PVV

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vinaconex - PVC (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.032.0101.048.9291.048.5581.068.350
Tiền và tương đương tiền
  32.05224.35157.961167.491
Tiền
  22.05215.34348.96245.190
Các khoản tương đương tiền
  10.0009.0088.999122.301
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  49.76395.80593.87211.205
Đầu tư ngắn hạn
  49.76396.66593.87211.205
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
   -860  
Các khoản phải thu
  460.959452.089447.150544.218
Phải thu khách hàng
  231.448271.005274.701258.697
Trả trước người bán
  173.825126.761155.350274.033
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  56.20454.81617.59111.488
Dự phòng nợ khó đòi
  -518-493-493 
Hàng tồn kho, ròng
  448.358402.758370.281284.510
Hàng tồn kho
  448.408402.808370.281284.510
Dự phòng giảm giá HTK
  -50-50  
Tài sản lưu động khác
  40.87773.92679.29560.925
Trả trước ngắn hạn
  3.9876.9718.6777.597
Thuế VAT phải thu
  18.04615.38016.12912.159
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  18.84451.57554.48941.169
TÀI SẢN DÀI HẠN
  406.480359.523360.449308.643
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  84.14984.68289.513130.322
GTCL TSCĐ hữu hình
  80.58083.48386.51179.355
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  114.184114.197114.59691.705
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -33.604-30.714-28.086-12.350
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  303744150
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  106106106207
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -75-68-62-57
Xây dựng cơ bản dở dang
  3.5391.1622.95850.817
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  209.186161.186161.186139.927
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  2.1002.1002.1003.000
Đầu tư dài hạn khác
  207.086159.086159.086136.927
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  113.145113.655109.75038.394
Trả trước dài hạn
  112.814110.506108.31738.076
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  1262.9431.434318
Các tài sản dài hạn khác
  206206  
TỔNG TÀI SẢN
  1.438.4901.408.4521.409.0071.376.993
NỢ PHẢI TRẢ
  1.084.0341.046.4521.029.2731.020.780
Nợ ngắn hạn
  887.485843.392809.045889.642
Vay ngắn hạn
  367.510344.451322.209345.356
Phải trả người bán
  230.694274.176255.406259.726
Người mua trả tiền trước
  229.112167.166181.542160.731
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  21.01718.59919.85112.674
Phải trả người lao động
  5.2829.4587.3975.631
Chi phí phải trả
  2.5823.7927.5869.566
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  30.58324.96514.05894.805
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  84 206206
Nợ dài hạn
  196.548203.061220.228131.138
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  80.00080.00080.000 
Vay dài hạn
  20.31625.51741.54731.354
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  129129123 
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
   84  
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  319.068326.717342.899329.096
Vốn và các quỹ
  319.068326.717342.899329.096
Vốn góp
  300.000300.000300.000300.000
Thặng dư vốn cổ phần
  15.07015.07015.08915.070
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  3.1153.1173.2823.117
Quỹ dự phòng tài chính
  134134165134
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  1.3051.1231.1231.123
Lãi chưa phân phối
  -5567.27223.2399.652
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  35.38835.28336.83627.117
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.438.4901.408.4521.409.0071.376.993
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 300.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 30.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 30.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ Phần Chứng Khoán Dầu Khí -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 15/01/2007: Tiền thân của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vinaconex - PVC là Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng công trình giao thông Miền Bắc được thành lập. Công ty được thành lập với 5 cổ đông sáng lập, mỗi cổ đông góp 20%, số vốn điều lệ đăng ký là 10 tỷ đồng.
  • Ngày 21/04/2007: Công ty thông qua việc tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng, các cổ đông sáng lập vẫn chưa thực hiện góp vốn.
  • Tháng 05/2007: Trở thành Công ty con của Vinaconex và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển giao thông Vinaconex 39 với chức năng chủ yếu là xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi.
  • Ngày 08/04/2008: Mở rộng thêm ngành nghề đăng ký kinh doanh: Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật.
  • Tháng 01/2009: Trở thành công ty liên kết giữa hai Tổng Công ty: Vinaconex và PVC, Công ty được đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vinaconex - PVC.
  • Ngày 9/6/2011 Công ty tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện đến 35 KV, trang trí nội,ngoại thất công trình;
  • San lấp mặt bằng, xử lý nền móng công trình;
  • Sản xuất, lắp ráp, mua bán ôtô và máy móc, thiết bị phụ tùng thay thế;
  • Sản xuất, mua bán dụng cụ, công cụ, thiết bị hỗ trợ, cứu nạn;
  • Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ôtô, cho thuê xe;
  • Trồng và cung cấp cây xanh;
  • Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng ôtô;
  • Sản xuất, mua bán, cho thuê máy móc, thiết bị, vật tư, vật liệu ngành xây dựng, đồ trang trí nội, ngoại thất;
  • Đại lý bảo hiểm;
  • Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
  • Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;
  • Khai thác, sản xuất chế biến, kinh doanh các loại cấu kiện và vật liệu xây dựng bao gồm: đá, cát, sỏi, gạch, ngói, xi măng, tấm lợp, nhựa đường, các loại cấu kiện bê tông, đá nhân tạo và các loại vật liệu xây dựng khác;
  • Khai thác, chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm);
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Nghiên cứu để áp dụng các công nghệ mới, kỹ thuật mới, các loại máy móc, trang thiết bị hiện đại vào quá trình sản xuất, thi công.
  • Đầu tư 3 trạm trộn bê tông 60m3/h lắp đặt tại Lam Kinh - Thanh Hóa, Nghi Sơn - Thanh Hóa và Đình Vũ - Hải Phòng.
  • Nghiên cứu đầu tư sản xuất các loại vật liệu tiên tiến phục vụ xây lắp như: vật liệu bê tôn nhẹ, thép phi tiêu chuẩn, cửa chống cháy.
  • Trong năm 2010 thành lập từ 3 - 5 công ty con, các chi nhánh, các văn phòng đại diện; có ít nhất 3 - 5 dự án đầu tư nhà ở, văn phòng cao tầng, 1 - 2 khu công nghiệp.
Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà Vinaconex 9, Lô HH2 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Đường Phạm Hùng
Điện thoại: +84437875938
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vinaconex-pvc.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Đầu tư vật liệu Vina - Petro Công ty con 0,00 70%
CTCP Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Vina - Petro Công ty con 0,00 70%
CTCP Kiến trúc Vina - Petro Công ty con 0,00 70%
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Xây dựng Đông Thành Công ty con 0,00 100%
CTCP Đầu tư F.I.T Công ty liên kết 0,00 13,64%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.510,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 28,83 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 21,63 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,0 (-100,0%) 1,37,1
HSX681.246,8 +681.241,0 (11.705.171,1%) 1,84,8
UPCOM0,0 -3,9 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -49,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX176.947,5 +176.920,0 (643.345,4%) 4,13,4
HSX221.184,2 +221.163,5 (1.065.848,0%) 3,04,2
HNX0,0 -6,0 (-100,0%) 2,23,5
HSX15,5 0,0 (0,0%) 0,78,2
UPCOM0,0 -9,2 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -6,6 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược