SFN

Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  37.66041.43055.31246.221
Tiền và tương đương tiền
  1.2272.5501.9092.679
Tiền
  1.2272.5501.9092.679
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  9.1583.79820.50813.425
Phải thu khách hàng
  6.6291.6426.5673.025
Trả trước người bán
  2.3472.00213.74210.129
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  182154199271
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  25.25231.23728.48127.107
Hàng tồn kho
  25.25231.23728.62327.249
Dự phòng giảm giá HTK
    -142-142
Tài sản lưu động khác
  2.0233.8444.4143.010
Trả trước ngắn hạn
  208338 22
Thuế VAT phải thu
  1.1861.2993.1002.612
Phải thu thuế khác
   12 24
Tài sản lưu động khác
  6282.1951.313352
TÀI SẢN DÀI HẠN
  29.14829.64720.67221.837
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  29.10829.60720.63221.626
GTCL TSCĐ hữu hình
  18.97519.46520.62321.618
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  86.15584.63683.78182.824
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -67.180-65.171-63.158-61.206
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  3456
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  13131313
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -10-9-8-7
Xây dựng cơ bản dở dang
  10.13110.13832
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  40404040
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  40404040
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
     171
Trả trước dài hạn
     171
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  66.80871.07675.98368.058
NỢ PHẢI TRẢ
  23.18826.28129.97222.863
Nợ ngắn hạn
  20.68622.36125.71018.441
Vay ngắn hạn
  15.31320.08620.70514.317
Phải trả người bán
  103551 
Người mua trả tiền trước
  821147739
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.3954641.7361.882
Phải trả người lao động
  2.4541.3982.5921.866
Chi phí phải trả
  13686357157
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  14963146141
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  2.5023.9204.2624.422
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  2.2163.6594.0214.338
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  28626124184
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  43.62044.79546.01145.195
Vốn và các quỹ
  43.62044.79546.01145.195
Vốn góp
  30.00030.00030.00030.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -1.405-1.405-1.149-851
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   193  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  6.1515.8835.8835.883
Quỹ dự phòng tài chính
  3.1743.1743.1743.174
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  1.5901.3221.3221.322
Lãi chưa phân phối
  4.1115.6286.7815.667
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  66.80871.07675.98368.058
Nhóm ngành: Nhà cung cấp thiết bị
Vốn điều lệ: 30.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 2.864.150 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:

  * Công ty cổ phần Dệt Lưới Sài Gòn tiền thân là Trúc Giang Kỹ Nghệ công ty được thành lập năm 1968
* Tháng 7/1976 công ty bị quốc hữu hoá thành xưởng nhựa số 6
* Tháng 12/1978 theo quyết định số 2282/STS-TCCb ngày 15/12/1978 của Sở thuỷ sản sáp nhập xưởng nhựa số 6, công ty Trần Phục Phát và Việt Nam lưới công ty thành lập xí nghiệp quốc doanh Dệt Lưới Bao Bì, tiếp tục kế thừa, duy trì và phát triển sản phẩm truyền thống của Trúc Giang kỹ nghệ công ty là sản xuất các loại chỉ cước và các loại lưới đánh bắt thuỷ hải sản
* Tháng 4/2000 theo quyết định số 1125/QĐ-TTg ngày 03/12/1999 của thủ tướng chính phủ, xí nghiệp Quốc Doanh Dệt Lưới Bao Bì được chuyển thành công ty cổ phần với tên mới: Công ty Cổ phần Dệt Lưới Sài Gòn

Ngành nghề kinh doanh:

 * Sản xuất và nhận gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thuỷ sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi ong, bảo hộ lao động, dùng trong xây dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt đối với các khách hàng trong nước và xuất khẩu
* Nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh
* Kinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ vật tư thuỷ sản, hàng may mặc, hàng mây tre lá
* Thiết kế chế tạo máy mọc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng, thể dục thể thao và bảo hộ lao động
* Sản xuất, gia công, mua bán lưới trang trí, lưới cứu hộ, lưới nguỵ trang, bao bì lưới.

Định hướng phát triển và đầu tư
  • Trong những năm qua chiến lược phát triển của công ty là đa dạng hoá sản phẩm, phục vụ đa ngành đã và đang phát huy tác dụng, đồng thời phù hợp với chiến lược phát triển của ngành thủy sản Việt Nam. Thị trường xuất khẩu Châu Á, Châu Âu,... là thị trường công ty đang phát triển của ngành thuỷ sản Việt Nam
  • Công ty đã chủ động lập kế hoạch về nguồn nguyên liệu sử dụng trong năm để ký hợp đồng dài hạn với các nhà cung cấp
Địa chỉ: 89 Nguyễn Khoái
Điện thoại: +84839400534
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.sfn.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2006 Q4/2006

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2010

Doanh Thu 150,90 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 12,01 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 9,01 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -64,0 (-100,0%) 4,34,1
HNX31,0 0,0 (0,0%) 2,15,0
HSX15,9 0,0 (0,0%) 1,03,8

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược