TSC

Công ty Cổ phần Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  801.152739.217671.107782.801
Tiền và tương đương tiền
  26.104138.45259.47976.932
Tiền
  26.104138.45259.47976.932
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  304.355166.543204.744469.229
Phải thu khách hàng
  225.35591.26284.056150.372
Trả trước người bán
  73.02664.40542.651318.055
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  6.12611.02978.189956
Dự phòng nợ khó đòi
  -153-153-153-153
Hàng tồn kho, ròng
  466.199411.493394.345222.260
Hàng tồn kho
  466.199419.294409.580227.064
Dự phòng giảm giá HTK
   -7.802-15.235-4.804
Tài sản lưu động khác
  4.49522.72912.53814.379
Trả trước ngắn hạn
  302345691
Thuế VAT phải thu
  2.00220.68312.13513.870
Phải thu thuế khác
  1.6421.632  
Tài sản lưu động khác
  548381348418
TÀI SẢN DÀI HẠN
  222.683224.164223.278196.833
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  220.637222.118221.216194.745
GTCL TSCĐ hữu hình
  136.121134.938134.47064.247
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  182.638178.348175.303102.727
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -46.517-43.409-40.833-38.480
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  65.84466.09150.51951.030
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  69.32469.32454.09754.097
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -3.480-3.233-3.578-3.067
Xây dựng cơ bản dở dang
  18.67121.08936.22779.469
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  2.0462.0462.0462.046
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  2.0462.0462.0462.046
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
    1742
Trả trước dài hạn
    1742
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  1.023.835963.381894.385979.633
NỢ PHẢI TRẢ
  808.934724.363649.006749.961
Nợ ngắn hạn
  780.408695.877619.649720.569
Vay ngắn hạn
  733.126641.437554.062681.717
Phải trả người bán
  12.91533.05046.03111.028
Người mua trả tiền trước
  13.95543042910.957
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  9.9551.0204.2991.967
Phải trả người lao động
  5.3189.3186.0515.927
Chi phí phải trả
  1.4408065.0264.015
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  4625.341379751
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  28.52628.48629.35729.392
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  28.30028.30029.30029.300
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  2261865792
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  175.311198.925205.610189.990
Vốn và các quỹ
  175.311198.925205.610189.990
Vốn góp
  83.12983.12983.12983.129
Thặng dư vốn cổ phần
  2.3902.3902.3902.390
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -3.807-3.807-3.807-3.000
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  128128128128
Chênh lệch tỷ giá
   -663-55118
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  59.54059.54058.12358.123
Quỹ dự phòng tài chính
  28.63128.63128.04328.043
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  5.30129.57937.66121.061
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  39.58940.09339.76839.682
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.023.835963.381894.385979.633
Nhóm ngành: Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Vốn điều lệ: 83.129.150.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.312.915 CP
KL CP đang lưu hành: 8.012.915 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1976, Thành lập Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu giang với nhiệm vụ là tiếp nhận vật tư nông nghiệp theo chỉ tiêu của nhà nước để cung cấp cho các ban ngành.
  • Ngày 23/04/1986, chuyển thành Công ty Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Hậu Giang để thực hiện các nhiệm vụ: cung ứng vật tư, giống cho huyện theo hợp đồng kinh tế giữa tỉnh và huyện.
  • Ngày 25/7/2003 chuyển thành Công ty CP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần thơ.
  • Ngày 24/9/2007 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại sàn TP.HCM.
  • VĐL của Công ty đến tháng 12/2009 là 83.129.150.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Nhập khẩu kinh doanh phân bón các loại.
  • Thu mua, gia công, chế biến, cung ứng xuất khẩu gạo và các loại nông sản.
  • Nhập khẩu, kinh doanh máy móc thiết bị, hạt giống và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp.
  • Nhập khẩu, kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, phụ liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và các chế phẩm phân bón.    
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.
  • Quảng bá thương hiệu.
  • Tăng cường hơn nữa mối quan hệ giữa TSC với các nhà cung cấp nước ngoài.
  • Mở rộng quan hệ hợp tác kinh doanh với các doanh nghiệp kinh doanh cùng ngành hàng để có sản phẩm có chất lượng, giá cả cạnh tranh cung ứng ra thị trường.
  • Tiếp tục tổ chức tốt hoạt động kinh doanh phân bón và xuất khẩu gạo, bên cạnh đó mở rộng kinh doanh sang những ngành mà công ty có ưu thế và thị trường còn nhu cầu lớn. Cụ thể hiện nay tập trung vào ngành hàng chế biến nông sản đóng lon xuất khẩu. Các lĩnh vực tiếp tục tổ chức thực hiên là gia súc, thức ăn thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật và giống cây trồng.
Địa chỉ: 1D Phạm Ngũ Lão, P Thái Bình
Điện thoại: +84713825848
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.tsccantho.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Chế biến thực phẩm XK Miền Tây WFC Công ty con 0,14 97,29%
CTCP Nông dược TSC Công ty con 4,21 52%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánQuý 4 năm 2004 Q4/2004
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Công bố thông tinQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 2.100,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 22,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 18,60 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -7,8 (-100,0%) 1,84,4
HNX0,0 -34,9 (-100,0%) 3,73,5
HSX690.094,3 +690.075,6 (3.690.243,7%) 8,84,9
HSX760.873,0 +760.870,5 (31.183.218,9%) 2,49,9
UPCOM0,0 -1,8 (-100,0%) -0,2-31,6
HNX47,5 +0,4 (0,8%) 2,24,4
HNX11,2 -0,1 (-0,9%) 5,85,0
HNX17,2 0,0 (0,0%) 2,75,7
UPCOM0,0 -15,0 (-100,0%) 2,55,5
HSX176.947,2 +176.945,8 (12.119.571,9%) -6,9-0,9
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược