SDT

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.460.6921.423.4891.345.0631.258.228
Tiền và tương đương tiền
  42.617136.65033.10673.295
Tiền
  30.822124.85521.31161.500
Các khoản tương đương tiền
  11.79511.79511.79511.795
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  6.1766.1768.7258.725
Đầu tư ngắn hạn
  25.85825.85825.85825.858
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -19.683-19.683-17.133-17.133
Các khoản phải thu
  689.285621.987624.381530.333
Phải thu khách hàng
  670.169600.784597.356501.443
Trả trước người bán
  19.17621.24121.02123.153
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  5.4385.4598.1176.662
Dự phòng nợ khó đòi
  -5.497-5.497-2.114-925
Hàng tồn kho, ròng
  709.532647.221666.443633.360
Hàng tồn kho
  709.532647.221666.443633.360
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  13.08111.45512.40812.514
Trả trước ngắn hạn
  3.2352.8071.633 
Thuế VAT phải thu
  5.7776.6157.7369.419
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  4.0692.0333.0393.095
TÀI SẢN DÀI HẠN
  379.311395.854418.079429.879
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  278.039243.139269.323281.691
GTCL TSCĐ hữu hình
  251.350230.203250.685270.347
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  888.045846.405846.207845.791
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -636.695-616.202-595.522-575.444
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  3.6713.6713.6713.671
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  3.7013.7013.7013.701
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -30-30-30-30
Xây dựng cơ bản dở dang
  23.0189.26514.9687.673
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  96.568112.962108.135107.535
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  8.47924.87320.04719.447
Đầu tư dài hạn khác
  88.08988.08988.08988.089
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  2.7392.8543.0833.083
Tài sản dài hạn khác
  1.96436.89937.53837.569
Trả trước dài hạn
  1.93336.86637.50737.538
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  31333131
TỔNG TÀI SẢN
  1.840.0021.819.3431.763.1421.688.107
NỢ PHẢI TRẢ
  1.233.6871.219.1371.211.8271.163.968
Nợ ngắn hạn
  1.139.9191.125.3051.066.6831.023.236
Vay ngắn hạn
  418.637425.535380.917367.682
Phải trả người bán
  264.370256.931278.085230.491
Người mua trả tiền trước
  200.136189.874215.908186.624
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  49.41650.49427.86124.476
Phải trả người lao động
  78.43297.84172.67863.698
Chi phí phải trả
  58.56238.80736.69655.620
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  61.75959.85246.22582.706
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  93.76893.832145.144140.732
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  92.10492.104143.473139.008
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.6631.7271.6711.724
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  542.505532.084489.377471.102
Vốn và các quỹ
  542.505532.084489.377471.102
Vốn góp
  210.600214.501214.501117.000
Thặng dư vốn cổ phần
  34.50334.55834.558128.158
Vốn khác
  21.32021.32021.32021.320
Cổ phiếu quỹ
  -668-668-668-668
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  160.329150.886150.935150.913
Quỹ dự phòng tài chính
  15.83915.06315.06315.063
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  100.58296.42453.66739.315
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  63.81168.12261.93853.036
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.840.0021.819.3431.763.1421.688.107
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 210.600.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 21.060.000 CP
KL CP đang lưu hành: 21.060.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Á Châu -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty Xây dựng Công trình Ngầm được thành lập theo quyết định số 54/BXD-TCCB ngày 11/2/1981 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • Năm 2002 chuyển thành Công ty Sông Đà 10.
  • Ngày 26/12/2005 chuyển thành Công ty CP Sông Đà 10.
  • Ngày 14/12/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Sở GDCK TP.HN
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất.
  • Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và xây dựng công trình khác.
  • Xây dựng công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở.
  • Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản.
  • Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Giữ vững thương hiệu của Công ty là nhà thầu mạnh nhất trong lĩnh vực thi công công trình ngầm tại Việ Nam.
  • Đầu tư Xây dựng và khai thác các công trình xây dựng ngầm.
  • Đầu tư góp vốn vào các lĩnh vực Công ty có thế mạnh và sinh lợi cao như: Năng lượng, khai thác mỏ, trồng cây công nghiệp với giá trị đầu tư đến năm 2010 khoảng 300 tỷ đồng.
  • Năm 2011 Công ty có kế hoạch tăng vốn điều lệ từ 117 tỷ đồng lên 210,6 tỷ đồng bằng cách phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu.
Địa chỉ: Tầng 10-11 khu B ,tòa nhà HH4 Sông Đà Holding, đường Phạm Hùng, xã Mễ Trì
Điện thoại: +84437683998
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.songda10.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Thủy điện Ia Hiao Công ty con 0,00 94,4%
Công ty Cổ phần Sông Đà 10.1 Công ty con 0,00 50,79%
Công ty Cổ phần Sông Đà 10.1 Công ty con 12,10 63,68%
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 Phương Đông Công ty liên kết 2,50 0%
Công ty Cổ phần Sông Đà 10.9 Công ty liên kết 0,54 30%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2006 Q4/2006

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.050,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 112,64 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 84,48 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -1,3 (-100,0%) 1,37,1
HSX44.236,9 +44.231,4 (817.586,7%) 1,84,8
UPCOM0,0 -4,8 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -60,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX592.773,4 +592.749,0 (2.434.287,6%) 4,13,4
HSX468.910,2 +468.900,9 (5.041.944,8%) 3,04,2
HNX0,0 -5,5 (-100,0%) 2,23,5
HSX26.542,3 +26.525,5 (157.889,6%) 0,78,2
UPCOM0,0 -11,1 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -2,8 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược