TTF

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  2.476.0192.471.7392.354.2372.318.936
Tiền và tương đương tiền
  14.1764.98415.89541.313
Tiền
  4.6704.9844.7639.813
Các khoản tương đương tiền
  9.506 11.13231.500
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  5.54040.01317.93720.951
Đầu tư ngắn hạn
  5.54041.69819.51922.431
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
   -1.684-1.582-1.480
Các khoản phải thu
  683.942741.704588.583579.340
Phải thu khách hàng
  576.665662.051421.982444.168
Trả trước người bán
  35.26135.726134.12398.006
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  77.87946.76636.31741.245
Dự phòng nợ khó đòi
  -5.863-2.839-3.839-4.078
Hàng tồn kho, ròng
  1.746.2711.661.3421.645.1731.581.969
Hàng tồn kho
  1.753.3171.670.9351.652.8361.589.632
Dự phòng giảm giá HTK
  -7.046-9.593-7.663-7.663
Tài sản lưu động khác
  26.09123.69686.64995.363
Trả trước ngắn hạn
  3.0773.1743.0293.517
Thuế VAT phải thu
  1.7989928.74118.360
Phải thu thuế khác
  332529343324
Tài sản lưu động khác
  20.88319.00174.53673.161
TÀI SẢN DÀI HẠN
  765.239802.662713.181685.416
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  576.214597.756577.818545.899
GTCL TSCĐ hữu hình
  443.239448.162443.898418.509
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  552.534553.081540.219509.328
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -109.295-104.919-96.321-90.819
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  64.10467.21252.95953.151
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  70.83571.67858.28658.286
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -6.730-4.467-5.327-5.135
Xây dựng cơ bản dở dang
  68.87082.38280.96174.240
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  167.243194.262123.027129.146
Đầu tư vào các công ty con
   75.198  
Đầu tư vào các công ty liên kết
  76.3391.4031.7361.774
Đầu tư dài hạn khác
  104.121128.121128.156128.904
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -13.217-10.461-6.866-1.532
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  21.78210.64512.33610.370
Trả trước dài hạn
  19.7209.2319.3698.253
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  731 803803
Các tài sản dài hạn khác
  1.3311.4132.1641.314
TỔNG TÀI SẢN
  3.241.2583.274.4013.067.4183.004.352
NỢ PHẢI TRẢ
  2.442.5382.439.6692.252.4592.189.698
Nợ ngắn hạn
  2.294.5252.343.2212.141.1272.079.689
Vay ngắn hạn
  1.766.0971.826.4021.846.7451.750.952
Phải trả người bán
  314.747327.967181.209255.803
Người mua trả tiền trước
  40.99355.67662.13232.598
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  14.1398.8726.0022.798
Phải trả người lao động
  22.32527.42622.86122.293
Chi phí phải trả
  29.56124.2587.7296.541
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
     508
Phải trả khác
  108.07472.74615.1199.250
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  148.01296.449111.332110.009
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
    692 
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.0001.0001.048740
Vay dài hạn
  90.79894.750109.174108.779
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  114101010
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  629650354452
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  688.249728.983704.721703.321
Vốn và các quỹ
  688.249729.556704.721703.321
Vốn góp
  312.498312.498312.498312.498
Thặng dư vốn cổ phần
  338.265338.265338.265338.265
Vốn khác
  3.2133.2133.2133.213
Cổ phiếu quỹ
  -421-421-421 
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
     -421
Chênh lệch tỷ giá
    -29 
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  6.1526.1526.1526.152
Quỹ dự phòng tài chính
  3.7683.7683.7683.768
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  9999
Lãi chưa phân phối
  24.76566.07141.26639.837
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
   -573  
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
   -573  
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  110.471105.748110.237111.333
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  3.241.2583.274.4013.067.4183.004.352
Nhóm ngành: Lâm sản và Chế biến gỗ
Vốn điều lệ: 393.736.060.000 VND
KL CP đang niêm yết: 39.373.606 CP
KL CP đang lưu hành: 59.059.713 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 2000: Thành lập Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF), mua lại nhà máy VINAPRIMART của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài đầu tiên của tỉnh Bình Dương, chuyên sản xuất đũa gỗ, để chuyển thành nhà máy chế biến ván sàn và đồ gia dụng nội – ngoại thất bằng gỗ cho thị trường xuất khẩu.
  • Năm 2001: TTF tham gia Hội chợ chuyên ngành quốc tế đầu tiên tại Singapore, Mỹ và Nhật Bản, tiếp cận hơn 300 khách hàng mới, bắt đầu bán hàng trực tiếp vào các hệ thống siêu thị hàng đầu Châu Âu như Carrefour, Homebase, Castorama, Tesco.
  • Năm 2003 chuyển thành Công ty CP Kỹ nghệ gỗ Trường Thành.
  • Năm 2006 Quỹ Aureos Đông Nam Á (ASEAF) đã trở thành cổ đông nước ngoài đầu tiên của Công ty vào ngày 31/12/2006.
  • Năm 2007 tăng VĐL lên 150 tỷ đồng.
  • Ngày 1/2/2008 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Sở GDCK TP.HCM.
  • VĐL đến cuối tháng 3/2009 là 200 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất đồ mộc.
  • Sản xuất gỗ dán, ván mỏng, lạng, ván ép, ván sàn nội thất.
  • Mua bán sản phẩm mộc.
  • Mua bán phụ tùng, phụ kiện ngành chế biến gỗ.
  • Sản xuất bao bì.
  • Mua bán sản phẩm nông lâm sản.
  • Mua bán thủy hải sản.
  • Đại lý ký gửi hàng hóa.
  • Vận tải hàng hóa đường bộ.
  • Mua bán phân bón.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục giữ vững và phát triển vị trí dẫn đầu trong ngành chế biến sản phẩm gỗ xuất khẩu tại Việt Nam.
  • Trở thành công ty mẹ của tổng cộng 6 nhà máy chế biến gỗ tại TP.HCM, Bình Dương và Phú Yên, để nâng tổng công suất của cả Tập đoàn lên hơn 50.000m3.
  • Cùng với các công ty con và công ty liên kết chuyên trồng rừng thực hiện dự án 100.000ha tại Việt Nam.
  • Đầu tư vào công ty cổ phần quản lý cụm công nghiệp Trường Thành – Ea H’leo. Hiện nay, công ty này đã được cấp 50 hecta đất tiếp giáp xa lộ Xuyên Á (lộ giới 100m).
  • Dự kiến sẽ được cấp thêm 100 hecta để mở rộng thêm trong năm 2009.
Địa chỉ: Ấp Bình Phước B, Bình Chuẩn
Điện thoại: +84653740690
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.truongthanh.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Trường Thành Công ty con 2,10 70%
Công ty Cổ phần chế biến gỗ Trường Thành Công ty con 1,96 70%
Công ty Cổ phần Trường Thành Xanh Công ty con 8,57 85,72%
Công ty Cổ phần trồng rừng Trường Thành Công ty con 2,18 51%
Công ty Cổ phần Trường Thành Thanh niên xung phong Công ty con 1,53 51%
Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành Công ty con 0,86 84%
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Trường Thành Công ty con 6,30 60%
Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Trường Thành Công ty con 5,96 99,34%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 4 năm 2004 Q4/2004
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Thuyết minh BCTCQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 2.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 100,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 75,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX654.704,7 +654.702,4 (29.491.100,9%) 0,227,7
HSX132.710,6 +132.695,8 (896.592,9%) 1,26,1
UPCOM0,0 -5,2 (-100,0%) 1,65,7
HSX345.047,1 +345.041,6 (6.273.483,5%) 1,14,7

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược