ST8

Công ty Cổ phần Siêu Thanh (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  163.522169.788158.525154.727
Tiền và tương đương tiền
  79.07881.60039.20323.706
Tiền
  11.95318.54322.92317.206
Các khoản tương đương tiền
  67.12563.05716.2806.500
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  29.00037.19340.50535.990
Phải thu khách hàng
  26.03731.15334.71030.155
Trả trước người bán
  1811.0712.6732.644
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  3.7235.4693.8093.878
Dự phòng nợ khó đòi
  -941-500-687-687
Hàng tồn kho, ròng
  50.21547.84072.01889.269
Hàng tồn kho
  52.82950.45574.37591.626
Dự phòng giảm giá HTK
  -2.614-2.614-2.357-2.357
Tài sản lưu động khác
  5.2303.1556.8005.761
Trả trước ngắn hạn
  1.6875091.577787
Thuế VAT phải thu
  547194939623
Phải thu thuế khác
  3681121.4291.298
Tài sản lưu động khác
  2.6272.3402.8553.052
TÀI SẢN DÀI HẠN
  154.685154.127153.216161.331
Phải thu dài hạn
  5.5376.4806.5107.439
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  5.5376.4806.510 
Dự phòng phải thu dài hạn
     7.439
Tài sản cố định
  139.867139.687137.550143.427
GTCL TSCĐ hữu hình
  56.54356.19457.20060.139
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  87.22985.55284.77885.037
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -30.685-29.357-27.578-24.899
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  63.12263.29063.29763.304
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  63.68763.68763.68763.687
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -566-397-390-383
Xây dựng cơ bản dở dang
  20.20220.20217.05219.984
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  8.0816.3737.1958.081
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  8.0818.0818.0818.081
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
   -1.708-886 
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.2001.5881.9622.384
Trả trước dài hạn
  1.1421.5301.9052.326
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  58585858
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  318.207323.915311.742316.058
NỢ PHẢI TRẢ
  47.69051.61747.91745.232
Nợ ngắn hạn
  46.06348.98346.07243.397
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  28.86424.16921.29522.208
Người mua trả tiền trước
  4.0967.4748.3185.745
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.8257.0484.4824.256
Phải trả người lao động
  2.3544.0652.6412.645
Chi phí phải trả
  345141.682600
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.8731.5082.9493.240
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  1.6272.6341.8441.835
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.0841.0841.0841.084
Vay dài hạn
    636 
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  504722105571
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  15230 179
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  230.893233.197224.124229.270
Vốn và các quỹ
  230.893233.197224.124229.270
Vốn góp
  119.579119.579119.579119.579
Thặng dư vốn cổ phần
  2.5732.5732.5732.573
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -2.206-2.206-2.206-2.206
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   181  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  3.8813.8813.8813.881
Quỹ dự phòng tài chính
  11.95811.95811.95811.958
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  95.10997.23288.34093.486
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  39.62439.10039.70141.555
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  318.207323.915311.742316.058
Nhóm ngành: Thiết bị văn phòng
Vốn điều lệ: 119.579.020.000 VND
KL CP đang niêm yết: 11.957.902 CP
KL CP đang lưu hành: 11.896.902 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 15/6/1994, Công ty Siêu Thanh được thành lập với số vốn đầu tư là 300 triệu đồng.
  • Ngày 16/09/1996: Công ty khai trương phòng trưng bày sản phẩm tại TP HCM và trở thành nhà phân phối chính thức sản phẩm Ricoh tại Việt Nam.
  • Ngày 18/3/2002, Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Siêu Thanh chính thức đổi tên thành Công ty cổ phần Siêu Thanh.
  • Ngày 14/01/2006: Công ty tham gia thành lập Công ty TNHH Ô tô Kim Thành.
  • Ngày 10/12/2007: CTCP Siêu Thanh được cấp phép niêm yết 8.200.000 cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố HCM và chính thức trở thành công ty đại chúng.
  • Ngày 06/06/2008: CTCP Ô tô Kim Thanh (công ty con của Siêu Thanh) góp vốn thành lập CTCP Thiết bị văn phòng Minh Thanh và trở thành nhà phân phối chính thức sản phẩm thiết bị văn phòng tự động thương hiệu Samsung.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Mua bán thiết bị văn phòng, máy photocopy, máy vi tính, vật tư ngành in và phụ tùng, máy fax, máy chụp ảnh, máy quay phim, điện thoại, máy nông ngư cơ, thiết bị máy công nghiệp khai khoáng – lâm nghiệp – xây dựng và linh kiện phụ tùng, văn phòng phẩm, thiệt bị điện, vật liệu điện, hàng kim khí điện máy, điện tử gia dụng, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại), hóa mỹ phẩm...
  • Thiết kế, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Mục tiêu của CTCP Siêu Thanh trong những năm tới là phấn đấu trở thành một tập đoàn đa ngành, kinh doanh trên nhiều lĩnh vực, tập trung là nhà phân phối những mặt hàng chiến lược của các tập đoàn tên tuổi trên thế giới. Vị thế của ST8 đã được khẳng định qua 14 năm tồn tại và phát triển, với việc ST8 trở thành nhà phân phối độc quyền và chính thức của tập đoàn RICOH tại Việt Nam.
  • Kế hoạch đầu tư trong năm 2010: Góp thêm vốn đầu tư vào Công ty Cổ phần Ô tô Cường Thanh với số tiền là 8,656 tỷ đồng, nâng tỷ lệ sở hữu từ 52% lên 58,23%; Tiếp tục đầu tư vào lĩnh vực ô tô bằng cách tìm kiếm một số nhãn hiệu tên tuổi, thành lập chi nhánh của các công ty con. Tổng ngân sách đầu tư khoảng 30 tỷ đồng.
Địa chỉ: 254 Trần Hưng Đạo, P Nguyễn Cư Trinh
Điện thoại: +84839202020
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.sieuthanhricoh.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Ô tô Kim Thanh Công ty con 0,00 55,06%
CTCP Ô tô Cường Thanh Công ty con 0,00 52%
CTCP Thiết bị văn phòng Minh Thanh Công ty con 0,00 30,28%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 666,30 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 53,80 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 39,30 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX26.542,3 +26.523,5 (141.082,3%) 3,04,4