TNG

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  472.784382.361411.752594.260
Tiền và tương đương tiền
  3.23059.66830.01225.955
Tiền
  3.23059.66830.01225.955
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  118.816145.450166.342156.391
Phải thu khách hàng
  58.04797.017121.924109.178
Trả trước người bán
  17.40115.46118.63917.247
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  48.15837.76330.32934.546
Dự phòng nợ khó đòi
  -4.791-4.791-4.550-4.581
Hàng tồn kho, ròng
  329.988163.924147.722346.517
Hàng tồn kho
  330.038163.974147.772346.567
Dự phòng giảm giá HTK
  -50-50-50-50
Tài sản lưu động khác
  20.75013.31967.67665.397
Trả trước ngắn hạn
  3.0382.1982.5982.449
Thuế VAT phải thu
  9.5064.14024.15011.273
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  8.2066.98140.92851.675
TÀI SẢN DÀI HẠN
  455.144428.732404.588287.576
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  438.554414.690392.227279.372
GTCL TSCĐ hữu hình
  339.747341.669332.927199.650
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  492.096491.689467.224324.100
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -152.349-150.020-134.297-124.450
GTCL tài sản thuê tài chính
  21.78517.7503.123 
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  23.03418.1493.212 
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -1.249-399-89 
GTCL tài sản cố định vô hình
  20.34310.6664.6533.569
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  21.72111.7875.6284.355
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.379-1.121-975-786
Xây dựng cơ bản dở dang
  56.67944.60551.52576.153
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  1.3001.3001.3001.300
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  771771771771
Đầu tư dài hạn khác
  1.3001.3001.3001.300
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -771-771-771-771
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  15.29012.74311.0616.904
Trả trước dài hạn
  13.48011.74710.8056.904
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  1.810996256 
TỔNG TÀI SẢN
  927.928811.094816.340881.837
NỢ PHẢI TRẢ
  733.745595.505601.709674.305
Nợ ngắn hạn
  600.915466.965484.177626.741
Vay ngắn hạn
  508.486386.007362.146488.010
Phải trả người bán
  66.75651.58187.741101.830
Người mua trả tiền trước
  2.9168181.3878.124
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4.1994.0953.4783.223
Phải trả người lao động
   16.06618.19517.438
Chi phí phải trả
  4.0391.7014.9653.299
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  12.1205.0373.8932.110
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  132.830128.540117.53247.564
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  131.610127.237116.17546.130
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.2201.3041.3571.434
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  194.184215.588214.631207.531
Vốn và các quỹ
  194.184215.588214.631207.531
Vốn góp
  134.613134.613134.613134.613
Thặng dư vốn cổ phần
  5529.90929.90929.909
Vốn khác
  29.909555555
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  17.06217.06217.06217.062
Quỹ dự phòng tài chính
  5.8435.2915.2915.291
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  4.3363.1093.1093.109
Lãi chưa phân phối
  2.36625.55024.59217.493
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  927.928811.094816.340881.837
Nhóm ngành: Hàng May mặc
Vốn điều lệ: 134.613.250.000 VND
KL CP đang niêm yết: 13.461.325 CP
KL CP đang lưu hành: 13.461.325 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG, tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập ngày 22/11/1979 theo Quyết định số 488/QĐ – UB của UBND tỉnh Bắc Thái (nay là tỉnh Thái Nguyên).
  • Ngày 07/5/1981 tại Quyết định số 124/QĐ – UB của UBND tỉnh Bắc Thái sáp nhập Trạm May mặc Gia công thuộc Ty thương nghiệp vào Xí nghiệp.
  • Thực hiện Nghị định số 388/HĐBT ngày 20/11/1991 của Hội đồng Bộ trưởng về thành lập lại doanh nghiệp nhà nước. Xí nghiệp được thành lập lại theo Quyết định số 708/UB –QĐ ngày 22 tháng 12 năm 1992 của UBND tỉnh Bắc Thái.
  • Năm 1997 Xí nghiệp được đổi tên thành Công ty may Thái nguyên với tổng số vốn kinh doanh là 1.735,1 triệu đồng theo Quyết định số 676/QĐ-UB ngày 04/11/1997 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
  • Ngày 02/01/2003 Công ty chính thức trở thành Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Thái Nguyên với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng theo Quyết định số 3744/QĐ-UB ngày 16/12/2002.
  • Năm 2006 Công ty nâng vốn điều lệ lên trên 18 tỷ đồng theo Nghị quyết Đại hội Cổ đông ngày 13/08/2006 và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy TNG Sông Công với tổng vốn đầu tư là 200 tỷ đồng.
  • Ngày 18/03/2007 Công ty nâng vốn điều lệ lên trên 54,3 tỷ đồng theo Nghị quyết Đại hội Cổ đông ngày 18/03/2007 và phê duyệt chiến lược phát triển Công ty đến năm 2011 và định hướng chiến lược cho các năm tiếp theo
  • Ngày 17/05/2007 Công ty đã đăng ký công ty đại chúng với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
  • Ngày 28/08/2007 Đại hội đồng Cổ đông bằng xin ý kiến đã biểu quyết bằng văn bản quyết định đổi tên Công ty thành Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất và mua bán hàng may mặc
  • Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên, phụ liệu hàng may mặc
  • Đào tạo nghề may công nghiệp
  • Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp, thiết bị phòng cháy chữa cháy
  • Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
  • Vận tải hàng hoá đường bộ, vận tải hàng hoá bằng xe taxi
  • Cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh.
  • Đầu tư xây dưng cơ sở kỹ thuật hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị và khu dân cư.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • May mặc giữ vai trò chủ đạo, từng bước đầu tư kinh doanh thêm các ngành sản xuất kinh doanh mới, trước hết để phục vụ trực tiếp cho hàng may mặc là giặt, bao bì, in, thêu,…
  • Thị trường xuất khẩu vẫn là chính, tăng dần tỷ lệ doanh thu hàng nội địa lên 10 - 15% năm 2011, cân bằng giữa các thị trường, tránh phụ thuộc quá nhiều vào thị trường nước Mỹ. Liên tục phát triển sản xuất theo cả chiều rộng và chiều sâu bằng việc đầu tư hoàn chỉnh nhà máy TNG Sông Công trong quý II năm 2008 và tiếp tục mở thêm một nhà máy may mới nữa vào năm 2009.
  • Bổ sung, đổi mới máy móc thiết bị theo công nghệ mới.
Địa chỉ: 160 Minh Cầu
Điện thoại: +842803854462
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.tng.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Cung ứng Dệt may Việt Nam Công ty liên kết 0,00 15%
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bắc Thái Công ty liên kết 0,01 49,2%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Công bố thông tinnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.186,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 67,75 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 50,81 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX26.542,2 +26.526,3 (166.832,3%) 3,76,4
HSX176.947,6 +176.911,2 (486.019,7%) 5,63,3
UPCOM0,0 -22,5 (-100,0%) 3,37,8
UPCOM0,0 -27,0 (-100,0%) 2,83,9
UPCOM0,0 -1,5 (-100,0%) 10,50,3
HSX44.237,1 +44.212,5 (179.725,4%) -0,4-16,8
HNX0,0 -24,0 (-100,0%) 5,03,3
HNX17,9 -0,2 (-1,1%) 1,64,2
UPCOM0,0 -8,7 (-100,0%) 0,810,8
UPCOM0,0 -9,1 (-100,0%) 1,011,6
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược