SCD

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  157.969179.934148.094147.629
Tiền và tương đương tiền
  103.047121.05385.93686.328
Tiền
  12.14717.15312.03626.428
Các khoản tương đương tiền
  90.900103.90073.90059.900
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  17.47420.75619.51923.656
Phải thu khách hàng
  16.12517.16716.82020.374
Trả trước người bán
  6739561.365775
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.4612.7491.4502.623
Dự phòng nợ khó đòi
  -785-116-116-116
Hàng tồn kho, ròng
  36.04736.33741.76536.929
Hàng tồn kho
  36.54336.83442.26137.800
Dự phòng giảm giá HTK
  -496-496-496-872
Tài sản lưu động khác
  1.4011.787874717
Trả trước ngắn hạn
  318434353186
Thuế VAT phải thu
     20
Phải thu thuế khác
   385615
Tài sản lưu động khác
  1.0831.315465495
TÀI SẢN DÀI HẠN
  52.96252.37353.29253.753
Phải thu dài hạn
  34343838
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  34343838
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  33.91332.93333.08732.653
GTCL TSCĐ hữu hình
  5.4095.5225.9206.398
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  47.18746.81746.77747.197
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -41.778-41.295-40.857-40.799
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  941041146
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  264264264146
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -169-160-150-140
Xây dựng cơ bản dở dang
  28.40927.30727.05326.249
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  15.87015.89015.89015.890
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  15.89015.89015.89015.890
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -20   
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  3.1453.5164.2775.171
Trả trước dài hạn
  2.9073.5004.2615.155
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  222   
Các tài sản dài hạn khác
  16161616
TỔNG TÀI SẢN
  210.931232.307201.386201.381
NỢ PHẢI TRẢ
  39.45878.28841.33145.373
Nợ ngắn hạn
  39.30278.13241.17645.217
Vay ngắn hạn
    18.820 
Phải trả người bán
  21.28034.5835825.028
Người mua trả tiền trước
  2138042.30688
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.7194.8449.2161.633
Phải trả người lao động
  3.5076.9339.2966.921
Chi phí phải trả
  9.71316.443 9.464
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  2.74115.3072.8583.005
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  156156156156
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  156156156156
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  171.473154.020160.055156.008
Vốn và các quỹ
  171.473154.020160.055156.008
Vốn góp
  85.00085.00085.00085.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -347-347-347-347
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   200  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  59.41759.13457.16357.163
Quỹ dự phòng tài chính
  7.5777.4366.4506.450
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  19.8262.59811.7897.743
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  210.931232.307201.386201.381
Nhóm ngành: Đồ uống & giải khát
Vốn điều lệ: 85.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.500.000 CP
KL CP đang lưu hành: 8.477.640 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp chuyên sản xuất kinh doanh các mặt hàng: bia, nước đá và giải khát các loại.
  • Tháng 07/1977 tập đoàn BGI bàn giao toàn bộ nhà máy cho Nhà nước Việt Nam với tên gọi Nhà máy nước ngọt Chương Dương trực thuộc Công ty Rượu Bia Miền Nam.
  • Năm 1993 đổi thành Công ty nước giải khát Chương Dương trực thuộc Tổng công ty Rượu, Bia, Nước giải khát Việt Nam.
  • Tháng 02/06/2004 đổi thành CTCP Nước giải khát Chương Dương với Vốn điệu lệ là 85 tỷ đồng. Trong đó SABECO chi phối 51% cổ phần.
  • Ngày 11/12/2006 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Hose.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, kinh doanh các loại thức uống.
  • Sản xuát, kinh doanh nguyên vật liệu, bao bì, thiết bị, công nghệ liên quan đến lĩnh vực thức uống.
  • Kinh doanh nhà, môi giới Bất động sản.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tìm đối tác chiến lược thuộc ngành nghề thực phẩm và nước giải khát để liên kết đầu tư cho dự án di dời hoặc phát triển thêm ngành nghề mới tại khu đất nhà máy mới Mỹ Phước 3.
  • Chọn nhà thầu cung cấp các thiết bị sản xuất nước giải khát không gaz chiết nóng trong chai pet và ra sản phẩm mới không gaz trong tháng 4/2009.
  • Liên kết với Công ty CP Bia Saigon Miền Trung để sản xuất và thành lập công ty hương mại liên kết kinh doanh cho khu vực từ tỉnh Khánh Hoà trở ra.
  • Tiếp tục đầu tư gia công các sản phẩm cho xuất khẩu và nội địa.
  • Xây dựng công ty theo mô hình công ty mẹ, con; đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh, phát triển ngành kinh doanh bất động sản. Đầu tư cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại; tăng cường mở rộng mối quan hệ liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư với các công ty, các đơn vị trong ngành kinh doanh bất động sản.
Địa chỉ: 379 Bến Chương Dương, phường Cầu Kho
Điện thoại: +84838367518
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.chuongduong.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2006 Q4/2006

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 422,88 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 29,13 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 21,85 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX35.389,7 +35.365,7 (147.357,0%) 1,95,6
UPCOM0,0 -14,0 (-100,0%) 3,21,8

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược