TS4

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  457.837390.807350.266295.008
Tiền và tương đương tiền
  11.6676.6223.8995.199
Tiền
  11.6676.6223.8995.199
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  75.31197.77966.18449.861
Phải thu khách hàng
  66.93792.72662.93847.171
Trả trước người bán
  10.4397.7055.6115.252
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  935347384188
Dự phòng nợ khó đòi
  -3.000-3.000-2.750-2.750
Hàng tồn kho, ròng
  358.131274.116268.882229.331
Hàng tồn kho
  358.131274.116268.882229.331
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  12.72812.29011.30010.617
Trả trước ngắn hạn
  3.9893.8552.4603.106
Thuế VAT phải thu
  7.5296.6377.0986.089
Phải thu thuế khác
  344344317317
Tài sản lưu động khác
  8661.4541.4251.105
TÀI SẢN DÀI HẠN
  339.964338.587322.176312.677
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  317.246317.327310.600300.293
GTCL TSCĐ hữu hình
  229.409242.335237.021229.507
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  272.125282.380272.958261.487
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -42.716-40.046-35.937-31.980
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  21.35015.46325.87221.201
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  21.77717.14328.51623.080
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -427-1.680-2.644-1.879
Xây dựng cơ bản dở dang
  66.48759.52947.70849.585
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  22.71921.26011.57612.384
Trả trước dài hạn
  22.61921.16011.47612.384
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  100100100 
TỔNG TÀI SẢN
  797.801729.394672.442607.685
NỢ PHẢI TRẢ
  555.862470.738429.048372.788
Nợ ngắn hạn
  494.945362.964317.867261.222
Vay ngắn hạn
  359.296215.212188.151177.528
Phải trả người bán
  97.92259.26758.29455.874
Người mua trả tiền trước
  4.22229.05126.8214.054
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  22.09413.15613.27113.476
Phải trả người lao động
  3.8653.5503.1922.858
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  7.87344.06129.2238.285
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  60.916107.773111.181111.566
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  114 51 
Vay dài hạn
  60.803107.773111.129111.566
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  241.940258.656243.395234.897
Vốn và các quỹ
  241.940258.656243.395234.897
Vốn góp
  115.000115.000115.000115.000
Thặng dư vốn cổ phần
  88.64388.72888.72888.728
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -1.976-1.976-1.976-1.976
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  395186186186
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  5.4885.4885.4885.488
Quỹ dự phòng tài chính
  3.6453.1453.1453.145
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  30.74548.08632.82424.327
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  797.801729.394672.442607.685
Nhóm ngành: Nuôi trồng nông & hải sản
Vốn điều lệ: 115.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 11.500.000 CP
KL CP đang lưu hành: 11.390.948 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Xí nghiệp Thuỷ sản Đông lạnh 4 thành lập ngày 31/3/1993.
  • Ngày 28/02/1995, đổi tên thành Công ty XNK và Chế biến Thuỷ sản Đông lạnh số 4.
  • Ngày 11/1/2001 chuyển thành Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 với số vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Thu mua, sản xuất chế biến các mặt hàng thuỷ hải sản, nông sản, súc sản.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp thủy hải sản, nông sản, súc sản và các loại hàng hoá, máy móc thiết bị vật tư nguyên liệu hoá chất, công nghệ phẩm.
  • Dịch vụ cung cấp thiết bị và lắp đặt công trình lạnh, công nghệ điều hoà không khí, hệ thống điện
  • Hợp tác liên doanh liên kết với các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước
  • Hoạt động sản xuất kinh doanh các ngành nghề khác theo pháp luật quy định Thị trường.
  • Toàn bộ doanh thu của công ty là từ hoạt động xuất khẩu, với thị trường tiêu thụ chủ yếu ở các nước Mỹ, Nhật, Thái Lan, Hàn Quốc,...
  • Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của công ty tập trung vào các loại thủy hải sản đông lạnh, nông sản, thủy sản khô,...
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Xây dựng cơ cấu thị trường theo hướng đa dạng hoá thị trường, đa dạng hoá bạn hàng, giảm dần tỷ trọng các thị trường trung gian, tăng cường tỷ trọng các thị trường tiêu thụ trực tiếp, có nhu cầu thủy sản lớn. Một mặt, duy trì củng cố các thị trường truyền thống mặt khác tích cực tìm giải pháp để xuất khẩu sang các thị trường tiêu thụ trực tiếp có nhu cầu thủy sản lớn như : Mỹ, Nhật bản, EU, Trung quốc.
  • Đa dạng ngành nghề kinh doanh bằng cách luôn đầu tư chiều sâu công nghệ nhằm tạo sản phẩm mới để gây dựng ưu thế vững chắc trong quá trình chiếm lĩnh trên thương trường
  • Hoàn thành việc xây dựng hệ thống bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn HACCP của Công ty và từng bước ứng dụng thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng toàn diện trong toàn hệ thống kinh doanh, sản xuất của toàn công ty. Nâng cao và đảm bảo ổn định chất lượng hàng xuất khẩu, hạ giá thành sản phẩm, nâng cao giá trị cạnh tranh , tích cực bảo vệ uy tín sản phẩm hàng xuất khẩu.
  • Tăng cường hơn nữa việc đi sâu vào chuyên môn hoá để tăng giá trị hàng hoá, trang bị cho công nhân những kiến thức cần thiết, cơ bản về an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • Mở rộng quan hệ đối ngoại, tìm kiếm khách hàng mới nhằm nâng cao khả năng hội nhập và tự chủ, đồng thời tìm kiếm những cơ hội hợp tác đầu tư phát triển.
  • Xây dựng chiến lược nhân sự cho Công ty từ 5 đến 10 năm nhằm chuẩn bị cho đội ngũ lãnh đạo kế thừa ở các cấp. Đồng thời thực hiện kế hoạch tìm kiếm và bồi dưỡng và trọng dụng nhân tài để phục vụ cho hoạt động phát triển của Công ty hiện nay và chuẩn bị cho những cuộc bức phá đi lên của Công ty trong tương lai.
Địa chỉ: Số 331 Bến Vân Đồn, Phường 1
Điện thoại: +84839400173
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.seafoodno4.com
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánQuý 4 năm 2004 Q4/2004
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 650,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 45,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 33,75 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,5 +8.836,5 (80.331,6%) 2,88,8
HSX176.947,6 +176.908,1 (447.868,6%) 8,94,7
HSX628.162,7 +628.148,1 (4.302.384,4%) 1,68,0
HSX460.062,8 +460.057,4 (8.519.581,1%) 2,38,5
HSX468.910,3 +468.888,9 (2.191.069,6%) 1,08,4
HSX460.062,9 +460.050,1 (3.608.236,1%) 0,712,2
UPCOM0,0 -0,6 (-100,0%) 0,85,8
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 2,72,6
HNX0,0 -3,1 (-100,0%) 1,12,9
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) -36,90,0
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược