TMX

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  209.820217.309223.197217.574
Tiền và tương đương tiền
  77.85093.26694.948127.981
Tiền
  77.85093.26694.948127.981
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  115.16784.833101.86775.315
Phải thu khách hàng
  118.03587.554103.83077.281
Trả trước người bán
  9291.4141.1771.156
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  731393306323
Dự phòng nợ khó đòi
  -4.528-4.528-3.445-3.445
Hàng tồn kho, ròng
  15.72638.02625.91314.135
Hàng tồn kho
  15.72638.02625.91314.135
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  1.0771.184469144
Trả trước ngắn hạn
    469 
Thuế VAT phải thu
  338   
Phải thu thuế khác
   732  
Tài sản lưu động khác
  739452 144
TÀI SẢN DÀI HẠN
  6.2256.1916.1196.308
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  6.2256.1916.1196.308
GTCL TSCĐ hữu hình
  5.7565.7235.8516.039
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  20.64620.84221.25421.254
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -14.889-15.119-15.403-15.214
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  180180180180
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  315315315315
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -135-135-135-135
Xây dựng cơ bản dở dang
  2892898989
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
      
Trả trước dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  216.044223.500229.316223.882
NỢ PHẢI TRẢ
  134.186144.572153.947151.152
Nợ ngắn hạn
  132.008142.407151.743148.965
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  110.318120.435125.977128.913
Người mua trả tiền trước
  282016960
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.4021.7502.1653.092
Phải trả người lao động
  1.8304.9255.7845.051
Chi phí phải trả
  2.1903.2463.6052.565
Phải trả nội bộ
  211583334593
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  14.89711.23413.7758.569
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  2.1772.1652.2042.187
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  2.1552.1652.145 
Vay dài hạn
     2.124
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
     63
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  22 59 
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  81.85978.92875.36972.730
Vốn và các quỹ
  81.85978.92875.36972.730
Vốn góp
  60.00060.00060.00060.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  3.3843.3843.3843.384
Quỹ dự phòng tài chính
  1.4741.4741.4741.474
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  1.4701.4701.4701.470
Lãi chưa phân phối
  15.53112.6009.0406.402
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  216.044223.500229.316223.882
Nhóm ngành: Vật liệu xây dựng & Nội thất
Vốn điều lệ: 60.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 6.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 6.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Hà Nội -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 12/02/1993 Bộ Xây dựng ra quyết định thành lập Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam).
  • Ngày 30/09/1993 Đổi tên Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng thành Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam).
  • Ngày 10/07/1995 Tổng Công ty xi măng Việt Nam đã có quyết định chuyển giao Chi nhánh Công ty xi măng Bỉm Sơn tại Hà Nội và Chi nhánh Công ty xi măng Hoàng Thạch tại Hà Nội cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng và bổ sung nhiệm vụ cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng tổ chức lưu thông, kinh doanh tiêu thụ xi măng trên địa bàn Thành phố Hà Nội theo phương thức làm Tổng đại lý tiêu thụ xi măng cho Công ty xi măng Hoàng Thạch, Bỉm Sơn.
  • Ngày 23/05/1998 Chuyển giao hai Chi nhánh của Công ty xi măng Bỉm Sơn tại Hà Tây và Hòa Bình cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng và chuyển từ phương thức làm Tổng đại lý cho các Công ty sản xuất sang hình thức tổ chức kinh doanh, tiêu thụ xi măng có hiệu quả để nâng cao tính tự chủ trong kinh doanh đối với Công ty.
  • Ngày 21/03/2000 Chuyển giao tổ chức, chức năng nhiệm vụ, tài sản, lực lượng CBCNV đang làm nhiệm vụ kinh doanh tiêu thụ xi măng của bốn Chi nhánh trực thuộc Công ty Vật tư vận tải xi măng gồm: Chi nhánh tại Thái Nguyên, Chi nhánh tại Vĩnh Phúc, Chi nhánh tại Phú Thọ, Chi nhánh tại Lào Cai cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng.
  • Ngày 27/03/2002 Chuyển giao hai chi nhánh của Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng tại Hà Tây, Hòa Bình cho Công ty xi măng Bỉm Sơn để chuyên tiêu thụ xi măng Bỉm Sơn.
  • Ngày 28/5/2007 Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng được chuyển thành Công ty cổ phần Thương mại xi măng với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng.
  • Ngày 02/07/2007 Công ty cổ phần Thương mại xi măng chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 15/09/2011: Đổi tên thành CTCP VICEM Thương mại Xi măng
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh các loại xi măng, sản xuất và kinh doanh các loại phụ gia, vật liệu xây dựng và vật tư phục vụ sản xuất xi măng;
  • Sản xuất và kinh doanh bao bì (phục vụ sản xuất xi măng, dân dụng và công nghiệp); 
  • Sửa chữa ô tô, xe máy và gia công cơ khí; 
  • Kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường sông, biển, sắt và đường bộ; 
  • Kinh doanh dịch vụ thể thao, vui chơi giải trí;
  • Xây dựng dân dụng, kinh doanh phát triển nhà và cho thuê bất động sản;
  • Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ gia, bao bì, xi măng, clinker và các chủng loại vật liệu xây dựng;
  • Kinh doanh các mặt hàng điện tử, điện máy, điện lạnh, ô tô, xe máy, xe đạp;
  • Kinh doanh thiết bị văn phòng, nội thất; 
  • Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; Đại lý kinh doanh giao nhận, vận tải hàng hóa; Kinh doanh ăn uống và các mặt hàng rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar); Mua bán thuốc lá nội; - Kinh doanh lâm sản, thủy sản, thức ăn gia súc, phân bón (trừ loại Nhà nước cấm); 
  • Lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); 
  • Môi giới, tuyển chọn và cung ứng lao động (không bao gồm giới thiệu và cung ứng nhân sự cho cá nhân, tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động);
  • Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Duy trì và phát triển các lĩnh vực kinh doanh truyền thống như: Thương mại xi măng, kinh doanh sắt thép... Công ty tập trung mở rộng các lĩnh vực kinh doanh mới có tiềm năng như: Kinh doanh cho thuê văn phòng, kinh doanh dự án bất động sản.
  • Bám sát vào diễn biến thị trường, năng lực và khả năng cạnh tranh của Công ty, hệ thống tiêu thụ của Công ty hiện có tại các địa bàn và nhu cầu tiêu dùng xi măng trên thị trường để xây dựng sản lượng cho phù hợp, sát với tình hình thực tế.
  • Nghiên cứu đa dạng hoá phát triển kinh doanh, khai thác, tận dụng có hiệu quả mọi nguồn nhân lực, nhất là đất đai, cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có.
Địa chỉ: 348 đường Giải Phóng, phường Phương Liệt
Điện thoại: +84438643346
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.cement-t.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Bảng cân đối kế toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.393,89 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 11,01 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 8,26 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,6 +8.829,3 (48.247,3%) 6,83,8
UPCOM0,0 -24,7 (-100,0%) 5,92,2
UPCOM0,0 -18,6 (-100,0%) 0,821,8
HNX6,4 0,0 (0,0%) 0,76,0
UPCOM0,0 -2,1 (-100,0%) -5,6-0,4
HSX760.873,6 +760.815,4 (1.307.242,9%) 9,95,0
UPCOM4,7 -0,6 (-11,3%) 0,97,4
HNX0,0 -5,3 (-100,0%) -0,7-4,9
HNX29,2 0,0 (0,0%) 2,43,9
HSX637.010,2 +636.980,7 (2.159.256,7%) 1,84,7
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược