TV3

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  114.948143.356111.683135.053
Tiền và tương đương tiền
  4.12024.9467.95916.811
Tiền
  9284.0012.9955.751
Các khoản tương đương tiền
  3.19220.9454.96411.060
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  66.17982.60552.19458.016
Phải thu khách hàng
  55.53177.13244.37051.227
Trả trước người bán
  9.5798.4059.9259.524
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  5.7151.9592.7912.205
Dự phòng nợ khó đòi
  -4.646-4.891-4.891-4.940
Hàng tồn kho, ròng
  36.43829.79243.85751.466
Hàng tồn kho
  36.43829.79243.85751.466
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  8.2116.0137.6738.760
Trả trước ngắn hạn
    4896
Thuế VAT phải thu
  281   
Phải thu thuế khác
     1.065
Tài sản lưu động khác
  7.9306.0137.6257.599
TÀI SẢN DÀI HẠN
  30.17531.16628.10527.822
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  23.25724.50021.92521.766
GTCL TSCĐ hữu hình
  10.70211.86310.0329.847
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  35.42935.23135.32734.810
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -24.726-23.368-25.295-24.963
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  12.24312.32611.58111.608
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  15.58815.58814.76114.705
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -3.345-3.263-3.180-3.097
Xây dựng cơ bản dở dang
  311311311311
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  4.5714.5713.9613.900
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  4.5714.5713.9613.900
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.3482.0962.2192.156
Trả trước dài hạn
  2.2122.0862.2092.156
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  1361010 
TỔNG TÀI SẢN
  145.123174.522139.789162.874
NỢ PHẢI TRẢ
  89.419115.97189.504113.661
Nợ ngắn hạn
  88.467115.47888.991113.111
Vay ngắn hạn
  4.3072.9761.2371.719
Phải trả người bán
  2.9083.6543.32315.612
Người mua trả tiền trước
  49.56347.68950.24950.381
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  2029.6296562.494
Phải trả người lao động
  40526.0775.34913.021
Chi phí phải trả
  7.8523.8743.6306.472
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  20.93618.07120.04418.096
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  951493513551
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  951493513551
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  55.70458.55150.28449.213
Vốn và các quỹ
  55.70458.55150.28449.213
Vốn góp
  33.81033.81033.81033.810
Thặng dư vốn cổ phần
  45454545
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   654  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  5.9795.9795.9795.979
Quỹ dự phòng tài chính
  2.5192.5192.5192.519
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  13.35115.5447.9316.860
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  145.123174.522139.789162.874
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 33.810.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.381.000 CP
KL CP đang lưu hành: 3.381.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Một thành viên Chứng khoán Ngân hàng Đông Á -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân của Công ty là Phòng Thiết kế điện trực thuộc Công ty Điện lực Miền Nam (1975). Ngày 13/2/1979 Phân viện Quy Hoạch và Thiết Kế Điện được thành lập thay thế Phòng Thiết kế điện của Công ty Điện lực Miền Nam.
  • Ngày 7/5/1986 đổi tên Phân Viện Quy Hoạch Thiết Kế Điện thành Trung Tâm Năng Lượng trực thuộc Công ty Điện Lực 2 (tên mới của Công ty điện lực Miền Nam).
  • Năm 1995 sau khi thành lập Tổng Công ty Điện Lực Việt Nam (1995), Trung Tâm Năng Lượng được tách từ Công ty Điện Lực 2 chuyển về trực thuộc Tổng Công ty Điện Lực Việt Nam.
  • Ngày 7/4/1999 chuyển Trung Tâm Năng Lượng thành Công ty Tư Vấn Xây Dựng Điện 3.
  • Ngày 26/1/2007 Công ty Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 3.
  • Ngày 7/11/2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 33.810.000.000 đồng
Ngành nghề kinh doanh:
  • Lập qui hoạch các dự án đầu tư, phát triển điện lực;
  • Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư; lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ đấu thầu dự án các nhà máy điệndự án xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, dự án năng lượng tái tạo (năng lượng gió, năng lượng mặt trời, khí sinh học, địa nhiệt), dự án đường dây tải điện và trạm biến áp;
  • Lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường;
  • Lập tổng dự toán công trình;
  • Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nguồn và lưới điện, thí nghiệm mẫu đất, đá, cát, nước, kết cấu bê tông, thép và vật liệu xây dựng;
  • Thử nghiệm và nghiệm thu các công trình nhà máy thủy điện - nhiệt điện; công trình đường dây tải điện và trạm biến áp, các công trình xây dựng;
  • Thi công khoan phụt bê tông, xử lý nền móng công trình xây dựng; § Khảo sát địa chất xây dựng công trình, thiết kế đo đạc địa hình công trình;
  • Đầu tư xây dựng kinh doanh công trình nguồn điện;
  • Thiết kế công trình điện năng (nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế); thiết kế công trình thuỷ lợi (đập, đường hầm, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông);
  • Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi, thủy điện; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Củng cố, phát triển thị trường tư vấn xây dựng điện trong nước, đáp ứng được chất lượng và tiến độ thực hiện các dự án do Công ty làm tư vấn.
  • Mở rộng thi trường tư vấn xây dựng điện sang các nước trong khu vực như: Lào và Campuchia.
  • Mở rộng sản xuất kinh doanh đa ngành nghề phù hợp với mô hình tổ chức hoạt động,đặc điểm, điều kiện thực tế của Công ty như: tham gia đầu tư, góp vốn liên doanh đầu tư xây dựng các nhà máy điện và kinh doanh bất động sản, …
  • Tham gia đầu tư góp vốn vào hai công ty là CTCP EVN Quốc tế (900 triệu đồng) và CTCP Phong điện Bình Thuận (5,6 tỷ đồng).
Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7
Điện thoại: +84822210875
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pecc3.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty cổ phần phong điện Thuận Bình (TBW) Công ty liên kết 0,00 10%
Công ty cổ phần EVN quốc tế (EVN - international) Công ty liên kết 0,00 0,25%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Bảng cân đối kế toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 170,42 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 17,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 12,75 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,1 (-100,0%) 1,37,1
HSX5,4 0,0 (0,0%) 1,84,8
UPCOM0,0 -2,7 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -49,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX17.695,0 +17.666,9 (62.871,6%) 4,13,4
HSX371.589,3 +371.569,5 (1.876.613,7%) 3,04,2
HNX0,0 -5,8 (-100,0%) 2,23,5
HSX15,0 0,0 (0,0%) 0,78,2
UPCOM0,0 -6,4 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -6,2 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược