SJ1

Công ty Cổ phần Thủy sản số 1 (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  69.32675.45764.43863.157
Tiền và tương đương tiền
  4.1966.2983.8491.335
Tiền
  27998491.335
Các khoản tương đương tiền
  4.1696.1993.000 
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  22.98722.95558.39911.504
Phải thu khách hàng
  16.65821.48811.2636.197
Trả trước người bán
  5.8599653.7594.738
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  470503536569
Dự phòng nợ khó đòi
    42.841 
Hàng tồn kho, ròng
  37.44243.255 44.494
Hàng tồn kho
  37.44243.255 44.494
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  4.7012.9492.1915.824
Trả trước ngắn hạn
      
Thuế VAT phải thu
  4.2672.8161.9245.280
Phải thu thuế khác
  521335211
Tài sản lưu động khác
  382 214532
TÀI SẢN DÀI HẠN
  78.76279.37475.85876.729
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  78.53679.14875.63376.503
GTCL TSCĐ hữu hình
  61.60962.24458.47859.271
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  86.39085.83280.72280.032
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -24.781-23.587-22.245-20.761
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  14.82514.83714.91414.992
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  15.18915.14815.14815.148
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -364-311-233-156
Xây dựng cơ bản dở dang
  2.1032.0672.2412.241
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  226226226226
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  226226226226
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
      
Trả trước dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  148.088154.830140.297139.886
NỢ PHẢI TRẢ
  54.28663.10453.66955.346
Nợ ngắn hạn
  54.28662.90453.66955.346
Vay ngắn hạn
  32.21233.52524.72121.502
Phải trả người bán
  4.99311.1998.17515.053
Người mua trả tiền trước
  6.1074.0188.4778.470
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.062325627727
Phải trả người lao động
  3.4006.4004.3003.300
Chi phí phải trả
  3.6773.7063.7063.706
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.9192.2722.190991
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
   200  
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
   200  
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  93.80191.72686.62884.540
Vốn và các quỹ
  93.80191.72686.62884.540
Vốn góp
  35.00035.00035.00035.000
Thặng dư vốn cổ phần
  26.07626.07626.07625.788
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  10.00310.00310.00310.003
Quỹ dự phòng tài chính
  3.1013.1013.1013.101
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  19.62117.54612.44710.648
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  148.088154.830140.297139.886
Nhóm ngành: Nuôi trồng nông & hải sản
Vốn điều lệ: 38.500.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.850.000 CP
KL CP đang lưu hành: 3.850.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sao Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Xí nghiệp Mặt hàng mới hay Factory No1 là một doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu thủy sản thành lập năm 1988. 
  • Tháng 7/2000, xí nghiệp được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần thủy sản số 1.
  • Ngày 29/12/2006 Công ty niêm yết với mã SJ1 tại HOSE.
  • VĐL đến tháng 3/2009 là 35 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Thu mua, sản xuất , chế biến các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, súc sản và tiêu thụ tại thị trường trong và ngoài nước.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp thủy hải sản, nông sản, súc sản và các loại hàng hóa, máy móc, thiết bị vật tư nguyên liệu, hóa chất, công nghệ phẩm.
  • Dịch vụ cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt công trình lạnh công nghiệp điều hòa không khí, hệ thống điện.
  • Hợp tác liên doanh liên kết với tổ chức trong và ngoài nước.
  • Hoạt động sản xuất kinh doanh các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Trước sự phát triển mạnh mẽ của ngành Thủy sản, Công ty sẽ gia tăng quy mô đóng góp chung với sự phát triển của ngành và sớm đưa dự án mới đi vào họat động.
  • Công ty gia tăng tỉ trọng các sản phẩm tinh chế (có giá trị gia tăng cao và được tiêu thụ trực tiếp tại siêu thị của thị trường nhập khẩu).
  • Nâng cao chất lượng sản phẩm sản xuất, đảm bảo thực hành sản xuất theo tiêu chuẩn HACCP.
  • Đa dạng hóa thêm các mặt hàng sản xuất, mở rộng thêm thị trường nhằm tận dụng tối đa hiệu suất sử dụng nhà xưởng, máy móc thiết bị của các nhà máy.
  • Đa dạng hóa mặt hàng, nghiên cứu giảm giá thành hướng tới doanh thu từ thị trường nội địa chiếm 20% tổng doanh thu trong 5 năm tới.
  • Xây dựng nhà máy mới tại Khu Công nghiệp Tân Phú Trung để đáp ứng yêu cầu của khách hàng chế biến các mặt hàng cao cấp.
  • Xây dựng khu liên hợp thương mại và căn hộ cao cấp tại trụ sở Công ty 1004 A Âu Cơ; Xây dựng trụ sở Công ty và văn phòng cho thuê tại 536 Âu Cơ.
Địa chỉ: 1004A Âu Cơ, Phường Phú Trung
Điện thoại: +84839741135
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.seajocovietnam.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2006 Q4/2006

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 198,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 8,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 6,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX53.084,3 +53.072,0 (431.479,5%) 2,88,8
HSX17.695,2 +17.654,2 (43.111,6%) 8,94,7
HSX575.078,6 +575.060,5 (3.177.129,8%) 1,68,0
HSX8.847,4 +8.841,7 (153.234,8%) 2,38,5
HSX212.336,9 +212.313,3 (899.632,5%) 1,08,4
HSX716.636,3 +716.624,9 (6.313.875,9%) 0,712,2
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) 0,85,8
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 2,72,6
HNX0,0 -3,1 (-100,0%) 1,12,9
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) -36,90,0
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược