SVI

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  293.540326.522233.283187.716
Tiền và tương đương tiền
  74.53687.36550.84125.353
Tiền
  9.69634.6757.0919.693
Các khoản tương đương tiền
  64.84052.69043.75015.660
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  184.632161.640141.925102.764
Phải thu khách hàng
  119.489127.305118.670100.809
Trả trước người bán
  65.18034.27023.2271.926
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  183285342342
Dự phòng nợ khó đòi
  -221-221-313-313
Hàng tồn kho, ròng
  29.15374.99239.65956.799
Hàng tồn kho
  29.15374.99239.65956.799
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  5.2182.5268582.799
Trả trước ngắn hạn
  33428486923
Thuế VAT phải thu
  4.5852.187 1.598
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  299311372278
TÀI SẢN DÀI HẠN
  122.631106.84194.42691.254
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  98.12482.12269.38967.147
GTCL TSCĐ hữu hình
  45.68847.19050.45451.181
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  189.214186.577185.661181.018
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -143.526-139.387-135.207-129.837
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  9122231
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  1.4721.4721.4721.472
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.463-1.459-1.450-1.441
Xây dựng cơ bản dở dang
  52.42634.92018.91315.935
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  4.0004.0004.0004.000
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  4.0004.0004.0004.000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  20.50720.71821.03720.107
Trả trước dài hạn
  19.41219.62319.94220.098
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  1.0951.0951.0959
TỔNG TÀI SẢN
  416.171433.363327.709278.969
NỢ PHẢI TRẢ
  241.342273.885179.506146.245
Nợ ngắn hạn
  180.369246.997160.037137.307
Vay ngắn hạn
  94.45188.28939.56965.345
Phải trả người bán
  49.527114.83088.80945.294
Người mua trả tiền trước
  172107 65
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  2.4882.5053.5621.573
Phải trả người lao động
  20.77023.51324.19620.458
Chi phí phải trả
  3.4062.6741.4191.640
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1874.943170169
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  60.97326.88819.4698.937
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  60.48226.37319.1178.426
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  490515352511
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  174.829159.478148.203132.725
Vốn và các quỹ
  174.829159.478148.203132.725
Vốn góp
  89.19089.19058.37858.378
Thặng dư vốn cổ phần
  14.94014.9409.7099.709
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -409-409-409-409
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  5.3865.36511.09911.099
Quỹ dự phòng tài chính
  2.6932.6823.9003.900
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
   47.709  
Lãi chưa phân phối
  63.028 65.52550.047
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  416.171433.363327.709278.969
Nhóm ngành: Containers & Đóng gói
Vốn điều lệ: 89.189.900.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.918.990 CP
KL CP đang lưu hành: 8.894.690 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Nhà máy bao bì Biên Hòa (SOVI), là xưởng sản xuất bao bì đầu tiên tại Viêt Nam được thành lập năm 1968. 
  • Năm 1992 đầu tư mới phân xưởng Xeo Giấy 2.000 tấn/năm.
  • Năm 1993-1995 đầu tư nâng cấp và bổ sung thiết bị in cho phân xưởng sản xuất bao bì carton cũ – 4.000 tấn/năm.
  • Năm 1997-1998 đầu tư mới một phân xưởng bao bì carton có công suất 14.000 tấn/năm.
  • 2000-2001 đầu tư sản xuất mặt hàng mới – Hộp giấy in offset 1.000 tấn/năm.
  • Tháng 9/2003 chuyển thành Công ty CP Bao bì Biên Hòa, Trong đó TCTy Công nghiệp thực phẩm Đồng Nai là Công ty mẹ.
  • Ngày 22/12/2008 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HaSTC.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, kinh doanh bao bì giấy và giấy.
  • Kinh doanh nguyên vật liệu liên quan đến bao bì và giấy.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đồng bộ hóa dây chuyền sản xuất bao bì in offset, đưa công suất sản xuất bao bì in offset lên 5000 tấn/năm.
  • Đầu tư mở rộng phân xưởng xeo giấy lên công suất 7.000tấn/năm.
  • Nghiên cứu và lập dự án tiền khả thi đầu tư nhà máy sản xuất bao bì carton tại Cần Thơ.
  • Nghiên cứu thị trường sản phẩm: Khay giấy, bao bì nhựa, ballet giấy, nòng giấy.
  • Công ty đang có kế hoạch xây dựng nhà máy mới sản xuất bao bì Carton tại KCN Mỹ Phước 3 nhằm đưa tổng công suất của cả Công ty lên gấp 2 lần so với hiện tại đạt mức 70.000 tấn/năm.
  • Cuối năm 2011 Công ty dự kiến Tổng doanh thu thuần sẽ đạt hơn 650 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 53 tỷ đồng và EPS ước tính sẽ khoảng 5.938 đồng.
Địa chỉ: đường số 7, KCN Biên Hoà, phường An Bình
Điện thoại: 84613836121
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.sovi.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 602,25 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 44,04 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 33,03 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX9,1 -0,9 (-9,0%) 1,74,2
HNX14,5 +0,8 (5,8%) 2,04,2
UPCOM0,0 -5,6 (-100,0%) 3,73,2
HNX0,0 -14,5 (-100,0%) 1,43,6
UPCOM0,0 -70,1 (-100,0%) 6,12,5
HNX0,0 -46,3 (-100,0%) 2,26,4
UPCOM0,0 -18,9 (-100,0%) 2,04,8
UPCOM0,6 -0,1 (-14,3%) 0,514,5
UPCOM0,0 -11,7 (-100,0%) 3,54,3
HNX0,0 -30,5 (-100,0%) 4,03,6
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược