VFG

Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  956.800777.699625.469591.233
Tiền và tương đương tiền
  56.56751.31436.43140.360
Tiền
  56.56751.31436.43125.360
Các khoản tương đương tiền
     15.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
    4.000 
Đầu tư ngắn hạn
    4.000 
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  509.364373.114326.705263.877
Phải thu khách hàng
  472.802339.561300.503246.335
Trả trước người bán
  23.74633.88424.94516.209
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  15.0632.3562.0651.843
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.247-2.686-808-510
Hàng tồn kho, ròng
  380.719343.445251.230279.732
Hàng tồn kho
  381.343343.877251.662279.966
Dự phòng giảm giá HTK
  -624-432-432-234
Tài sản lưu động khác
  10.1509.8257.1037.264
Trả trước ngắn hạn
  1.2551.4051.080562
Thuế VAT phải thu
  4.4072.7675602.934
Phải thu thuế khác
  1   
Tài sản lưu động khác
  4.4865.6535.4633.768
TÀI SẢN DÀI HẠN
  334.884313.769305.016303.283
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  94.72670.31463.10459.562
GTCL TSCĐ hữu hình
  50.37250.47843.15939.546
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  96.49993.60984.41378.739
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -46.127-43.131-41.254-39.193
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  37.59417.73617.84417.972
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  39.44519.47919.47919.479
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.851-1.743-1.635-1.507
Xây dựng cơ bản dở dang
  6.7612.1012.1012.044
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  36.22436.64637.06837.490
Nguyên giá tài sản đầu tư
  42.36042.36042.36042.360
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -6.136-5.714-5.292-4.871
Đầu tư dài hạn
  201.519204.332202.247204.944
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  193.769194.169194.169194.169
Đầu tư dài hạn khác
  19.47719.47719.47719.477
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -11.727-9.314-11.399-8.702
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.4152.4782.5981.287
Trả trước dài hạn
  2.1442.2052.4321.193
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  16016073 
Các tài sản dài hạn khác
  1111139494
TỔNG TÀI SẢN
  1.291.6841.091.468930.485894.516
NỢ PHẢI TRẢ
  787.166586.032429.645427.021
Nợ ngắn hạn
  742.318542.389384.501381.846
Vay ngắn hạn
  249.017122.65834.73735.529
Phải trả người bán
  300.287275.158209.855220.872
Người mua trả tiền trước
  1.6992.9091.2961.329
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  15.34217.96219.71018.452
Phải trả người lao động
  36.27126.79442.84634.837
Chi phí phải trả
  55.75931.56813.95620.324
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  72.93162.39858.51044.235
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
   2.942  
Nợ dài hạn
  44.84943.64345.14445.174
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  40.57841.22642.86442.994
Vay dài hạn
   2.417  
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  2.583 2.2802.181
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  504.518505.436500.840467.496
Vốn và các quỹ
  504.518505.436500.840467.496
Vốn góp
  126.828126.82897.58497.584
Thặng dư vốn cổ phần
  70.73270.73270.73270.732
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -702-702-702-702
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
    -6 
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  151.815132.897132.897132.897
Quỹ dự phòng tài chính
  31.70724.39624.39624.396
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  9.4594.7304.7304.730
Lãi chưa phân phối
  114.680146.556171.209137.859
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.291.6841.091.468930.485894.516
Nhóm ngành: Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Vốn điều lệ: 129.727.530.000 VND
KL CP đang niêm yết: 12.972.753 CP
KL CP đang lưu hành: 13.272.543 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam trước khi cổ phần hóa là Công ty Khử trùng Việt Nam được thành lập tháng 12/1993 theo Quyết định số 361/NN-TCCB/QĐ của Bộ NN & PTNT.
  • Tháng 12/1999, Thủ tướng Chính phủ cho phép Công ty thực hiện cổ phần hóa bộ phận kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật với vốn điều lệ là 16.633.000.000 đồng.
  • Tháng 05/2001, Công ty tiếp tục cổ phần hóa bộ phận khử trùng với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng.
  • Tháng 12/2001 sáp nhập Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam vào Công ty Cổ phần khử trùng - Giám định Việt Nam để thành lập Công ty Cổ phần Khử trùng Giám định Việt Nam với vốn điều lệ là 28.633.000.000 đồng, trong đó vốn Nhà nước tại doanh nghiệp là 4.396.000.000 đồng.
  • Tháng 1/2006 Công ty được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính cho phép bán hết phần vốn Nhà nước, cơ cấu vốn tại Công ty chỉ bao gồm vốn của CBCNV và cổ đông ngoài.
  • Tháng 4/2007 Công ty tăng vốn lên 40 tỷ đồng thông qua việc phát hành cổ phiếu cho cổ động hiện hữu, đối tác nội bộ và đối tác chiến lược. Trong thời gian này, Công ty thực hiện sáp nhập với Công ty Cổ phần Đầu tư Hồng Đức tăng vốn điều lệ lên 46 tỷ đồng và trở thành công ty đại chúng.
  • Năm 2008 Công ty phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 73.955.000.000 đồng.
  • Tháng 7/2009 Công ty phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tăng vốn lên 81.338.550.000 đồng.
  • Tháng 8/2009 công ty thực hiện đổi tên thành Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam.
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 97 tỷ đồng.
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, mua bán các loại thuốc bảo vệ thực vật, vật tư bảo vệ thực vật, vật tư khử trùng (không sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói tại trụ sở);
  • Cung cấp dịch vụ khử trùng, diệt sinh vật gây hại nông lâm sản và các vật thể khác;
  • Dịch vụ xử lý, bảo dưỡng, vệ sinh môi trường trong nhà máy, kho tàng, văn phòng cơ quan, các công trình xây dựng;
  • Mua bán vật tư, hóa chất phục vụ cho sản xuất nông nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh);
  • Giám định hàng hóa: số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, giá trị hàng hóa, tổn thất, an toàn, vệ sinh và các yêu cầu giám định khác;
  • Cho thuê văn phòng;
  • Dịch vụ chống mối mọt;
  • Giám sát thi công và lắp đặt máy móc thiết bị;
  • Tư vấn đầu tư;
  • Dịch vụ trừ mối cho các công trình xây dựng - đê đập - khách sạn - nhà hàng;
  • Cho thuê kho bãi.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục xúc tiến chuyển đổi mục đích sử dụng khu đất 14.000 m2 tại phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp HCM.
  • Tiếp tục xúc tiến hồ sơ mua nhà 37 Nguyễn Trung Ngạn Quận 1 làm văn phòng Công ty.
  • Tiếp tục thực hiện giai đoạn 1 liên doanh xây dựng trung tâm thương mại tại Đồng Tháp với Công ty Cổ phần Thương mại Nông nghiệp Sông Mê Kông.
  • Mở rộng nhà máy và tái trang bị máy móc thiết bị tại Nhà máy Lê Minh Xuân. Xây kho chứa vật tư khử trùng, P.C.O, nhà để xe ô tô của Công ty và nhà tạm nghỉ cho công nhân khử trùng.
  • Trang bị xe ô tô tải và xe 15 chỗ phục vụ sản xuất kinh doanh cho bộ phận khử trùng và nông dược.
Địa chỉ: 29 Tôn Đức Thắng
Điện thoại: +84838291617
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vfc.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Hải Yến Công ty liên kết 0,00 66,67%
CTCP Giám định Lửa Việt Công ty liên kết 0,00 35,77%
CTCP Thương mại Sông Mê Kông Công ty liên kết 0,00 40%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.391,70 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 134,47 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 100,86 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -10,0 (-100,0%) 1,84,4
HNX0,0 -36,7 (-100,0%) 3,73,5
HSX79.626,4 +79.608,4 (442.269,0%) 8,84,9
HSX336.199,7 +336.196,7 (11.169.325,6%) 2,49,9
UPCOM0,0 -1,7 (-100,0%) -0,2-31,6
HNX48,0 0,0 (0,0%) 2,24,4
HNX11,3 -0,3 (-2,6%) 5,85,0
HNX17,2 -0,1 (-0,6%) 2,75,7
UPCOM0,0 -15,0 (-100,0%) 2,55,5
HSX513.146,9 +513.145,2 (30.008.490,1%) -6,9-0,9
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược