PVX

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  12.496.5709.826.00610.564.36411.082.019
Tiền và tương đương tiền
  1.851.900865.996850.0851.512.649
Tiền
  1.681.650362.670291.108770.392
Các khoản tương đương tiền
  170.250503.326558.977742.256
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  134.19796.777470.132451.363
Đầu tư ngắn hạn
  141.727101.999472.285461.685
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -7.530-5.222-2.153-10.322
Các khoản phải thu
  5.544.7634.929.1425.666.6476.002.671
Phải thu khách hàng
  1.445.6491.394.0941.632.3581.839.015
Trả trước người bán
  2.146.4381.429.8442.153.6212.232.278
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
  520.134921.332978.003954.136
Phải thu khác
  1.488.2141.243.502983.5301.058.511
Dự phòng nợ khó đòi
  -55.672-59.630-80.865-81.270
Hàng tồn kho, ròng
  4.389.8183.469.6933.177.9072.679.603
Hàng tồn kho
  4.389.8183.469.6933.177.9072.679.603
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  575.893464.397399.592435.733
Trả trước ngắn hạn
  121.38640.69550.13150.030
Thuế VAT phải thu
  210.042257.419187.477172.676
Phải thu thuế khác
  45.5938.7234.1014.418
Tài sản lưu động khác
  198.872157.560157.883208.609
TÀI SẢN DÀI HẠN
  7.019.0247.549.1066.663.8786.349.039
Phải thu dài hạn
  5.4595.3675.5725.637
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  5.4595.3675.5925.637
Dự phòng phải thu dài hạn
    -20 
Tài sản cố định
  4.073.4084.592.2513.789.5563.393.253
GTCL TSCĐ hữu hình
  1.513.6291.766.290778.203778.474
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.895.8222.111.0981.106.3931.077.605
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -382.193-344.808-328.189-299.131
GTCL tài sản thuê tài chính
  115.297118.760104.66869.533
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  134.996133.759115.60577.089
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -19.699-15.000-10.937-7.556
GTCL tài sản cố định vô hình
  189.873190.779189.691186.559
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  195.152195.228193.324189.433
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -5.279-4.448-3.632-2.874
Xây dựng cơ bản dở dang
  2.254.6092.516.4222.716.9942.358.687
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  123.595156.330151.208297.514
Nguyên giá tài sản đầu tư
  129.072160.850154.973301.421
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -5.477-4.520-3.765-3.907
Đầu tư dài hạn
  2.202.8742.170.5092.073.5972.014.721
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  947.206803.309862.037711.569
Đầu tư dài hạn khác
  1.254.3551.383.2121.226.1231.318.502
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  1.312-16.012-14.562-15.350
Lợi thế thương mại
  44.80853.37599.87867.489
Tài sản dài hạn khác
  568.880571.275544.066570.425
Trả trước dài hạn
  384.372436.966415.909423.292
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  77.68025.73221.44515.252
Các tài sản dài hạn khác
  106.828108.577106.711131.881
TỔNG TÀI SẢN
  19.515.59317.375.11217.228.24217.431.057
NỢ PHẢI TRẢ
  12.345.14911.195.70211.101.83511.331.645
Nợ ngắn hạn
  10.482.4379.171.2969.338.2029.906.709
Vay ngắn hạn
  3.374.4423.508.3793.232.2313.855.454
Phải trả người bán
  1.669.8671.649.0401.282.6391.417.664
Người mua trả tiền trước
  3.320.0222.168.6973.049.7543.009.839
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  80.914103.28656.56560.247
Phải trả người lao động
  86.635129.315144.343180.504
Chi phí phải trả
  738.629689.750602.706622.868
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.208.305905.637951.744731.738
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
    7474
Nợ dài hạn
  1.862.7112.024.4061.763.6331.424.936
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
   5.41729.56193
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  45.044224.92885.95185.228
Vay dài hạn
  1.597.8731.532.2631.330.8071.220.428
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
   13.90714.49414.501
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  2.3012.3902.0221.936
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
  21.23918.34819.86227.834
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  4.380.1273.128.8802.997.5312.988.806
Vốn và các quỹ
  4.380.1273.128.8802.997.5312.988.806
Vốn góp
  4.000.0002.500.0002.500.0002.500.000
Thặng dư vốn cổ phần
  4.1444.0303.7213.721
Vốn khác
  3.7743.5633.5633.563
Cổ phiếu quỹ
  -6.567-6.402-4.403-3.586
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  49-94  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  62.64766.58064.32862.874
Quỹ dự phòng tài chính
  52.80557.60054.38653.986
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  3.2773.6152.9832.456
Lãi chưa phân phối
  259.998499.987372.953365.791
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  2.790.3173.050.5303.128.8763.110.607
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  19.515.59317.375.11217.228.24217.431.057
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 4.000.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 400.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 400.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ Phần Chứng Khoán Dầu Khí -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập theo quyết định của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dầu khí số 1069/DK-TC ngày 14/09/1983 trên cơ sở lực lượng cán bộ chiến sĩ binh đoàn 318 quân đội làm nhiệm vụ xây dựng chuyên ngành dầu khí tại Vũng Tàu.
  • Ngày 19/09/1995 đổi tên thành thành Công ty Thiết kế và Xây dựng dầu khí (PVECC).
  • Ngày 20/12/2007 đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam.
  • Ngày 19/8/2008 công ty chính thức niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
  • Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 27/06/2008 của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam đã thông qua phương án phát hành cổ phần tăng vốn điều lệ theo hình thức phát hành riêng lẻ từ 150 tỷ lên 1.500 tỷ, trong đó, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam góp vốn bằng tiền mặt và chuyển quyền sở hữu vốn góp của Tập đoàn tại các công ty thành viên.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Gia công chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan và các kết cấu kim loại khác.
  • Thiết kế, chế tạo các bồn chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, chứa nước, bồn chịu áp lực và hệ thống ống công nghệ
  • Sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại, bảo dưỡng và sửa chữa các chân đế giàn khoan, tàu thuyền và các phương tiện nổi
  • Gia công ren ống, sản xuất khớp nối, đầu nối và các phụ kiện phục vụ trong lĩnh vực khoan, khai thác dầu khí, công nghiệp
  • Kinh doanh vật tư thiết bị xây dựng dầu khí
  • Khảo sát, thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp vừa và nhỏ
  • Đầu tư, xây dựng các dự án hạ tầng đầu, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp
  • Kinh doanh nhà ở và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép ĐKKD
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Phát triển Tổng công ty PVC thành Tập đoàn đa sở hữu hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con có ngành nghề đa dạng lấy các dự án trong ngành dầu khí là mục tiêu để hoạt động;
  • Tăng nhanh tỷ trọng sản xuất công nghiệp;
  • Tập trung trọng tâm vào xây lắp các dự án có tỷ trọng chất xám lớn và công nghệ cao;
  • Tăng dần quy mô các dự án làm tổng thầu EPC
Địa chỉ: Tầng 25, Toà Nhà CEO, Lô HH2-1, đường Phạm Hùng
Điện thoại: +84437689291
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pvc.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Xây lắp Đường Ống Bồn Bể Dầu khí Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Kết cấu Kim loại và lắp máy Dầu khí (PVC - MS) Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PVC - MT) Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí Công ty con 0,00 100%
CTCP Xây lắp Dầu khí Nghệ An Công ty con 2,30 51%
CTCP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế Dầu khí Công ty con 25,69 73,4%
CTCP Phát triển Đô thị Dầu khí (PVC - CM) Công ty con 30,00 60%
CTCP Xây lắp Dầu khí Miền Nam Công ty con 29,50 59%
CTCP Thiết kế Quốc tế Heerim - PVC Công ty liên kết 2,55 44%
CTCP Bất động sản Dầu khí (Petrowaco) Công ty liên kết 30,00 30%
Công ty TNHH Viettubes Công ty liên kết 0,00 29,7%
CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí (Petroland) Công ty liên kết 284,50 28,45%
CTCP Đầu tư XD Sông Hồng (Incomex) Công ty liên kết 27,00 18%
CTCP Đầu tư Bê tông công nghệ cao Sopewaco Công ty liên kết 10,20 17%
CTCP Xi măng Hạ Long Công ty liên kết 147,30 15%
CTCP Đầu tư Dầu khí Sông Hồng Công ty liên kết 45,00 15%
CTCP Đầu tư và Xây dựng Hồng Hà Công ty liên kết 12,00 15%
CTCP Đầu tư Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVCI) Công ty liên kết 15,00 15%
CTCP Đầu tư KCN Dầu khí IDICO Long Sơn Công ty liên kết 144,00 12%
CTCP Đầu tư Phát triển KCN và Đô thị IDICO Dầu khí Nam Định Công ty liên kết 10,00 10%
CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An Công ty liên kết 10,00 10%
Công ty Thiết kế WorleyParsons Dầu khí Việt Nam Công ty liên kết 0,00 7%
CTCP Đầu tư KCN Hòa Cầm Công ty liên kết 5,00 5%
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản Sông Hồng Công ty liên kết 3,00 10%
CTCP Xây lắp Dầu khí 1 (PVC1) Công ty liên kết 5,00 2%
CTCP Xây lắp Dầu khí Vinaconex PVX Công ty liên kết 10,00 50%
CTCP Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Công ty liên kết 22,00 40%
CTCP Sơn Deluxe Công ty liên kết 2,50 10%
CTCP Xây lắp Thái Bình Dương Công ty liên kết 2,00 10%
CTCP Xây lắp Incomex Công ty liên kết 1,50 5%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2012

Doanh Thu 23.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 1.300,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 975,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 5.000,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX1,2 -0,1 (-7,7%) 1,37,1
HSX8.847,4 +8.842,1 (166.517,9%) 1,84,8
UPCOM0,0 -4,8 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -60,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX274.268,4 +274.242,6 (1.062.955,9%) 4,13,4
HSX70.779,0 +70.769,5 (748.883,8%) 3,04,2
HNX0,0 -5,5 (-100,0%) 2,23,5
HSX17,0 0,0 (0,0%) 0,78,2
UPCOM0,0 -11,1 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -2,8 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược