SRA

Công ty Cổ phần SARA Việt Nam (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  20.73519.79520.31822.094
Tiền và tương đương tiền
  119226102731
Tiền
  119226102731
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  2.5002.5002.5002.500
Đầu tư ngắn hạn
  2.5002.5002.5002.500
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  4.7254.9004.5004.450
Phải thu khách hàng
  1.8962.0711.6051.555
Trả trước người bán
  2.4652.4652.5322.532
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  363363363363
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
      
Hàng tồn kho
      
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  13.39112.16913.21614.414
Trả trước ngắn hạn
      
Thuế VAT phải thu
  37636936966
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  13.01511.80012.84714.347
TÀI SẢN DÀI HẠN
  14.20814.08514.79010.575
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  9.5068.8348.7025.433
GTCL TSCĐ hữu hình
  3.3916.5096.3743.328
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  4.6397.6177.6054.514
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -1.248-1.108-1.231-1.186
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  131131131131
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -131-131-131-131
Xây dựng cơ bản dở dang
  6.1152.3252.3282.105
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  3.3003.3003.3002.300
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
     2.300
Đầu tư dài hạn khác
  3.3003.3003.300 
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.4021.9512.7892.842
Trả trước dài hạn
  1.4021.9512.7892.842
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  34.94333.87935.10932.669
NỢ PHẢI TRẢ
  12.14610.62811.4508.352
Nợ ngắn hạn
  12.09810.57911.4018.331
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  4.8754.8755.3752.420
Người mua trả tiền trước
  1004.2054.2054.205
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.2721.2811.6011.599
Phải trả người lao động
  16  16
Chi phí phải trả
   1616 
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.658262813
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  49494921
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  49494921
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  22.79723.25223.65924.317
Vốn và các quỹ
  22.79723.25223.65924.317
Vốn góp
  20.00020.00020.00020.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  2.4522.4522.452 
Quỹ dự phòng tài chính
  243243243106
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  1025579644.212
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  34.94333.87935.10932.669
Nhóm ngành: Phần mềm
Vốn điều lệ: 20.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 2.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 2.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 12/04/2004: Tiền thanh của Công ty Cổ phần SARA Việt Nam là Trung tâm Đào tạo và phát triển Công nghiệp thông tin SARACENTER được thành lập.
  • Năm 2004: Xây dựng Trung tâm phần mềm SARA Software chuyên cung cấp các sản phẩm phần mềm, dịch vụ hỗ trợ các giải pháp quản lý điều hành hoạt động của doanh nghiệp.
  • Năm 2005: Ra đời sản phẩm phần mềm kế toán "SARA Enterprise"; Trở thành thành viên của Hiệp hội Doanh nghiệp Phần mềm Việt Nam, Hiệp hội Khoa học Đông Nam Á, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
  • Năm 2006: Thành lập Trung tâm V.A.S - Media, hoạt động trong lĩnh vực khai thác dịch vụ gia tăng trên mạng viễn thông. Tăng vốn điều lệ từ 1,9 tỷ đồng lên 10 tỷ đồng thông qua hình thức góp vốn từ các CBCNV.
  • Ngày 18/01/2008: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • Tháng 03/2011: Phát hành riêng lẻ cho cổ đông phổ thông tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Buôn bán hàng tạp phẩm, điện tử, tin học, thiết bị vật tư, phương tiện vận tải và hàng vải sợi may mặc.
  • Sản xuất, buôn bán vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất.
  • Sản xuất phần mềm vi tính.
  • Kinh doanh, khai thác dịch vụ truyền thông.
  • Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng viễn thông.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Chuyển đổi dự án Khu công viên phần mềm thành dự án Khu chức năng đô thị SARA.
  • Đầu tư, kinh doanh bất động sản, đầu tư thứ cấp bất động sản, đầu tư tài chính.
  • Đầu tư dự án thanh toán qua điện thoại - Mobile payment.
  • Khai thác kinh doanh các dịch vụ truyền thống.
Địa chỉ: Tầng 4 Tòa nhà Kinh Đo, Số 22 Tây Sơn
Điện thoại: +84435149460
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.sara.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 0

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế N/A
Lợi nhuận sau thuế N/A
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX141.557,8 +141.550,7 (1.985.283,3%) 0,0-327,7
HSX575.078,9 +575.035,9 (1.337.292,7%) 5,76,9
UPCOM0,0 -8,9 (-100,0%) -1,2-4,0
UPCOM0,0 -10,0 (-100,0%) 1,54,8
HNX62,9 +5,7 (10,0%) -0,9-4,0
UPCOM3,1 +0,3 (10,7%) -0,1-37,5
HNX0,0 -12,5 (-100,0%) 1,95,0

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược