VCG

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  17.018.82117.291.97717.768.98115.884.744
Tiền và tương đương tiền
  2.632.3241.756.4371.029.1461.364.717
Tiền
  419.757622.373521.219618.189
Các khoản tương đương tiền
  2.212.5671.134.063507.927746.527
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  208.268173.494735.933181.626
Đầu tư ngắn hạn
  232.768249.156753.621200.065
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -24.500-75.662-17.687-18.440
Các khoản phải thu
  5.457.2197.405.2767.236.8375.514.550
Phải thu khách hàng
  3.467.0315.298.1414.854.5273.612.334
Trả trước người bán
  1.439.7591.486.5731.782.5131.174.128
Phải thu nội bộ
  466  2.908
Phải thu về XDCB
   3.6004.862 
Phải thu khác
  778.282712.708682.234830.129
Dự phòng nợ khó đòi
  -228.320-95.746-87.299-104.949
Hàng tồn kho, ròng
  7.637.9597.058.2917.813.4117.837.589
Hàng tồn kho
  7.661.9397.081.2847.838.4687.858.437
Dự phòng giảm giá HTK
  -23.980-22.994-25.058-20.848
Tài sản lưu động khác
  1.083.050898.481953.654986.263
Trả trước ngắn hạn
  40.86237.04763.42869.506
Thuế VAT phải thu
  154.692131.753102.017128.254
Phải thu thuế khác
  58.45375.90956.42187.943
Tài sản lưu động khác
  829.044653.772731.788700.561
TÀI SẢN DÀI HẠN
  13.120.79713.822.64813.407.58013.449.906
Phải thu dài hạn
  27.06230.48353.806123.127
Phải thu khách hàng dài hạn
  1.1551.5361.6321.950
Phải thu nội bộ dài hạn
  194   
Phải thu dài hạn khác
  26.81530.04952.974121.977
Dự phòng phải thu dài hạn
  -1.102-1.102-800-800
Tài sản cố định
  10.363.55211.074.97910.646.51810.406.782
GTCL TSCĐ hữu hình
  7.693.0747.792.9337.766.1747.765.478
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  10.092.25810.039.2229.906.0319.808.911
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -2.399.184-2.246.289-2.139.857-2.043.433
GTCL tài sản thuê tài chính
  58.03759.89862.11562.354
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  89.64989.64989.80187.676
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -31.612-29.751-27.686-25.322
GTCL tài sản cố định vô hình
  62.84858.61661.34559.880
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  70.07665.56268.38166.261
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -7.228-6.946-7.035-6.381
Xây dựng cơ bản dở dang
  2.549.5933.163.5322.756.8842.519.070
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  754.553721.859728.861740.292
Nguyên giá tài sản đầu tư
  902.301856.330857.052856.990
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -147.748-134.471-128.192-116.698
Đầu tư dài hạn
  1.329.0331.347.9531.357.8581.603.355
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  950.344930.6261.037.9201.159.798
Đầu tư dài hạn khác
  461.303448.825358.749470.510
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -82.613-31.498-38.811-26.953
Lợi thế thương mại
  9.81510.2863.5314.300
Tài sản dài hạn khác
  636.781637.090617.007572.050
Trả trước dài hạn
  321.276326.277317.971280.187
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  298.242295.330285.859278.548
Các tài sản dài hạn khác
  17.26315.48213.17713.315
TỔNG TÀI SẢN
  30.139.61831.114.62631.176.56129.334.650
NỢ PHẢI TRẢ
  23.299.66225.667.79726.125.52324.283.761
Nợ ngắn hạn
  16.354.44717.413.27317.835.14417.004.101
Vay ngắn hạn
  6.998.9106.641.3566.287.5417.571.434
Phải trả người bán
  1.537.4693.426.4942.463.9551.767.907
Người mua trả tiền trước
  4.471.7863.694.7906.181.7115.186.212
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  279.837386.791223.426184.364
Phải trả người lao động
  158.776297.042150.143142.092
Chi phí phải trả
  996.8041.029.909885.562875.907
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.868.9361.892.9161.590.8381.196.251
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  8482.7551.3291.329
Nợ dài hạn
  6.945.2158.254.5258.290.3787.279.660
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  91.961119.353107.19996.773
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  26.1556.55123.860824.251
Vay dài hạn
  6.007.1256.370.0606.614.0225.304.376
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  5479961.066 
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  9.91910.3239.2999.529
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
  6.8806.0525.0467.329
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  4.963.6233.591.4523.228.6413.160.164
Vốn và các quỹ
  4.570.5123.197.3972.815.1092.743.393
Vốn góp
  4.417.1073.000.0003.000.0003.000.000
Thặng dư vốn cổ phần
  355.105355.105355.105355.105
Vốn khác
  3.0293.0293.029 
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  -267.317-511.819-617.620-668.851
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  484.080487.631484.198492.729
Quỹ dự phòng tài chính
  100.40399.10799.162100.442
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  3.0643.0693.0693.410
Lãi chưa phân phối
  -524.958-238.725-511.832-539.442
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  393.110394.055413.531416.772
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
  393.110394.055413.531416.772
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  1.876.3331.855.3771.822.3981.890.725
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  30.139.61831.114.62631.176.56129.334.650
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 4.417.106.730.000 VND
KL CP đang niêm yết: 441.710.673 CP
KL CP đang lưu hành: 441.710.673 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập ngày 27/09/1988 theo Quyết định số 1118 BXD/TCLĐ của Bộ Xây dựng.
  • 10/08/1991 Công ty được chuyển đổi thành Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt nam.
  • 20/11/1995 Thành lập lại Tổng Công ty Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt nam theo mô hình Tổng Công ty 90.
  • 27/11/2006 Vinaconex đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ của Công ty là 1.500 tỷ đồng.
  • 05/09/2008 Cổ phiếu của Vinaconex chính thức giao dịch tại TTGDCK Hà nội với mã VCG.
  • Tháng 11/2010: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam phát hành thành công cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
  • Tháng 03/2012: Tổng công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu và Xây dựng Việt Nam phát hành thành công cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 4,417 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây lắp
  • Sản xuất công nghiệp & vật liệu xây dựng
  • Đầu tư và kinh doanh bất động sản
  • Tư vấn thiết kế
  • Xuất khẩu lao động và xuất nhập khẩu
  • Giáo dục đào tạo
  • Đầu tư tài chính
  • Thương mại dịch vụ
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Chiến lược tái  cơ cấu hoạt động sản xuất kinh doanh, mở  rộng thị  trường, tạo bước đột phá, ghi dấu  ấn quan trọng trong việc phát triển các dự  án tại khu vực Miền Trung và miền Nam.
  • Thông qua chủ  trương tái cấu trúc một số  công ty thành viên, theo đó trong năm 2011, Tổng công ty đã tái cấu trúc phần vốn tại 05 đơn vị và chuyển nhượng 01 quyền mua cổ phần của Tổng công ty tại Công ty cổ phần VICOSTONE, tổng số tiền thu về đạt 370,3 tỷ đồng, lợi nhuận thu về là 153,8 tỷ đồng. Thực hiện chủ  trương tái cấu trúc Tổng công ty để  tập trung hoạt động kinh doanh trong 02 lĩnh vực chính là xây lắp và kinh doanh bất động sản.
  • Hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản trị doanh nghiệp, tăng cường năng lực chuyên môn và phát triển nguồn nhân lực của Tổng công ty luôn là một trong nhiệm vụ trọng tâm của Hội đồng quản trị.
  • Tìm kiếm các đối tác chiến lược để thay Tổng công ty tiếp tục phát triển các dự án không thuộc lĩnh vực kinh doanh chính, thu hồi vốn bổ sung các dự án đầu tư có hiệu quả.
Địa chỉ: Tòa nhà Vinaconex, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính
Điện thoại: +8442249292
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vinaconex.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Vinaconex 27 Công ty con 1,02 79,61%
CTCP VIMECO Công ty con 0,33 51,4%
CTCP Xi măng Cẩm Phả Công ty con 199,00 99,82%
CTCP Nước sạch Vinaconex Công ty con 25,50 51,1%
CTCP Vinaconex Dung Quất Công ty con 4,70 96,03%
CTCP Sàn giao dịch Bất động sản Công ty con 0,24 41,88%
Công ty CP XD số 1 Công ty con 0,00 51%
Construction JSC 2 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 3 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 5 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 7 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 9 Công ty con 0,00 54,33%
Công ty CP XD số 6 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 10 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 11 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 12 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 15 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 17 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 21 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP XD số 25 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Đtư XD & PT Hạ tầng Vinaconex 34 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Đầu tư Phát triển giao thông Vinaconex 39 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Cơ giới lắp máy xây dựng Công ty con 0,00 51,4%
Công ty CP Vinaconex Sài gòn Công ty con 0,00 52,37%
Công ty CP Tư vấn Xây dựng Vinaconex Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Tư vấn, Đầu tư XD và ứng dụng CNM Vinaconex R&D Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Tư vấn, Đầu tư XD và XNK Quyết thắng Công ty con 0,00 56%
Công ty CP Khách sạn Suối mơ Công ty con 0,00 58,9%
Công ty CP Bê tông và XD Vinaconex Xuân mai Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Xi măng Lương sơn Hòa bình Công ty con 0,00 55%
Công ty CP Xi măng Yên bình Công ty con 0,00 56,9%
Công ty CP Đtư và DV Đô thị Việt Nam (Vinasinco) Công ty con 0,00 75%
Công ty CP Đtư XD và KD nước sạch Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Siêu thị và XNK Thương mại Việt nam Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Đầu tư TM Vinaconex Thanh hóa Công ty con 0,00 61,1%
Công ty CP Đầu tư và PT Du lịch Vinaconex ITC Công ty con 0,00 53,33%
Công ty CP Đầu tư PT nhà và đô thị Vinaconex VINAHUD Công ty con 0,00 70%
Công ty CP Đầu tư XD và Kỹ thuật Vinaconex E&C Công ty con 0,00 51%
Công ty CP DV Xây dựng số 16 Công ty con 0,00 51,93%
Công ty CP DV Xây dựng số 20 Công ty con 0,00 51%
Công ty CP Đầu tư PT Điện Miền Bắc 2 Công ty con 0,00 62%
Công ty CP Vận tải Vinaconex Công ty con 0,00 60%
Công ty CP Bao bì Vinaconex Công ty con 0,00 60%
Liên doanh TNHH Phát triển Đô thị mới An khánh Công ty con 0,00 50%
Công ty CP Đầu tư & TM Vinaconex UPGC Công ty liên doanh 0,00 25%
Công ty CP Đầu tư và PT Điện Bắc Miền trung Công ty liên doanh 0,00 25%
Công ty CP Đầu tư và KD TM Vinaconex Công ty liên doanh 0,00 30%
Công ty CP Đầu tư và PT Đô thị Vinaconex - Hoàng thành Công ty liên doanh 0,00 25%
Công ty CP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex Công ty liên doanh 0,00 39,78%
Công ty TNHH Quốc tế liên doanh Công ty liên doanh 0,00 29%
Công ty TNHH Vina sanwa Công ty liên doanh 0,00 40%
Công ty CP Nhân lực và Thương mại Vinaconex Công ty liên doanh 0,00 44,2%
Công ty CP XD Công trình ngầm Vinavico Công ty liên doanh 0,00 30%
Công ty CP Đầu tư và Xây dựng số 45 Công ty liên doanh 0,00 25,5%
Công ty CP DV Xây dựng số 27 Công ty liên doanh 0,00 46,53%
Công ty CP Thủy điện Cửa đạt Công ty liên doanh 0,00 48,45%
Công ty CP DV Bảo vệ Hà nội Công ty liên doanh 0,00 30%
Công ty Tài chính Cổ phần Vinaconex – Viettel Công ty liên doanh, liên kết 0,00 33%
Công ty TNHH Quốc tế Liên doanh Vinaconex - Taisei Công ty liên doanh, liên kết 1,02 29%
CTCP Ống sợi Thủy tinh Vinaconex Công ty liên doanh, liên kết 0,30 24,31%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Công bố thông tinQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Công bố thông tinQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 6.902,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 813,10 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 609,83 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,0 (-100,0%) 1,37,1
HSX176.947,3 +176.941,4 (3.035.016,0%) 1,84,8
UPCOM0,0 -3,9 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -49,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX212.336,9 +212.310,1 (792.201,9%) 4,13,4
HSX796.262,6 +796.242,2 (3.893.604,6%) 3,04,2
HNX0,0 -6,0 (-100,0%) 2,23,5
HSX8.847,5 +8.832,4 (58.492,8%) 0,78,2
UPCOM0,0 -9,2 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -6,6 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược