công ty, phấn đấu hệ thống nuôi cung cấp 40% nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất trong năm 2009 và khoảng 70% cho những năm tiếp theo, góp phần ổn định và kiểm soát về mặt chất lượng và giá cả nguồn nguyên liệu cung cấp cho nhà máy.
  • Tháng 09/2010 thành lập công ty sản xuất collagen với tổng vốn đầu tư khoảng 12 triệu USD.
Địa chỉ: Quốc lộ 30, Phường 11
Điện thoại: +84673891166
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vinhhoan.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần thức ăn Thủy sản Vĩnh Hoàn 1 Công ty con 5,20 69,8%
Công ty TNHH Vĩnh Hoàn USA Công ty con 4,03 100%
Công ty TNHH Lương thực Vĩnh Hoàn 2 Công ty con 5,00 0%
Công ty TNHH MTV Vĩnh Hoàn 4 Công ty con 0,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 4.200,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 290,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 250,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,5 +8.835,3 (72.420,3%) 2,88,8
HSX8.847,8 +8.804,5 (20.310,2%) 8,94,7
HSX185.794,8 +185.776,3 (1.004.195,9%) 1,68,0
HSX70.778,9 +70.772,8 (1.147.046,5%) 2,38,5
HSX362.742,0 +362.719,0 (1.577.039,1%) 1,08,4
HSX698.941,6 +698.930,6 (6.353.914,1%) 0,712,2
UPCOM0,5 +0,1 (25,0%) 0,85,8
UPCOM0,4 +0,1 (33,3%) 2,72,6
HNX3,2 +0,1 (3,2%) 1,12,9
UPCOM0,5 +0,1 (25,0%) -36,90,0
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược