SDA

Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  145.779163.684151.564145.814
Tiền và tương đương tiền
  1.90017.3264.3955.457
Tiền
  1.9005.3264.3954.441
Các khoản tương đương tiền
   12.000 1.016
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  11.84811.30319.71219.615
Đầu tư ngắn hạn
  11.84811.30319.71219.615
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  21.87421.59722.74524.547
Phải thu khách hàng
  6.3686.4934.8296.250
Trả trước người bán
  3.7773.5377.5968.117
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  11.72812.55410.31910.180
Dự phòng nợ khó đòi
   -988  
Hàng tồn kho, ròng
  96.198103.36991.10985.404
Hàng tồn kho
  96.198103.36991.10985.404
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  13.95810.09013.60310.790
Trả trước ngắn hạn
  2.3881373.8151.206
Thuế VAT phải thu
  1.0641.6112.3332.086
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  10.5068.3417.4547.499
TÀI SẢN DÀI HẠN
  180.618154.027143.155141.999
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  83.58555.77655.15254.464
GTCL TSCĐ hữu hình
  46.43947.26113.10713.544
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  59.85659.76023.76123.934
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -13.418-12.499-10.654-10.390
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  443514585657
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  2.8562.8562.8562.856
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -2.414-2.343-2.271-2.200
Xây dựng cơ bản dở dang
  36.7048.00141.45940.263
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  94.56495.81985.73085.080
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  77.52877.52867.43966.789
Đầu tư dài hạn khác
  21.50422.75922.75922.759
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -4.468-4.468-4.468-4.468
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.4682.4312.2732.455
Trả trước dài hạn
  1.3961.3591.2011.359
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  1.0731.0731.0721.095
TỔNG TÀI SẢN
  326.397317.711294.719287.812
NỢ PHẢI TRẢ
  134.750125.859109.476103.685
Nợ ngắn hạn
  98.39485.93169.49665.608
Vay ngắn hạn
  56.76430.42817.52815.922
Phải trả người bán
  9.70112.94710.2268.636
Người mua trả tiền trước
  4.4109.61710.95910.094
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.7073.6312.7852.408
Phải trả người lao động
  1.5982.8731.1051.105
Chi phí phải trả
  259600 46
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  20.76223.17021.82021.224
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  2182182.0152.015
Nợ dài hạn
  36.35639.92739.98038.077
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  24.02526.53926.67528.971
Vay dài hạn
  5.7517.9598.7396.000
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  68683753
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  191.646191.852185.244184.127
Vốn và các quỹ
  191.611191.672184.975183.828
Vốn góp
  131.034131.034131.034109.199
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -2-2-2-2
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   38  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  30.49930.49930.49930.499
Quỹ dự phòng tài chính
  12.00312.00312.00312.003
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  18.07618.09911.44032.128
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  35180269299
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
  35180269299
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  326.397317.711294.719287.812
Nhóm ngành: Đào tạo & Việc làm
Vốn điều lệ: 131.034.260.000 VND
KL CP đang niêm yết: 13.103.426 CP
KL CP đang lưu hành: 13.103.426 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Á Châu -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Trung tâm hợp tác lao đông nước ngoài Sông Đà thành lập ngày 31/10/1997.
  • Ngày 05/06/2000 chuyển thành Công ty Cung ứng Nhân lực quốc tế và Thương mại Sông đà.
  • Ngày 18/6/2003 chuyển thành Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà với số VĐL là 3 tỷ đồng.
  • Tháng 9/2004 tăng VĐL lên 5 tỷ đồng.
  • Tháng 7/2005 tăng VĐL lên 10 tỷ đồng.
  • Tháng 6/2006 tăng VĐL lên 20 tỷ đồng vầ đến ngày 21/12/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Hose.
  • Tháng 9/2007 tăng VĐL lên 70 tỷ đồng.
  • VĐL đến cuối tháng 09/2011 là 131 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Đưa người lao động và chuyên gia Việt Nam đi lao động và du học có thời hạn ở nước ngoài.
  • Xuất nhập khẩu và kinh doanh : vật tư thiết bị công nghệ xây dựng, máy móc thiết bị, tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.
  • Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.
  • Kinh doanh phát triển nhà, khu công nghiệp, giao thông.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Xây dựng công ty trở thành một doanh nghiệp mạnh toàn diện, kinh doanh đa ngành bao gồm : xuất khẩu lao động, kinh doanh đầu tư nhà và hạ tầng, kinh doanh dịch vụ thương mại, sản xuất công nghiệp và từng bước tham gia phát triển lĩnh vực truyền thông.
  • Phát huy cao độ mọi nguồn lực để nâng cao sức cạnh tranh.
  • Đẩy mạnh công tác liên doanh, liên kết với đối tác trong vàg ngoài nước để mở rộng sản xuất công nghiệp, kinh doanh xây lắp góp phần xây dựng Tổng công ty Sông Đà trở thành tập đoàn kinh doanh kinh tế tăng trưởng bền vững với tốc độ cao.
Địa chỉ: Tòa nhà SIMCO Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc, phường Vạn Phúc
Điện thoại: +84435520402
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.simco.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Giấy Sông Đà Công ty con 2,70 90%
Công ty CP May Xuất khẩu Sông đà Công ty liên kết 0,35 41%
Công ty Cổ phần thủy điện Đắc đoa Công ty liên kết 4,00 28,57%
Công ty Cổ phần Tự động hóa và công nghệ thông tin Sông Đà Công ty liên kết 2,90 35%
Công ty Cổ phần rượu Việt Nam Thụy Điển Công ty liên kết 0,90 30%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
Bản cáo bạch bổ sungQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2006 Q4/2006

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 263,85 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 48,16 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 36,12 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX4,8 0,0 (0,0%) 3,63,3
HNX2,8 0,0 (0,0%) 0,315,7
HNX0,0 -18,0 (-100,0%) 2,55,3

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược