SZL

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  513.684462.327418.822383.711
Tiền và tương đương tiền
  76.28263.576140.493146.452
Tiền
  12.782813.49316.411
Các khoản tương đương tiền
  63.50063.569127.000130.041
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  260.000250.000138.000125.140
Đầu tư ngắn hạn
  260.000250.000138.000125.140
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  67.84570.60966.63736.722
Phải thu khách hàng
  33.42140.44320.48018.945
Trả trước người bán
  26.85826.42341.72613.860
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  7.5673.7434.4313.916
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  93.74769.91872.56672.574
Hàng tồn kho
  93.74769.91872.56672.574
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  15.8098.2231.1252.823
Trả trước ngắn hạn
  12.3053.4319291.293
Thuế VAT phải thu
  3.3284.721361.409
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  17671160121
TÀI SẢN DÀI HẠN
  506.190509.690446.366450.083
Phải thu dài hạn
  2.000 17.52720.028
Phải thu khách hàng dài hạn
  2.000 17.52720.028
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  166.387168.874188.678187.190
GTCL TSCĐ hữu hình
  155.359158.259142.462146.986
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  295.445293.018271.553271.042
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -140.086-134.758-129.091-124.056
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  24928418.39818.971
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  700700114.807114.773
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -451-416-96.408-95.801
Xây dựng cơ bản dở dang
  10.77910.33027.81821.233
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  72.78776.05878.58081.106
Nguyên giá tài sản đầu tư
  106.102105.909104.975104.089
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -33.315-29.851-26.395-22.983
Đầu tư dài hạn
  160.036160.036160.036160.036
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  24.50024.50024.50024.500
Đầu tư dài hạn khác
  135.536135.536135.536135.536
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  104.979104.7221.5451.723
Trả trước dài hạn
  104.979104.7221.5451.723
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  1.019.874972.017865.188833.794
NỢ PHẢI TRẢ
  541.561485.234378.489342.762
Nợ ngắn hạn
  152.716123.819112.625121.856
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  3.5428.4063.9799.839
Người mua trả tiền trước
  30303039
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.1679.2063.0384.192
Phải trả người lao động
  2683.4402.505141
Chi phí phải trả
  122.52194.24292.87496.688
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  21.0684.6205.5595.508
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  388.844361.415265.864220.906
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  12.5738.7389.5839.785
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  159159159162
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  478.314486.783486.699491.032
Vốn và các quỹ
  478.314486.783486.699491.032
Vốn góp
  200.000200.000200.000200.000
Thặng dư vốn cổ phần
  4.0014.0014.0014.001
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -22.813-22.813-14.829 
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  37.31237.31237.31237.312
Quỹ dự phòng tài chính
  16.66616.66616.66616.666
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  243.148251.618243.550233.054
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.019.874972.017865.188833.794
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 200.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 20.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 18.190.900 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Sài gòn Thương Tín -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000058 ngày 18 tháng 8 năm 2003 với mức vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
  • Công ty được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Long Thành. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Long Thành là dự án do Công ty Sonadezi Biên Hòa bắt đầu thực hiện từ năm 2002, đến giữa năm 2003 Công ty Sonadezi đã hoàn tất toàn bộ các công việc cần thiết để hình thành nên khu công nghiệp Long Thành như lập qui hoạch, xin giấy phép thành lập khu công nghiệp và cơ bản hoàn tất công tác giải phóng mặt bằng…
  • Sau khi thành lập Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành, Công ty Phát triển KCN Sonadezi Biên Hòa cũng đã thành lập Công ty cổ phần địa ốc Sonadezi (Sonalands) để triển khai dự án KDC Tam An và một số các dự án khu dân cư khác.
  • Cổ đông sáng lập của Công ty Sonalands cũng bao gồm các cổ đông sáng lập của Sonadezi Long Thành. Đến cuối năm 2005, Công ty Sonadezi Biên Hòa đã quyết định sáp nhập Công ty Sonalands vào Công ty Sonadezi Long Thành.
  • Tại thời điểm sáp nhập Công ty Sonalands có vốn điều lệ 15 tỷ đồng. Sau khi sáp nhập, Sonadezi Long Thành đã tăng vốn điều lệ lên thành 71 tỷ đồng với ngành nghề kinh doanh chính là phát triển khu công nghiệp, khu dân cư.
  • Đến thời điểm cuối tháng 11/2007, Công ty đã tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng nhằm đáp ứng nhu cầu về vốn trong việc mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh và tham gia các dự án mới.
  • Tháng 04/2010: Phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 1:1 tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Khảo sát, thiết kế, đầu tư, xây dựng, quản lý, kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, nhà ở, nhà cho thuê;
  • Tư vấn cho các doanh nghiệp về lập, triển khai dự án kinh doanh;
  • Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng;
  • Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho ngoại quan;
  • Kinh doanh nhà nghỉ, du lịch lữ hành nội địa, khu vui chơi giải trí;
  • Kinh doanh kho bãi, vận chuyển;
  • Kinh doanh các loại hình dịch vụ hỗ trợ phát triển khu dân cư, khu đô thị.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Kinh doanh KCN: Tiếp tục cho thuê đất công nghiệp đối với 78 ha đất còn lại; cho thuê nhà xưởng xây sẵn; triern khai cho thuê đất khu dịch vụ (17 ha) tại cổng KCN.
  • Kinh doanh khu dân cư: Thực hiện việc chuyển nhượng đất nền liên kế và biệt thự, kinh doanh nhà liên kế đã xây dựng xong phần thô đối với khu dân cư Tam An; Tiếp tục kinh doanh nhà biệt thự tại khu dân cư Trảng Bom.
  • Kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2011 khoảng 130 tỷ đồng bao gồm: Đầu tư xây dựng và phát triển khu điều hành dịch vụ cổng số 1 với quy mô 17 ha, san nền lô A2 và hệ thống thoát nước, cải tạo giai đoạn 1 và nâng cấp trạm bơm tăng áp từ 7.500 m3 lên 11.250 m3; Tiếp tục xây dựng nhà liên kế, biệt thự, hệ thống hạ tầng còn lại của khu dân cư Tam An; và thực hiện đầu tư dự án mới.
  • Giữ ổn định và nâng cao dần mức cổ tức cho các cổ đông của công ty.
  • Nâng cao thu nhập và đời sống cho cán bộ công nhân viên.
  • Đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh, nhưng có chọn lọc, giữ vững và phát huy thế mạnh truyền thống của Công ty là kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu dân cư. Tìm kiếm và phát triển các dự án mới.
Địa chỉ: KCN Long Thành, xã Tam An
Điện thoại: +84613514494
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.szl.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức Công ty liên kết 7,00 10%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Công ty liên kết 0,25 5%
Công ty Cổ phần Xây dựng Sonadezi Công ty liên kết 0,70 22,49%
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình Công ty liên kết 2,52 8,4%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 180,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 76,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 57,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX20,4 +0,3 (1,5%) -4,5-0,7
UPCOM24,1 0,0 (0,0%) 1,97,2
HSX8.847,5 +8.834,7 (69.021,0%) 2,04,3
HSX168.099,9 +168.096,4 (4.802.753,4%) 0,311,7
HSX415.826,0 +415.823,1 (14.539.268,9%) 0,232,7
HNX23,6 +0,4 (1,7%) 2,43,5
HNX0,0 -13,2 (-100,0%) 10,01,1
HSX389.284,5 +389.216,7 (574.066,0%) 3,44,9
HSX221.184,2 +221.166,5 (1.249.528,1%) 0,348,0
HNX0,0 -10,5 (-100,0%) 0,614,4
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược