SHN

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  337.862404.071472.558436.106
Tiền và tương đương tiền
  6751.1473.5415.107
Tiền
  6751.1473.5415.107
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  256.809258.200340.784284.945
Đầu tư ngắn hạn
  258.143260.713343.816286.891
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -1.333-2.513-3.033-1.946
Các khoản phải thu
  -18.48481.12289.044109.739
Phải thu khách hàng
  8.73018.88713.77516.265
Trả trước người bán
  34.20849.18819085
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  12.123119.90775.35293.662
Dự phòng nợ khó đòi
  -73.545-106.860-273-273
Hàng tồn kho, ròng
  42.1086.7196.1086.108
Hàng tồn kho
  42.1086.7196.1086.108
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  56.75456.88333.08130.206
Trả trước ngắn hạn
  3059275191
Thuế VAT phải thu
  1.3531.3711.4461.170
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  55.37155.45331.36028.845
TÀI SẢN DÀI HẠN
  198.258274.104287.932385.551
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  1.3331.4334.9035.110
GTCL TSCĐ hữu hình
  1.3331.4334.9035.110
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  2.7712.7716.7666.766
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -1.438-1.338-1.863-1.656
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  195.292270.902280.104377.502
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  201.412281.991292.339394.938
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -6.120-11.089-12.235-17.436
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.6331.7692.9252.939
Trả trước dài hạn
  119221257379
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  4034361.5571.560
Các tài sản dài hạn khác
  1.1121.1121.1121.000
TỔNG TÀI SẢN
  536.120678.175760.490821.656
NỢ PHẢI TRẢ
  353.460401.421414.427471.290
Nợ ngắn hạn
  353.460401.421414.427471.290
Vay ngắn hạn
  217.036254.589266.665292.491
Phải trả người bán
  14.53557.81423.07240.222
Người mua trả tiền trước
  3.7014.9386.7767.900
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  11.01110.95312.12113.923
Phải trả người lao động
  676704401465
Chi phí phải trả
  17.18711.69219.2908.281
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  85.61256.99782.362104.185
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
      
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  182.660276.754346.064350.366
Vốn và các quỹ
  182.660276.754346.064350.366
Vốn góp
  324.534324.534324.534324.534
Thặng dư vốn cổ phần
  16.35119.41524.83724.837
Vốn khác
   -4.052  
Cổ phiếu quỹ
    -12.789-12.789
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  3.8713.8713.8713.871
Quỹ dự phòng tài chính
  2.2682.2682.2682.268
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  -164.364-69.2823.3437.645
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  536.120678.175760.490821.656
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 324.533.600.000 VND
KL CP đang niêm yết: 32.453.360 CP
KL CP đang lưu hành: 32.453.360 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Âu Lạc -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Được thành lập lần đầu tiên vào ngày 29/4/2005 với tên gọi Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội).
  • Ngày 30/3/2007, chuyển đổi thành Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. Vốn điều lệ 21 tỷ đồng.
  • Ngày 19/07/2007, sáp nhập Công ty CP Thương mại Hoàng Hải Long vào Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. Vốn điều lệ 25 tỷ đồng. (Công ty CP Thương mại Hoàng Hải Long được thành lập ngày 11/5/2005, chuyên kinh doanh xe gắn máy trên thị trường toàn quốc. Vốn điều lệ 4 tỷ đồng).
  • Ngày 21/11/2007, Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội tăng vốn điều lệ từ 25 tỷ đồng lên 35 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty CP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (HANIC).
  • Ngày 24/1/2008, HANIC nhận Giấy chứng nhận ĐKKD - thay đổi lần thứ 4, tăng vốn điều lệ từ 35 tỷ đồng lên 80 tỷ đồng.
  • Ngày 26/6/2008, HANIC nhận Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (XKLĐ)
  • Ngày 24/7/2008, HANIC nhận Giấy chứng nhận ĐKKD - thay đổi lần thứ 5, bổ sung ngành nghề: Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; kinh doanh sắt, thép, phôi thép và kim loại màu.
  • Ngày 28/8/2008, HANIC nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh - Trung tâm Xuất khẩu lao động HANIC số 0113024604 để tiến hành các hoạt động đào tạo và XKLĐ.
  • Ngày 11/9/2008, Công ty nhận Giấy chứng nhận ĐKKD - thay đổi lần thứ 6, bổ sung ngành nghề: mua, bán lương thực, thực phẩm, phân bón các loại.
  • Ngày 12/9/2008, HANIC mở chinh nhánh Công ty tại Thái Nguyên.
  • Ngày 11/6/2009, HANIC nhận Giấy chứng nhận ĐKKD - thay đổi lần thứ 7, tăng vốn điều lệ từ 80 tỷ đồng lên 87,02 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xuất khẩu lao động;
  • Xuất nhập khẩu và kinh doanh thép, phôi thép, phân bón các loại;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Đầu tư tài chính, tư vấn mua bán doanh nghiệp;
  • Đầu tư xây dựng khu đô thị, khu công nghiệp;
  • Sản xuất kinh doanh xe gắn máy;
  • Khai thác và chế biến khoáng sản.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Thành lập trường dạy nghề
  • Phát triển sàn giao dịch bất động sản
  • Xây dựng Trung tâm Tài chính Thương mại tại Hà Nội
  • Xây dựng khu đô thị tại Hà Nội, Bắc Ninh ...
  • Khai thác khoáng sản.
Địa chỉ: Tầng 6 Toà nhà FLC Land Mark Tower, đường Lê Đức Thọ, Mỹ Đình
Điện thoại: +84435537116
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hanic.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP thủy điện ĐăkPru Công ty liên kết 0,00 3%
CTCP đầu tư phát triển ô tô xe máy Hà Nội Công ty liên kết 0,00 35,84%
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn VN Công ty liên kết 0,00 10%
CTCP Xuân Minh SĐ Thanh Hoa Công ty liên kết 0,00 19,5%
CTCP Xuất Nhập khẩu Bắc Kạn Công ty liên kết 0,00 45,5%
CTCP Cơ điện và Công trình Công ty liên kết 0,00 50%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 970,01 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 67,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 50,25 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,1 (-100,0%) 1,37,1
HSX442.368,1 +442.362,1 (7.372.701,0%) 1,84,8
UPCOM0,0 -2,7 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -58,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX734.331,1 +734.305,2 (2.835.155,4%) 4,13,4
HSX61.931,7 +61.916,1 (396.897,9%) 3,04,2
HNX0,0 -8,2 (-100,0%) 2,23,5
HSX442.368,2 +442.354,0 (3.115.168,7%) 0,78,2
UPCOM0,0 -9,4 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -1,7 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược