VC3

Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.206.393902.3161.307.7181.230.029
Tiền và tương đương tiền
  68.781107.52588.87078.065
Tiền
  5.7184.8255.0705.165
Các khoản tương đương tiền
  63.063102.70083.80072.900
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
   1.1501.3001.300
Đầu tư ngắn hạn
   1.1501.3001.300
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  292.245288.693313.365343.587
Phải thu khách hàng
  194.518204.697168.126222.287
Trả trước người bán
  67.23146.53396.85580.499
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  33.84940.34951.29243.709
Dự phòng nợ khó đòi
  -3.353-2.888-2.908-2.908
Hàng tồn kho, ròng
  746.249385.320776.456692.670
Hàng tồn kho
  746.249385.320776.456692.670
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  99.117119.628127.728114.407
Trả trước ngắn hạn
  447105104
Thuế VAT phải thu
  1.745   
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  97.368119.581127.623114.303
TÀI SẢN DÀI HẠN
  212.947553.171195.515195.434
Phải thu dài hạn
  84   
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  84   
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  105.030451.74293.72692.841
GTCL TSCĐ hữu hình
  40.93442.49639.01938.170
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  80.10479.82774.58072.095
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -39.169-37.331-35.561-33.925
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  3.9333.9623.9924.022
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  4.6914.6914.6914.691
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -758-728-699-669
Xây dựng cơ bản dở dang
  60.163405.28350.71650.649
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  69.82463.56863.80064.603
Nguyên giá tài sản đầu tư
  90.54783.48282.90282.902
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -20.723-19.914-19.103-18.299
Đầu tư dài hạn
  35.10835.21735.21735.217
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  35.99635.99635.99635.996
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -888-779-779-779
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.9022.6442.7722.773
Trả trước dài hạn
  2.9022.5712.6982.700
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
   737373
TỔNG TÀI SẢN
  1.419.3401.455.4881.503.2331.425.462
NỢ PHẢI TRẢ
  1.187.5961.233.3091.290.4541.219.289
Nợ ngắn hạn
  919.780509.487472.727410.846
Vay ngắn hạn
  323.262275.897201.839144.204
Phải trả người bán
  26.44543.08119.34731.165
Người mua trả tiền trước
  516.750106.445193.529172.747
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  7.17318.61812.40311.415
Phải trả người lao động
  5279.0017053.447
Chi phí phải trả
  9.53913.1091.0061.401
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  32.12637.68937.17136.483
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  267.817723.822817.727808.442
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  91.961119.353107.19996.773
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  2.710   
Vay dài hạn
  109.850109.850187.375187.730
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  187187187187
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  231.743222.179212.779206.174
Vốn và các quỹ
  231.743222.179212.779206.174
Vốn góp
  80.00080.00080.00080.000
Thặng dư vốn cổ phần
  54.01954.01954.01954.019
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -2.396-2.396-2.396-2.325
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  44.61444.61444.61444.614
Quỹ dự phòng tài chính
  6.6246.6246.6246.624
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  126126126626
Lãi chưa phân phối
  48.75639.19129.79122.615
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.419.3401.455.4881.503.2331.425.462
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 80.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 7.933.800 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Hà Nội -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty xây dựng số 5 được thành lập theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ ngày 5/5/1993 của Bộ Xây dựng.
  • Ngày 19/7/1995 đổi tên thành Công ty xây dựng 5.1 theo Quyết định số 702/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng.
  • Ngày 2/1/1995 đổi tên thành Công ty xây dựng 3 theo Quyết định số 02/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng.
  • Ngày 7/8/2002 đổi thành Công ty cổ phần xây dựng số 3 – VINACONEX 3 với số vốn điều lệ 6,2 tỷ VND.
  • Năm 2007 VINACONEX 3 phát hành tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
  • Ngày 13/12/2007 Công ty niêm yết và giao cổ phiếu tại Sở GDCK TP.Hà nội.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Nhận thầu xây lắp các công trình, thi công san lấp.
  • Xây dựng và kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản, khách sạn, du lịch.
  • Lắp đặt các loại kết cấu bê tông, cấu kiện thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc, thiết bị (thang máy, điều hoà, thông gió, phòng cháy, chữa cháy, cấp thoát nước).
  • Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng: gạch, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, tấm lợp, gỗ dùng trong xây dựng, sản xuất kinh doanh đồ gỗ hàng tiêu dùng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư

Phát triển VINACONEX 3 trở thành Công ty lớn mạnh, luôn đổi mới, mở rộng thị trường và phát triển sản xuất, mở rộng ngành nghề kinh doanh, nâng cao sức cạnh tranh phát triển theo mô hình công ty mẹ, công ty con. Phấn đấu đạt lợi nhuận tối đa, tăng tỉ lệ trả cổ tức cho các cổ đông.

Địa chỉ: 249 Đường Hoàng Quốc Việt
Điện thoại: +84438361756
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vinaconex3.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty CP đầu tư và khai thác chợ B.O.T Công ty con 0,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 515,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 50,60 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 37,95 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX15,9 -0,2 (-1,2%) -4,5-0,7
UPCOM23,8 +0,1 (0,4%) 1,97,2
HSX8.847,5 +8.832,6 (59.279,2%) 2,04,3
HSX769.720,4 +769.716,7 (20.859.530,1%) 0,311,7
HSX8.847,4 +8.843,9 (256.346,1%) 0,232,7
HNX23,4 0,0 (0,0%) 2,43,5
HNX14,0 -1,3 (-8,5%) 10,01,1
HSX831.652,5 +831.584,5 (1.222.918,4%) 3,44,9
HSX442.368,2 +442.350,6 (2.513.355,6%) 0,348,0
HNX0,0 -10,2 (-100,0%) 0,614,4
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược