SHS

Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà Nội (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.447.5031.078.4561.315.8921.038.772
Tiền và tương đương tiền
  255.577153.344352.930148.859
Tiền
  255.577153.344352.930148.859
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  519.312374.715462.772490.688
Đầu tư ngắn hạn
  636.903546.879616.714655.739
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -117.590-172.165-153.942-165.051
Các khoản phải thu
  585.129414.791465.176372.211
Phải thu khách hàng
  330352450938
Trả trước người bán
  7.5694.2481.348780
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  685.830518.792588.087495.203
Dự phòng nợ khó đòi
  -108.601-108.601-124.710-124.710
Hàng tồn kho, ròng
  217809093
Hàng tồn kho
  217809093
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  87.268135.52634.92426.921
Trả trước ngắn hạn
  761323498220
Thuế VAT phải thu
  1 1 
Phải thu thuế khác
  12.18812.18812.18812.188
Tài sản lưu động khác
  74.317123.01422.23714.512
TÀI SẢN DÀI HẠN
  92.61496.78896.64896.554
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  15.60916.86718.54920.130
GTCL TSCĐ hữu hình
  5.4926.1206.9037.761
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  16.15516.12316.05216.052
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -10.663-10.002-9.149-8.290
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  10.11610.74611.64512.368
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  18.98118.71118.71118.521
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -8.864-7.965-7.065-6.153
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  66.30666.30666.30666.306
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  66.90066.90066.90066.900
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -594-594-594-594
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  10.69913.61611.79310.118
Trả trước dài hạn
  9.96612.8839.4087.733
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  7337332.3852.385
TỔNG TÀI SẢN
  1.540.1171.175.2441.412.5401.135.326
NỢ PHẢI TRẢ
  756.326431.953669.711392.805
Nợ ngắn hạn
  506.185431.812669.570392.661
Vay ngắn hạn
  250.000250.000300.000285.000
Phải trả người bán
  10073552.195
Người mua trả tiền trước
  1.2291.2671.6091.702
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  6192612771.269
Phải trả người lao động
  1.0891.1531.1661.495
Chi phí phải trả
  27.49418.4905.12628.065
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  224.876159.271360.03971.485
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  250.141141141144
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  25252525
Vay dài hạn
  250.000   
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  116116116119
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  783.791743.291742.829742.521
Vốn và các quỹ
  783.791743.291742.829742.521
Vốn góp
  1.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Thặng dư vốn cổ phần
  108.234108.234108.234108.233
Vốn khác
  7.4217.4217.4217.421
Cổ phiếu quỹ
  -1.550-1.550-1.550-1.550
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  7.4217.4217.4217.421
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  -337.734-378.234-378.696-379.003
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.540.1171.175.2441.412.5401.135.326
Nhóm ngành: Môi giới chứng khoán
Vốn điều lệ: 1.000.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 100.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 99.845.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 15/11/2007 Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước với số vốn điều lệ 350 tỷ đồng.
  • Ngày 15/2/2008 Trở thành thành viên chính thức của Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM (Hose) và TTGD Chứng khoán Hà Nội (Hastc).
  • Ngày 05/5/2008 Thành lập Chi nhánh SHS TP. HCM.
  • Ngày 16/2/2009 Khai trương Trụ sở mới tại Toà nhà Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội.
  • Ngày 6/5/2009 SHS tăng VĐL lên 410.629.960.000 đồng.
  • Vốn điều lệ hiện tại là 1.000 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Môi giới chứng khoán.
  • Tự doanh chứng khoán.
  • Tư vấn đầu tư chứng khoán.
  • Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
  • Lưu ký chứng khoán.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Phát triển đồng bộ các mặt hoạt động trên cơ sở khai thác tối đa các nguồn lực và lợi thế của SHS đặc biệt là tìm kiếm cơ hội đầu tư giá trị do SHS đang nắm giữ một lượng tiền mặt rất lớn.
  • Nghiên cứu xây dựng và phát triển các sản phẩm dịch vụ để đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.
  • Nghiên cứu và lựa chọn đối tác nước ngoài để cung ứng giải pháp tối ưu nhất về công nghệ thông tin.
  • Đẩy mạnh hoạt động đào tạo nguồn nhân lực hiện có, xây dựng chính sách lương thưởng phù hợp để thu hút nguồn nhân lực có chất lượng cao về với SHS.
  • Hoàn thiện và đổi mới các quy trình hoạt động của từng bộ phận nghiệp vụ cho phù hợp với tình hình mới nhằm gia tăng hiệu quả và kiểm soát được rủi ro.
  • Xây dựng các chiến lược quảng bá thương hiệu SHS với mục tiêu trở thành 1 trong 15 công ty chứng khoán có thương hiệu mạnh nhất.
Địa chỉ: tầng 1 & 3 tào nhà Trung tâm Hội nghị Công Đoàn, Yết Kiêu
Điện thoại: +84435378010
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.shs.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2009 Q2/2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 386,08 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 134,89 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 101,17 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX44.236,8 +44.233,6 (1.369.461,3%) 0,416,8
HSX247.726,2 +247.718,5 (3.217.122,7%) -2,1-1,3
HNX2,9 0,0 (0,0%) -1,1-3,3
HSX123.863,2 +123.852,3 (1.136.259,2%) -0,4-11,6
HNX12,6 -0,3 (-2,3%) 0,619,1
HSX106.168,4 +106.158,2 (1.040.766,9%) 1,17,2
HNX2,6 0,0 (0,0%) 0,0741,3
HSX115.016,3 +114.960,3 (205.286,2%) 2,68,1
HNX12,5 +0,7 (5,9%) 0,168,5
HNX0,0 -3,3 (-100,0%) -1,4-1,7
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược