TNT

Công ty Cổ phần Tài Nguyên (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  115.873124.25188.69685.831
Tiền và tương đương tiền
  1.3812.4649.29113.908
Tiền
  1.3812.4649.29113.908
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  105.373111.87770.38862.730
Phải thu khách hàng
  75.63881.14241.40136.624
Trả trước người bán
  986987987936
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  28.74929.74928.00025.170
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  8568104.2794.255
Hàng tồn kho
  8568104.2794.255
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  8.2639.0994.7384.938
Trả trước ngắn hạn
  141020225
Thuế VAT phải thu
  9888717711
Phải thu thuế khác
  1111
Tài sản lưu động khác
  8.1509.0004.0004.001
TÀI SẢN DÀI HẠN
  44.95645.21067.74367.186
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  1.3981.49025.10525.199
GTCL TSCĐ hữu hình
  1.2471.33224.94125.028
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.8961.89626.91426.914
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -650-565-1.973-1.886
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  44505663
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  74747474
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -30-24-18-12
Xây dựng cơ bản dở dang
  108108108108
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  37.23143.38042.06341.328
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  37.08143.23041.86341.128
Đầu tư dài hạn khác
  200200200200
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -50-50  
Lợi thế thương mại
  6.075   
Tài sản dài hạn khác
  252340575659
Trả trước dài hạn
  252340575659
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  160.830169.460156.440153.017
NỢ PHẢI TRẢ
  57.18164.44955.54752.230
Nợ ngắn hạn
  56.35863.50154.47551.033
Vay ngắn hạn
     23.186
Phải trả người bán
  27.70135.31126.183 
Người mua trả tiền trước
      
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  48246545214
Phải trả người lao động
  368 155148
Chi phí phải trả
  1717  
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  27.78927.70727.68527.685
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  8239481.0731.197
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  8239481.0731.197
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  103.035104.37598.16998.086
Vốn và các quỹ
  103.035104.37598.16998.086
Vốn góp
  85.00085.00085.00085.000
Thặng dư vốn cổ phần
  2.1652.1652.1652.165
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  15.87017.21011.00410.921
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  6146362.7232.701
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  160.830169.460156.440153.017
Nhóm ngành: Khai khoáng
Vốn điều lệ: 85.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.500.000 CP
KL CP đang lưu hành: 8.500.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 24/02/2006: Công ty TNHH Dương Quân được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3,6 tỷ đồng với lĩnh vực hoạt động chính là bất động sản, khoáng sản và các dịch vụ tư vấn liên quan.
  • Ngày 25/08/2006: Công ty TNHH Dương Quân được đổi tên thành Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên. Công ty cung cấp các dịch vụ tư vấn môi giới bất động sản và tư vấn khoáng sản.
  • Ngày 02/07/2007: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên. Vốn điều lệ được tăng lên 15 tỷ đồng.
  • Ngày 18/06/2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tài Nguyên và tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu.
  • Ngày 04/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ.
  • Năm 2009: Mỏ chì - kẽm tại Mùn Chung, Xá Nhè, Điện Biên hoàn thành giai đoạn đầu tư và bắt đầu đi vào sản xuất. Cuối năm 2009 đã đem lại doanh thu cho công ty.
  • Ngày 10/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ.
  • Ngày 02/12/2009: Công ty được UBCKk Nhà nước công nhận là công ty đại chúng.
  • Ngày 21/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Tư vấn đầu tư
  • Môi giới, xúc tiến thươg mại
  • San lấp mặt bằng các công trình xây dựng
  • Thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách
  • Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ du lịch khác (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán Bar, vũ trường)
  • Môi giới bất động sản, dịch vụ nhà đất
  • Kinh doanh bất động sản
  • Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm)
  • Kinh doanh các dịch vụ về môi trường
  • Tư vấn về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Phát triển song song hai lĩnh vực là khoáng sản và bất động sản. Chiến lược đến năm 2012 và các năm tiếp theo, lĩnh vực bất động sản sẽ là một trong những lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty.
  • Xây dựng nhà máy tinh luyện quặng chì kẽm thỏi nhằm nâng cao giá trị gia tăng và giá bán của sản phẩm.
  • Tăng tỷ trọng tiêu thụ nội địa.
  • Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Địa chỉ: Số 61 ngõ 562 đường Láng, phường Láng Hạ
Điện thoại: +84437736712
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.tainguyen.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Tài nguyên và Khoáng sản Hà Nội - Điện Biên Công ty con 0,00 100%
CTCP Sàn Bất động sản Tài Nguyên Công ty con 0,39 60%
CTCP Bất động sản Tài Nguyên Hà Nội Công ty con 0,41 68%
CTCP Đầu tư Tài Nguyên Đất Việt Công ty liên kết 0,45 30%
CTCP Phú Hà - Hòa Bình Công ty liên kết 0,60 30%
CTCP Đầu tư Khoáng sản Dầu khí Điện Biên (PMI) Công ty liên kết 0,80 10%
CTCP Phú Hà - Hòa Bình Công ty liên kết 0,00 38%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2004 Q4/2004
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 669,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 66,70 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 50,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 200,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX3,1 0,0 (0,0%) 0,410,8
HNX0,0 -19,5 (-100,0%) 2,28,2
HNX0,0 -8,4 (-100,0%) -2,2-3,5
HSX176.947,3 +176.933,7 (1.300.983,4%) 8,75,4
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 1,66,6
HNX0,0 -1,3 (-100,0%) -1,9-3,7
HSX513.146,9 +513.142,9 (12.893.038,7%) 0,827,4
HNX0,0 -42,8 (-100,0%) 22,24,0
HNX0,0 -1,0 (-100,0%) -0,4-9,5
HSX0,5 0,0 (0,0%) 0,520,8
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược