SBT

Công ty Cổ phần Bourbon Tây Ninh (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.588.9811.010.219830.1861.251.701
Tiền và tương đương tiền
  51.14288.7265.78470.269
Tiền
  18.44268.7265.78447.269
Các khoản tương đương tiền
  32.70020.000 23.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  170.684126.377253.256188.048
Đầu tư ngắn hạn
  183.048137.329279.060213.852
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -12.364-10.952-25.804-25.804
Các khoản phải thu
  674.825511.999344.768509.917
Phải thu khách hàng
  273.734180.72680.641202.097
Trả trước người bán
  157.24593.51346.128101.729
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  244.126238.040218.479209.819
Dự phòng nợ khó đòi
  -280-280-480-3.728
Hàng tồn kho, ròng
  689.640280.343220.957480.246
Hàng tồn kho
  689.883280.585225.218484.507
Dự phòng giảm giá HTK
  -243-243-4.261-4.261
Tài sản lưu động khác
  2.6902.7755.4223.222
Trả trước ngắn hạn
  678703.1711.158
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  2.0122.7042.2512.063
TÀI SẢN DÀI HẠN
  1.411.4221.305.2051.246.9541.200.957
Phải thu dài hạn
  100.000100.000100.000100.000
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  100.000100.000100.000100.000
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  648.088652.896643.030650.775
GTCL TSCĐ hữu hình
  596.713572.696586.605597.925
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.609.7631.567.0291.562.1071.553.701
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -1.013.050-994.332-975.501-955.776
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  43.78143.37143.71541.757
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  51.21250.46250.46247.831
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -7.431-7.091-6.747-6.074
Xây dựng cơ bản dở dang
  7.59536.82912.70911.093
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  657.426545.438499.672438.586
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  435.755374.531374.531379.331
Đầu tư dài hạn khác
  263.904222.792155.59989.713
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -42.234-51.885-30.458-30.458
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  5.9086.8714.25211.596
Trả trước dài hạn
  2.418 987504
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  3.3526.7333.12710.802
Các tài sản dài hạn khác
  138138138290
TỔNG TÀI SẢN
  3.000.4032.315.4242.077.1402.452.659
NỢ PHẢI TRẢ
  1.144.222528.794290.180637.758
Nợ ngắn hạn
  1.101.306504.287264.919612.891
Vay ngắn hạn
  915.042327.358133.303511.652
Phải trả người bán
  27.48072.35614.0946.904
Người mua trả tiền trước
  53.89729.00495.70823.262
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  32.73118.26411.94021.465
Phải trả người lao động
  4.6971202.9292.244
Chi phí phải trả
  70.06836.5372.83237.990
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  7.13619.1892.8923.700
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  42.91624.50725.26124.866
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  36.76218.34319.09119.091
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  6.1546.1656.1705.776
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  1.856.1811.786.6301.786.9601.814.901
Vốn và các quỹ
  1.856.1811.786.6301.786.9601.814.901
Vốn góp
  1.419.2581.419.2581.419.2581.419.258
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -172.627-139.395-126.252-12.011
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  4.7864.7864.7864.786
Quỹ dự phòng tài chính
  41.40541.40541.40541.405
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  563.359460.576447.763361.462
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  3.000.4032.315.4242.077.1402.452.659
Nhóm ngành: Thực phẩm
Vốn điều lệ: 1.419.258.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 141.905.800 CP
KL CP đang lưu hành: 133.030.770 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Sài gòn Thương Tín -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 15/07/1995: Công ty Cổ Phần Mía Đường Bourbon Tây Ninh (SBT) tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon (G.B) và Liên hiệp mía đường II (LHMĐ II) và Liên hiệp mía đường Tây Ninh (LHMĐTN) được thành lập. Tổng số vốn đầu tư ban đầu của Công ty là 95 triệu USD và vốn pháp định đăng ký là 28,5 triệu USD. Trong đó GB sở hữu 70% vốn điều lệ, LHMĐ II sở hữu 15% và LHMĐTN sở hữu 15%.
  • Tháng 12/1998, SBT điều chỉnh tăng vốn đầu tư lần thứ nhất lên 111 triệu USD và vốn pháp định cũng được tăng lên 39,5 triệu USD.
  • Tháng 3/1999, Tổng Công ty mía đường II thực hiện chuyển nhượng toàn bộ phần góp vốn pháp định của mình cho Group Bourbon.
  • Tháng 5/2000, Liên Hiệp Mía Đường Tây Ninh đã chuyển nhượng phần vốn góp cho Tập đoàn Bourbon. SBT được chính thức chuyển đổi hình thức đầu tư thành Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài.
  • Tháng 2/2001, SBT điều chỉnh tăng vốn đầu tư lần thứ hai lên 113 triệu USD và vốn pháp định là 112,189 triệu USD sau khi Tập đoàn Bourbon mua lại nợ vay nước ngoài và vốn hóa toàn bộ số nợ này.
  • Tháng 3/2007, SBT được Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Tây Ninh cấp phép chuyển đổi hình thức doanh nghiệp thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 1.419 tỷ đồng trên cơ sở vốn góp của Công ty TNHH sau khi xử lý toàn bộ lỗ lũy kế đến ngày 31/12/2006.
  • Ngày 25/02/2008 Công ty niêm yết 44.824.172 cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TPHCM, chiếm 31,58% tổng số cổ phiếu phát hành. Mã chứng khoán : SBT. Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu.
  • Năm 2009, công ty đã tiếp nhận và triển khai dự án Khu công nghiệp. Tháng 10/2009, Công ty chính thức tổ hức Lễ động thổ Vườn Công nghiệp Bourbon An Hòa. Đây là khu công nghiệp sinh thái đầu tiên ại Việt Nam.
  • Cuối năm 2010, Tập đoàn Bourbon thoái vốn tại Công ty cổ phần Bour-bon Tây Ninh, chuyển nhượng toàn bộ số lượng cổ phần sở hữu cho đối tác Việt Nam. Trong đó Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thành Thành Công là cổ đông lớn, chiếm 24,5% tổng số lượng cổ phần phát hành của SBT.
  • Ngày 17/05/2011 Ủy ban chứng khoán Nhà Nước ra quyết định chấp thuận cho SBT niêm yết bổ sung 97.081.628 cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) (Theo công văn số 137/UBCK-PTTT ngày 17/05/2011)
  • Cũng trong năm 2011, triểnkhai dự án nâng công suất ép từ 8.000 tấn mía/ngày lên 9.000 tấnmía/ngày. Dự án đã hoàn thành giúp tiết kiệm 20% chi phí dự kiến và chính thức đưa vào hoạt động trong vụ ép 2011-2012.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất đường, các sản phẩm phụ;
  • Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm có sử dụng đường hoặc sử dụng phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường;
  • Sản xuất điện thương phẩm và điện để tự sử dụng;
  • Sản xuất và kinh doanh phân bón, vật tư nông nghiệp;
  • Trồng mía và đầu tư trợ giúp nông dân phát triển việc trồng và nâng cao năng suất mía;
  • Tư vấn kỹ thuật, công nghệ và quản lý sản xuất liên quan đến ngành đường.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Do tình hình thiếu hụt nguyên liệu, công ty sẽ chú trọng đẩy mạnh đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu tại tỉnh Tây Ninh, đồng thời mở rộng sang các khu vực lân cận. Hội đồng quản trị công ty đang có chủ trương phát triển vùng nguyên liệu sang Campuchia, tại các vùng đất rộng, thích hợp cho việc cơ giới hóa sản xuất như tỉnh Pre Viêng, Kong Pong Chàm,…
  • Bên cạnh đó sẽ nghiên cứu khả năng thành lập một số bộ phận mới phục vụ cho việc trồng, chăm sóc, thu hoạch mía bao gồm : + 1 nhà máy sản xuất phân vi sinh từ phế phẩm tro lò, bã bùn để cung cấp cho nông dân + 1 bộ phận dịch vụ nông nghiệp chuyên về máy móc, nông cụ + 1 bộ phận hoặc công ty vận tải.
  • Tăng cường hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, tiếp tục duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000, hoàn thiện hệ thống quản lý môi trường, mục tiêu sẽ đạt được giấy chứng nhận ISO:14000 trong năm 2008. Chú trọng đến việc nâng cao giá trị thương hiệu đường tinh luyện Mimosa, đồng thời qua đó quảng bá hình ảnh SBT trên thị trường.
Địa chỉ: Xã Tân Hưng
Điện thoại: +84663753256
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.bourbontn.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.600,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 400,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 370,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,5 +8.838,3 (96.067,9%) 3,95,2
HSX8.848,2 +8.768,4 (10.987,9%) 1,99,7
HNX28,8 +2,6 (9,9%) 5,14,5
HNX21,5 -1,3 (-5,7%) 6,83,1
HNX0,0 -99,0 (-100,0%) 2,55,9
HNX2,5 0,0 (0,0%) 0,149,0
UPCOM10,0 0,0 (0,0%) -1,4-11,3
HSX8.847,7 +8.813,8 (25.999,4%) 2,318,4
UPCOM0,7 +0,2 (40,0%) 1,55,2
HNX21,9 +0,4 (1,9%) 6,63,6
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược