SHB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q2 2012Q1 2012Q4 2011Q3 2011
TỔNG TÀI SẢN
  80.985.93974.369.38970.992.87069.751.570
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
  340.687362.764425.219312.042
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
  819.8581.009.39134.713599.691
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  30.376.77725.722.84318.845.17519.470.096
Chứng khoán kinh doanh
  13.31921.04217.76839.735
Chứng khoán kinh doanh
  31.88741.50836.12940.418
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -18.568-20.466-18.361-683
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  4.9493.1524.0368.712
Cho vay khách hàng
  30.325.48731.136.92728.853.48427.958.617
Cho vay khách hàng
  30.695.79731.560.97929.208.17028.267.267
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -370.310-424.051-354.686-308.650
Chứng khoán đầu tư
  10.134.4227.689.90415.097.39412.142.510
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  3.399.8805.103.80212.501.2408.311.538
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  6.743.9872.599.0602.610.8403.844.340
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -9.445-12.957-14.686-13.367
Góp vốn, đầu tư dài hạn
  333.313333.313999.8101.560.404
Đầu tư vào công ty con
      
Đầu tư vào công ty liên doanh
      
Đầu tư dài hạn khác
  334.289334.289999.8101.560.404
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -976-976  
Tài sản cố định
  2.273.8412.274.5862.254.9832.187.573
Tài sản cố định hữu hình
  182.537186.131167.781138.052
Tài sản cố định thuê tài chính
      
Tài sản cố định vô hình
  2.091.3042.088.4552.087.2012.049.521
Bất động sản đầu tư
  68.052   
Các tài sản khác
  6.295.2345.815.4654.460.2885.472.189
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
  80.985.93974.369.78870.992.87069.751.570
Tổng nợ phải trả
  75.290.78268.245.52465.158.47864.072.367
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
  800.000400.0002.184.5551.930.884
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
  23.558.00920.110.57915.909.08321.476.349
Tiền gửi của khách hàng
  44.733.11041.879.37834.785.61432.610.899
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
      
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
  286.959235.221226.386432.556
Phát hành giấy tờ có giá
  4.240.6954.628.58011.205.2406.713.807
Các khoản nợ khác
  1.672.009991.766847.600907.873
Vốn chủ sở hữu
  5.695.1576.124.2645.834.3925.679.203
Vốn của tổ chức tín dụng
  4.908.5364.908.5364.908.5364.908.536
Quỹ của tổ chức tín dụng
  278.109278.109171.471169.289
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  -16.093-5.8459-3.083
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Lợi nhuận chưa phân phối
  524.605943.463754.376604.461
Lợi ích của cổ đông thiểu số
      
Nhóm ngành: Ngân hàng
Vốn điều lệ: 8.865.795.470.000 VND
KL CP đang niêm yết: 886.579.547 CP
KL CP đang lưu hành: 886.083.361 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán SME -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái thành lập ngày 13/11/1993 với số VĐL 400 triệu đồng.
  • Ngày 20/01/2006: Thống Đốc Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam đã ký Quyết định số 93/QĐ-NHNN về việc chấp thuận cho SHB chuyển sang hoạt động theo mô hình Ngân hàng Thương mại Cổ phần đô thị.
  • Ngày 11/9/2006 chuyển đổi thành NHTM CP Sài Gòn – Hà Nội với số VĐL là 500 tỷ đồng.
  • Ngày 14/8/2007 tăng VĐL lên 2.000 tỷ đồng.
  • Ngày 28/01/2010: SHB chính thức trở thành thành viên của Hiệp hội Ngân hàng Châu Á (ABA)
  • Năm 2011, SHB đã hoàn thành chuyển đổi 1.500 tỷ đồng trái phiếu nâng vốn điều lệ lên gần 5000 tỷ đồng,
  • Năm 2012, SHB thực hiện chiến lược mở rộng ra nước ngoài với việc khai trương và đi vào hoạt động 2 chi nhánh tại Phnom Penh - Campuchia và Lào .
  • Năm 2012, ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (HBB) sát nhập vào SHB theo văn bản số 3651/NHNN-TTGSNH
Ngành nghề kinh doanh:
  • Huy động vốn.
  • Tiếp nhận vốn uỷ thác đầu tư và phát triển của tổ chức và cá nhân trong nước và ngoài nước khi được NHNN cho phép.
  • Vay vốn NHNN và các tổ chức tín dụng khác.
  • Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
  • Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá.
  • Hùn vốn và liên doanh theo pháp luật hiện hành.
  • Thực hiện thanh toán giữa các khách hàng.
  • Thực hiện các hoạt động ngoại hối theo Quyết định số 1946/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN Việt Nam ngày 09/10/2006.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • SHB hướng đến mục tiêu trở thành một trong mười ngân hàng bán lẻ đa năng hiện đại hàng đầu tại Việt Nam, phấn đấu đến năm 2010 trở thành một Tập đoàn tài chính cung cấp sản phẩm dịch vụ đa dạng cho các thị trường có lựa chọn, hệ thống ngân hàng hoạt động an toàn, minh bạch, phát triển bền vững, áp dụng công nghệ thông tin hiện đại, đáp ứng các yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế.
  • Luôn xây dựng chiến lược phù hợp cho từng giai đoạn phát triển, có tính định hướng dài hạn với chiến lược cạnh tranh, tạo sự khác biệt trên cơ sở hiểu biết và hướng tới khách hàng, thị trường.
  • Hệ thống quản trị rủi ro được xây dựng đồng bộ có chiều sâu chất lượng, hiệu quả và chuyên nghiệp, đảm bảo cho hoạt động được an toàn bền vững.
  • Xây dựng văn hóa SHB thành yếu tố tinh thần gắn kết xuyên suốt toàn hệ thống. Xây dựng chiến lược nguồn nhân lực và đào tạo lực lượng nhân viên chuyên nghiệp, đảm bảo quá trình vận hành thông suốt, hiệu quả và liên tục trên toàn hệ thống SHB.
  • Phát triển các sản phẩm dịch vụ, tăng trưởng lợi nhuận từ dịch vụ/ tổng lợi nhuận qua từng năm với nền tảng công nghệ hiện đại tiên tiến.
  • Luôn đáp ứng lợi ích cao nhất của các cổ đông, các nhà đầu tư vì một SHB thịnh vượng
Địa chỉ: Số 77 Trần Hưng Đạo
Điện thoại: +84439423388
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.shb.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Chứng khoán Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam Công ty con 0,00 0%
Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản SHB Công ty con 0,00 100%
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội Công ty liên kết 4,11 10,01%
CTCP Quản lý quỹ đầu tư Sài Gòn - Hà Nội Công ty liên kết 0,52 10,4%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 1.050,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 787,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 4.995,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX27,6 -0,7 (-2,5%) 2,67,0
HSX336.200,0 +336.169,0 (1.084.416,1%) 2,20,0
HSX265.421,0 +265.399,0 (1.206.359,2%) 2,59,0
HSX362.741,9 +362.728,6 (2.717.067,8%) 2,36,9
HSX150.405,4 +150.375,4 (501.251,4%) 2,10,0
HSX380.436,7 +380.416,1 (1.851.173,4%) 3,24,3
HNX10,0 +0,2 (2,0%) 0,415,0
HNX7,4 0,0 (0,0%) -2,0-3,3
HSX681.246,8 +681.234,8 (5.676.957,0%) 2,49,5
HSX468.910,3 +468.884,6 (1.820.911,0%) 4,50,0
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược