QHD

Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  84.74475.34073.24880.239
Tiền và tương đương tiền
  4.4634.8453.6544.115
Tiền
  4.4634.8453.6544.115
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  36.77029.36434.89433.814
Phải thu khách hàng
  37.80730.56732.71532.010
Trả trước người bán
  3421393.7873.595
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  305342301131
Dự phòng nợ khó đòi
  -1.684-1.684-1.909-1.921
Hàng tồn kho, ròng
  39.54037.77531.08938.316
Hàng tồn kho
  39.54037.77531.08938.316
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  3.9713.3553.6113.995
Trả trước ngắn hạn
    9260
Thuế VAT phải thu
  3.0653.3042.5153.188
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  906511.004746
TÀI SẢN DÀI HẠN
  52.60753.91250.88950.869
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  48.76049.53046.53147.006
GTCL TSCĐ hữu hình
  48.76049.53044.67345.148
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  92.91692.40186.45385.585
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -44.156-42.871-41.781-40.437
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  267267267267
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -267-267-267-267
Xây dựng cơ bản dở dang
    1.8581.858
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  3.8474.3824.3583.863
Trả trước dài hạn
  3.8474.3824.3583.863
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  137.351129.252124.136131.108
NỢ PHẢI TRẢ
  90.66879.56876.71884.281
Nợ ngắn hạn
  78.12867.02959.05866.621
Vay ngắn hạn
  31.21029.81621.80020.820
Phải trả người bán
  37.31833.59731.27139.842
Người mua trả tiền trước
  60153416
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  8491.060508565
Phải trả người lao động
  1.3188483.3913.012
Chi phí phải trả
  1.584 415493
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.1171.6711.6641.345
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  12.54012.54017.66017.660
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  12.54012.54017.66017.660
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  46.68249.68347.41846.827
Vốn và các quỹ
  46.68249.68347.41846.827
Vốn góp
  42.49942.49942.49942.499
Thặng dư vốn cổ phần
  684684684684
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  2.8452.6152.6152.615
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  6553.8851.6201.029
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  137.351129.252124.136131.108
Nhóm ngành: Công nghiệp phức hợp
Vốn điều lệ: 42.499.010.000 VND
KL CP đang niêm yết: 4.249.901 CP
KL CP đang lưu hành: 4.249.901 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 29/03/1967: Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức tiền thân là Nhà máy Que hàn điện được thành lập, trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng. Nhà máy có quy mô nhỏ với hai dây chuyền sản xuất và trang thiết bị do CHDC Đức cung cấp.
  • Năm 1967: Nhà máy đã sản xuất được 230 tấn que hàn điện cung cấp cho cả nước.
  • Năm 1977: Mở rộng nhà máy với 6 dây chuyền sản xuất đồng bộ của CHDC Đức, công suất thiết kế 7.200 tấn/năm và đổi tên thành Nhà máy Que hàn điện Việt Đức - CHDC Đức.
  • Năm 1978: Việc lắp đặt dây chuyền sản xuất vẫn chưa được thực hiện do khó khăn về kinh tế.
  • Năm 1980 - 1982: Nhà máy vừa sản xuất vừa tự tiến hành lắp đặt thiết bị. Đến cuối năm 1982, nhà máy cơ bản hoàn thành việc lắp đặt và chính thức đi vào hoạt động.
  • Tháng 03/1995: Đổi tên nhà máy thành Công ty Que hàn Việt Đức.
  • Ngày 14/10/2003: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần theo quyết định của Bộ Công nghiệp.
  • Ngày 26/12/2003: Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 13,712 tỷ đồng.
  • Ngày 20/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 21.390.300.000 đồng thông qua trả cổ tức năm 2007 bằng cổ phiếu 56%.
  • Ngày 02/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 27.422.700.000 đồng thông qua trả cổ tức năm 2008 bằng cổ phiếu 6,7% vf phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 100:21,5
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu hàn (que hàn điện, dây hàn);
  • Kinh doanh vật tư, nguyên liệu để sản xuất vật liệu hàn;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư mở rộng nhà máy sản xuất dây hàn tại Hải Dương với tổng công suất khoảng 6.000 tấn/năm.
  • Trong tương lai công ty có kế hoạch mở thêm nhà máy sản xuất dây hàn lõi thuốc.
  • Từ năm 2010 trở đi, công ty định hướng sẽ chuyển dịch dần từ việc sản xuất que hàn sang dây hàn. Sản lượng que hàn sẽ giảm khoảng 4,5-5%, sản lượng dây hàn sẽ tăng tương ứng 36,4% và 33% trong năm 2010 và 2011.
  • Hoàn thành việc xây dựng và khai thác nhà máy sản xuất dây hàn các loại công suất 6.000 tấn/năm tại xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, Hải Dương.
  • Đầu tư mới hệ thông máy ép que hàn, máy thả thùng dây hàn và hệ thống sản xuất bột hàn nóng chảy, bột hàn gốm.
  • Đầu tư thêm sản phẩm thuốc hàn và dây hàn lõi thuốc khi thị trường có nhu cầu.
Địa chỉ: Nhị Khê
Điện thoại: +84433853364
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.viwelco.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 241,97 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 62,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 46,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX15,1 +0,1 (0,7%) 1,14,9
HSX805.109,8 +805.108,7 (75.953.651,9%) -1,4-2,4

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược