TRA

Công ty Cổ phần Traphaco (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  698.707635.871589.578547.369
Tiền và tương đương tiền
  47.59843.24174.47824.511
Tiền
  30.59816.74119.47813.511
Các khoản tương đương tiền
  17.00026.50055.00011.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  6807158391.034
Đầu tư ngắn hạn
  6807158391.034
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  311.731252.027230.813272.294
Phải thu khách hàng
  260.657221.557217.853257.948
Trả trước người bán
  23.43917.42814.63216.254
Phải thu nội bộ
  343   
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  30.45616.2051.6261.389
Dự phòng nợ khó đòi
  -3.163-3.163-3.299-3.299
Hàng tồn kho, ròng
  315.383328.156269.249236.441
Hàng tồn kho
  316.932329.705270.150237.342
Dự phòng giảm giá HTK
  -1.549-1.549-900-900
Tài sản lưu động khác
  23.31511.73214.19913.089
Trả trước ngắn hạn
  1.2502.064378491
Thuế VAT phải thu
  5.2604.9293.7123.412
Phải thu thuế khác
  1.7341.009  
Tài sản lưu động khác
  15.0713.73010.1099.186
TÀI SẢN DÀI HẠN
  211.803210.026110.104104.223
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  180.905185.173106.644100.623
GTCL TSCĐ hữu hình
  149.679153.84678.23478.917
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  266.088265.635154.535154.094
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -116.409-111.789-76.301-75.177
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  29.62829.67725.27419.797
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  30.34330.34325.27419.797
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -714-666  
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.5971.6503.1361.909
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
    2.2502.250
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
    2.2502.250
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  27.99322.9971.0551.101
Tài sản dài hạn khác
  2.9051.856155250
Trả trước dài hạn
  388432  
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  2.4241.40032126
Các tài sản dài hạn khác
  9225123123
TỔNG TÀI SẢN
  910.509845.897699.682651.592
NỢ PHẢI TRẢ
  492.541405.139318.479298.464
Nợ ngắn hạn
  457.455372.559314.847294.832
Vay ngắn hạn
  217.702154.379117.874101.118
Phải trả người bán
  171.799144.151138.474145.263
Người mua trả tiền trước
  2.8727.5192.8013.676
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  11.88526.97821.61110.848
Phải trả người lao động
  7.92619.28410.34112.245
Chi phí phải trả
  5.6082.83516.2779.713
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  33.98112.7555.6008.228
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  35.08532.5803.6323.632
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  31.13028.590  
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  3.9563.990  
Dự phòng trợ cấp thôi việc
    3.6323.632
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  375.845440.758381.203353.128
Vốn và các quỹ
  375.913399.378379.962353.086
Vốn góp
  123.398123.398123.398123.398
Thặng dư vốn cổ phần
  91.97192.06492.06492.064
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -4-4-4-4
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   347  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  136.14680.79980.52680.526
Quỹ dự phòng tài chính
  14.53814.53814.49314.493
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  9.86288.23469.48442.609
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  -6841.3801.24242
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  -6841.3801.24242
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  42.124   
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  910.509845.897699.682651.592
Nhóm ngành: Dược phẩm
Vốn điều lệ: 123.398.240.000 VND
KL CP đang niêm yết: 12.339.824 CP
KL CP đang lưu hành: 12.336.691 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần Traphaco tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập ngày 28/11/1972. Ngày 1/6/1993, Xí nghiệp Dược phẩm Đường sắt ra đời, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, hoạt động độc lập theo Nghị định 388 của Chính phủ.
  •  Năm 1994, do cơ cấu tổ chức Sở y tế Đường sắt được chuyển đổi thành Sở Y tế GTVT, Xí nghiệp dược phẩm Đường sắt cũng được đổi tên thành Công ty Dược và Thiết bị vật tư y tế Bộ Giao thông vận tải (tên giao dịch là Traphaco).
  •  Ngày 27/9/1999, Công ty đã nhận được Quyết định số 2566/1999/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT chuyển doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Dược và Thiết bị vật tư y tế Traphaco - thành công ty cổ phần. Ngày 1/1/2000, Công ty cổ phần Dược và Thiết bị vật tư y tế Traphaco chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với 45% vốn Nhà nước. Ngày 5/7/2001, Công ty cổ phần Dược và Thiết bị vật tư y tế Traphaco đổi tên thành Công ty cổ phần Traphaco
Ngành nghề kinh doanh:
  • Thu mua, gieo trồng, chế biến dược liệu.
  • Sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất và vật tư thiết bị y tế.
  • Pha chế thuốc theo đơn.
  • Tư vấn sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu làm thuốc, các sản phẩm thuốc.
  • Sản xuất, buôn bán mỹ phẩm.
  • Sản xuất, buôn bán thực phẩm.
  • Tư vấn dịch vụ khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược.
  • Sản xuất, buôn bán rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar).
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư nâng cao nguồn lực con người, đổi mới công nghệ, thiết bị hiện đại để đẩy mạnh sản xuất, mở rộng thị trường đảm bảo tốc độ tăng trưởng cao (trung bình 30%/năm) theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá, hội nhập được với nền kinh tế quốc tế và khu vực.
  • Thực hiện các giải pháp đồng bộ: Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực (Đào tạo mới, đào tạo lại, đào tạo trong nước và ngoài nước), Đổi mới mô hình quản lý công ty cho phù hợp với qui mô và tình hình hội nhập (Công ty mẹ, công ty con sở hữu đan xen về vốn).
  • Tập trung nghiên cứu phát triển các sản phẩm từ dược liệu, dẫn đầu nghiên cứu phát triển thuốc từ dược liệu tại Việt Nam; giữ vững thị phần các sản phẩm truyền thống, đồng thời mở rộng thị trường thế giới đảm bảo phát triển bền vững.
  • Xây dựng thành công thương hiệu TRAPHACO nổi tiếng và được yêu thích. Niêm yết cổ phiếu tại sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh, phấn đấu cổ phiếu TRAPHACO là cổ phiếu blue - chip.
  • Đầu tư mở rộng quy mô, tăng năng lực sản xuất: Thành lập Công ty TNHH với 100% vốn của TRAPHACO, xây dựng dự án đầu tư nhà máy công nghệ cao tại 4,6 ha đất thuộc xã Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên.
  • Thành lập Trường Trung học Y Dược Traphaco.
  • Khai thác hiệu quả kênh phân phối tại miền Bắc, thực hiện dự án CRM (chăm sóc khách hàng); phát triển kênh phân phối tại miền Nam đảm bảo cho mục tiêu bán hàng đạt tốc độ tăng trưởng 50% năm 2010.
Địa chỉ: Số 75 phố Yên Ninh, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: +84438430076
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.traphaco.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty cổ phần Công nghệ caoTraphaco Công ty con 1,73 51%
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Đăklăk Công ty con 0,66 51%
Công ty TNHH Traphaco Sapa Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Traphaco Sapa Công ty con 0,00 100%
Công ty cổ phần vật tư y tế Quảng Trị Công ty liên kết 0,00 42,91%
Công ty CP Công nghệ Traphaco HĐ hợp tác kinh doanh 0,00 15%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2004 Q4/2004
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Kết quả kinh doanhQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.080,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 106,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 80,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX16,0 -0,2 (-1,2%) -0,8-3,7
UPCOM20,6 +0,1 (0,5%) 4,34,0
HNX13,0 0,0 (0,0%) 3,94,8
HSX265.421,0 +265.406,5 (1.836.723,2%) 2,25,1
UPCOM0,0 -17,0 (-100,0%) 3,63,2
HSX283.116,6 +283.011,0 (268.002,8%) 7,410,1
HNX38,0 0,0 (0,0%) 3,16,6
HSX8.848,3 +8.760,3 (9.954,9%) 5,75,2
UPCOM0,0 -15,8 (-100,0%) 2,82,3
HSX353.894,9 +353.843,4 (687.074,6%) 4,77,5
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược