TCS

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  552.587684.143395.843431.727
Tiền và tương đương tiền
  20.0391.7411.8951.889
Tiền
  4.0391.7411.8951.889
Các khoản tương đương tiền
  16.000   
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  368.139583.521155.532264.492
Phải thu khách hàng
  323.114541.145140.763249.547
Trả trước người bán
  34.06030.3676.3847.444
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  10.96512.0108.3857.501
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  160.24994.23899.959163.098
Hàng tồn kho
  160.24994.23899.959163.098
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  4.1614.643138.4582.248
Trả trước ngắn hạn
  3.3134.417123.2761.673
Thuế VAT phải thu
    14.427 
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  848226755574
TÀI SẢN DÀI HẠN
  954.7941.010.8411.030.411929.049
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  932.995989.0421.008.759900.889
GTCL TSCĐ hữu hình
  903.025964.636995.217892.339
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  2.244.9212.239.3842.193.3792.046.525
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -1.341.896-1.274.749-1.198.162-1.154.187
GTCL tài sản thuê tài chính
  1.8932.1642.4342.705
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  6.5006.5006.5006.500
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -4.607-4.336-4.066-3.795
GTCL tài sản cố định vô hình
  149199247296
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  625625625625
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -476-426-378-329
Xây dựng cơ bản dở dang
  27.92822.04310.8615.550
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  21.79921.79921.65228.160
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  21.79921.79921.65228.160
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
      
Trả trước dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  1.507.3821.694.9831.426.2541.360.776
NỢ PHẢI TRẢ
  1.228.4731.406.9351.304.8141.109.504
Nợ ngắn hạn
  763.948893.403817.819712.919
Vay ngắn hạn
  31.991327.526331.141228.523
Phải trả người bán
  312.210309.932305.830221.304
Người mua trả tiền trước
  117 58281
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  103.820117.15723.03439.355
Phải trả người lao động
  58.40794.66158.68994.719
Chi phí phải trả
  148.1744011.84821.833
Phải trả nội bộ
  53.27515.69551.51352.599
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  18.8086.7698.2759.522
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  464.526513.532486.996396.585
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  463.116512.024485.688394.634
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  7318296291.272
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  278.908288.048121.440251.273
Vốn và các quỹ
  278.908288.048121.440251.273
Vốn góp
  149.992149.992149.992100.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
  56.58352.92453.50895.546
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
    -1.220-1.601
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  26.7291.2256418.595
Quỹ dự phòng tài chính
  6.5823.0063.0063.006
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  39.02280.901-84.48745.727
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.507.3821.694.9831.426.2541.360.776
Nhóm ngành: Khai thác Than
Vốn điều lệ: 149.992.290.000 VND
KL CP đang niêm yết: 14.999.229 CP
KL CP đang lưu hành: 14.999.229 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:

Ngày 06/06/1974, Xí nghiệp Xây dựng Mỏ Than Cao Sơn (sau là Công ty than Cao Sơn) được thành lập; - Năm 1980, mỏ than Cao Sơn chính thức sản xuất được tấn than đầu tiên.
Ngày 26/05/1982, Xí nghiệp phát triển thành Mỏ than Cao Sơn với trữ lượng than nguyên khai công nghiệp toàn mỏ là 70.235.000 tấn than.
Ngày 17/09/1996, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ra quyết định số 2606/QDTCCB quyết định thành lập Mỏ than Cao Sơn là doanh nghiệp thành viên hoạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam).
Ngày 16/10/2001, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Than Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam) thông qua quyết định số 405/QĐ-HĐQT, chính thức đổi tên Mỏ than Cao Sơn thành Công ty Than Cao Sơn, là thành viên hoạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam.
Ngày 08/08/2006, Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Than Cao Sơn –TKV là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam.
Ngày 02/01/2007, Công ty chính thức hoạt động theo cơ chế công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 22 03 00 07 48 cấp lần đầu ngày 02/01/2007đăng ký tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh với tổng số vốn điều lệ là 100.000.000.000 (Một trăm tỷ) đồng;

Ngành nghề kinh doanh:

Khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác.
Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng.
Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí.
Sản xuất các mặt hàng cao su.
Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
Quản lý, khai thác cảng và bến thủy nội địa.
Vận tải đường thủy, đường bộ, đường sắt.
Trồng rừng và khai thác gỗ; nuôi trồng thủy sản. 
Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị hàng hoá.
Kinh doanh du lịch, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, ăn uố

Định hướng phát triển và đầu tư
Công ty chú trọng  và quan tâm đến đầu tư cho công tác thăm dò các mỏ than mới, đồng thờincũng tiến hành xây dựng trung tâm an toàn mỏ, lắp đặt hệ thống cảnh báo khí CH4 hiện đại hóa trung tâm cấp cứu mỏ, củng cố hệ thống cấp cứu mỏ bán chuyên tại các mỏ, áp dụng hệ thống Nano để tiết kiệm nhiên liệu và bê tông hoá toàn bộ nền các kho than.
Địa chỉ: Phường Cẩm Sơn
Điện thoại: +8433862337
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.caosoncoal.com
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 2.698,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 78,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 58,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -9,0 (-100,0%) 7,90,6
HNX6,1 -0,6 (-9,0%) 3,03,6
HNX0,0 -4,2 (-100,0%) 4,22,3
HNX6,1 +0,1 (1,7%) 3,73,5
HNX0,0 -4,3 (-100,0%) 5,22,5
HNX0,0 -4,3 (-100,0%) 15,10,9
HNX4,3 -0,3 (-6,5%) 4,42,7
HNX6,5 +0,2 (3,2%) 3,82,9
HNX0,0 -4,9 (-100,0%) 2,83,1

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược