TCT

Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  176.877141.865136.730139.496
Tiền và tương đương tiền
  148.976137.476105.17995.370
Tiền
  1.9762.7761.6791.770
Các khoản tương đương tiền
  147.000134.700103.50093.600
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
    28.00035.500
Đầu tư ngắn hạn
    28.00035.500
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  25.8682.7001.1705.782
Phải thu khách hàng
  186295062
Trả trước người bán
  25.426947511492
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2571.7246105.228
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  1.3341.3252.2542.307
Hàng tồn kho
  1.3341.3252.2542.307
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  698364127537
Trả trước ngắn hạn
  641116102338
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
   200 189
Tài sản lưu động khác
  57482510
TÀI SẢN DÀI HẠN
  5.0314.2252.8332.768
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  2.0871.3611.1601.007
GTCL TSCĐ hữu hình
  137158181203
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  59.78759.85059.85059.850
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -59.650-59.692-59.669-59.647
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.9511.203979804
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  1.1231.2291.2291.229
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  2.4221.8691.8691.869
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.298-640-640-640
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.8201.636445533
Trả trước dài hạn
  1.3971.486295383
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  424150150150
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  181.907146.090139.563142.265
NỢ PHẢI TRẢ
  19.08314.86514.25512.339
Nợ ngắn hạn
  17.55513.68413.10111.061
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  1.06240 291
Người mua trả tiền trước
    49910
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  15.82810.647 8.638
Phải trả người lao động
  6382.11010.4431.577
Chi phí phải trả
    1.57317
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5534123
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  1.5281.1811.1541.278
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.1061.126957957
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  162.824131.225125.308129.925
Vốn và các quỹ
  162.824131.225125.308129.925
Vốn góp
  31.97031.97031.97031.970
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  45.62245.62245.62236.768
Quỹ dự phòng tài chính
  7.6487.6487.6484.587
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  77.58545.98640.06956.600
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  181.907146.090139.563142.265
Nhóm ngành: Vận tải hành khách & Du lịch
Vốn điều lệ: 31.970.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.197.000 CP
KL CP đang lưu hành: 3.197.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là bộ phận Cáp treo trực thuộc Công ty Du lịch Tây Ninh chính thức đi vào hoạt động ngày 08/03/1998 với chức năng kinh doanh chủ yếu là vận chuyển du khách, hàng hóa từ chân núi lên Chùa Bà bằng cáp treo và ngược lại.
  • Ngày 10/01/2001, đổi thành Công ty CP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh với số VĐL 15.985 triệu đồng.
  • Ngày 6/12/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Hose.
  • Ngày 23/09/2009: Là ngày giao dịch cuối cùng của Cổ phiếu TCT trên sàn HOSE.
  • Ngày 05/10/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Vận chuyển du khách, hàng hóa, vật tư bằng hệ thống Cáp treo và Máng trượt.
  • Cho thuê quảng cáo trên panô, trụ tháp và cabin cáp treo thuộc địa bàn Công ty quản lý.
  • Nhận chuyển giao công nghệ các loại hình vui chơi, giải trí từ nước ngoài và kinh doanh các loại hình vui chơi giải trí.
  • Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa nông sản.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung khai thác tốt các lợi thế kinh doanh hiện có.
  • Nhận khoán dịch vụ xe lửa và xe điện để tạo điều kiện thuận lợi trong công tác đưa rước khách từ cổng Khu Du Lịch Núi Bà đến tham gia sử dụng loại hình cáp treo – máng trượt cao nhất.
  • Đẩy mạnh công tác tuyên truyền quảng bá loại hình dịch vụ cáp treo và máng trượt thông qua các phương tiện truyền thông đại chúng. Đồng thời tăng cường công tác tiếp thị đưa khách đến tham quan và sử dụng các loại hình dịch vụ thông qua các chế độ khuyến mãi giảm vé thích hợp cho từng thời điểm trong năm.
Địa chỉ: Xã Ninh Sơn
Điện thoại: +84663624022
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.catour.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Du lịch Tây Ninh Công ty con 0,00 51%
Công ty TNHH Quản lý và Kinh doanh chợ nông sản Thủ Đức Công ty con 0,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Công bố thông tinQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 57,40 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 43,05 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -3,7 (-100,0%) 1,06,1
HNX0,0 -50,4 (-100,0%) 1,712,0
HSX17.695,0 +17.668,0 (65.437,1%) 4,46,5
HNX0,0 -6,2 (-100,0%) 0,311,4
HNX0,0 -4,2 (-100,0%) 0,56,7
UPCOM0,0 -9,5 (-100,0%) 0,0-462,2
HSX44.237,4 +44.177,4 (73.629,0%) 17,94,8
UPCOM0,0 -7,8 (-100,0%) 1,16,7

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược