STP

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  100.48798.743110.869116.813
Tiền và tương đương tiền
  17.21412.63222.69625.490
Tiền
  17.21412.63222.69614.590
Các khoản tương đương tiền
     10.900
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  7.4307.2359.66710.296
Đầu tư ngắn hạn
  13.28815.92814.40715.589
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -5.859-8.693-4.739-5.292
Các khoản phải thu
  51.70549.51355.20662.567
Phải thu khách hàng
  50.25647.05248.41757.946
Trả trước người bán
  8931.1345.9063.689
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  5691.341897945
Dự phòng nợ khó đòi
  -14-14-14-14
Hàng tồn kho, ròng
  22.12619.52420.35415.757
Hàng tồn kho
  22.12619.52420.35415.757
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  2.0129.8392.9452.702
Trả trước ngắn hạn
    150299
Thuế VAT phải thu
  1.0018141.504446
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  1.0129.0251.2921.957
TÀI SẢN DÀI HẠN
  86.19483.49574.64863.927
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  41.93142.00327.89815.666
GTCL TSCĐ hữu hình
  11.24410.83911.49812.384
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  34.44833.62535.01435.014
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -23.204-22.786-23.516-22.630
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  8.1728.172  
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  8.1728.172  
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  22.51522.99216.4003.282
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  33.79433.79433.62033.620
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  21.60021.60021.60021.600
Đầu tư dài hạn khác
  12.19412.19412.02012.020
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
   1314.9734.890
Tài sản dài hạn khác
  10.4697.5678.1579.752
Trả trước dài hạn
  10.3817.4788.1579.752
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  8888  
TỔNG TÀI SẢN
  186.681182.238185.517180.740
NỢ PHẢI TRẢ
  21.43517.57226.73227.331
Nợ ngắn hạn
  21.22417.39526.57727.200
Vay ngắn hạn
  4.476  1.668
Phải trả người bán
  4.63210.06211.7956.661
Người mua trả tiền trước
  303502961.892
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4.8484.0032.9103.920
Phải trả người lao động
  1.0931.4302.4212.564
Chi phí phải trả
  91210481357
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.0886657.3938.261
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  212177156131
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  110107123111
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  102703320
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  161.550157.241156.178152.724
Vốn và các quỹ
  161.550157.241156.178152.724
Vốn góp
  70.00070.00070.00070.000
Thặng dư vốn cổ phần
  54.10254.10254.10254.102
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -6.893-6.893-6.893-4.916
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  22.00222.002 22.002
Quỹ dự phòng tài chính
  3.0633.06322.0023.063
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
    3.063 
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  19.27614.96713.9048.473
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  3.6967.4252.607685
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  186.681182.238185.517180.740
Nhóm ngành: Containers & Đóng gói
Vốn điều lệ: 70.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 7.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 6.640.800 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:

Công ty cổ phần bao bì Sông Đà tiền thân là Xí nghiệp sản xuất ba bì - Công ty Sông Đà 12,được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1996 theo quyết định số 05/TCT-TCLĐ ngày 22 tháng 11 năm 1996 của Tổng công ty Xây dựng Sông Đà. Thực hiện chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước,tháng 04 năm 2003,được sự quan tâm của Lãnh đạo Tổng công ty Sông Đà,Công ty Sông Đà 12,cộng với sự cố gắng nỗ lực rất lớn của tập thể CBCNV,công ty đã tiến hành chuyển đổi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.Ngày 07/04/2003,DN được Bộ xây dựng ra quyết định số 383 QĐ/BXH về việc chuyển đổi Xí nghiệp sản xuất bao bì - Công ty Sông Đà 12,doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần bao bì Sông Đà.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0303000082 ngày 18/04/2003 của Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây. Tại thời điểm cổ phần hóa,vốn điều lệ của công ty là 4 tỷ đồng theo giấy đăng ký kinh doanh số 0303000082 ngày 18/04/2003. Ngày 12 tháng 12 năm 2005 công ty tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng theo giấy đăng ký kinh doanh số 0303000082 sửa đổi lần 2. Ngày 07 tháng 08 năm 2006 công ty tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng theo giấy đăng ký kinh doanh số 0303000082 sửa đổi lần 3.

Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất kinh doanh bao bì các loại.
  • Kinh doanh vật tư vận tải,vật liệu xây dựng.
  • Xuất nhập khẩu máy móc thiết bị,vật tư phục vụ sản xuất,bao bì các loại.
  • Xây dựng các công trình dân dụng,công nghiệp vừa và nhỏ.
Định hướng phát triển và đầu tư

  Đại hội cổ đông Công ty năm 2006,đã đề ra chiến lược phát triển của Công ty giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
- Tăng cường đoàn kết giữ vững mối quan hệ với các khách hàng truyền thống,tiếp tục đầu tư đổi mới thiết bị công nghệ nhằm đổi mới hơn nữa về chất lượng sản phẩm,đổi mới về giá cả nhằm hấp dẫn,thu hút khách hàng,khai thác tối đa tiềm năng thị trường mới.Lấy sản xuất công nghiệp làm trọng tâm phát triển.
- Xây dựng đội ngũ CBCNV có đủ năng lực,trình độ quản lý, kỹ thuật, chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề.Đảm bảo đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao cho người lao động.
- Quyết tâm phấn đấu xây dựng Công ty trở thàng đơn vị vững mạnh,toàn diện góp phần vào sự lớn mạnh của Tổng Công ty Sông Đà trong công cuộc đổi mới,Công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
Để thực hiện các mục tiêu trên của Đại hội cổ đông,Ban Giám đốc Công ty đưa ra các mục tiêu như sau :
- Tốc độ tăng trưởng hàng năm : 15-20%.
- Đảm bảo việc làm và thu nhập bình quân của người lao động đạt 2 triệu đồng/năm vào năm 2008.Thu hút thêm nguồn nhân lực có trình độ cao,quản lý giỏi,tiết kiệm mọi chi phí để tăng cường khả năng tích lũy,tích tụ,tập trung vốn cho đầu tư đổi mới thiết bị công nghệ phù hợp,đáp ứng mọi đòi hỏi của thị trường.
- Cổ tức chia các cổ đông đảm bảo ổn định ở mức bình quân là 15%/năm. 

Địa chỉ: Xã Yên Nghĩa
Điện thoại: +8443516478
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.stp.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Giấy Việt Nga Công ty con 1,53 51%
CTCP Đầu tư Tổng hợp STP Công ty liên kết 0,03 10%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 224,68 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 40,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 30,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -12,6 (-100,0%) 1,74,2
HNX0,0 -21,0 (-100,0%) 2,04,2
UPCOM0,0 -5,6 (-100,0%) 3,73,2
HNX0,0 -10,3 (-100,0%) 1,43,6
UPCOM0,0 -20,1 (-100,0%) 6,12,5
HNX0,0 -18,0 (-100,0%) 2,26,4
UPCOM0,0 -11,3 (-100,0%) 2,04,8
UPCOM0,8 0,0 (0,0%) 0,514,5
UPCOM0,0 -8,5 (-100,0%) 3,54,3
HNX49,5 -1,8 (-3,5%) 4,03,6
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược