PVS

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  14.229.42813.584.99511.662.03011.478.241
Tiền và tương đương tiền
  6.182.0666.082.9184.554.2414.872.619
Tiền
  3.266.0493.937.7233.117.0403.926.927
Các khoản tương đương tiền
  2.916.0172.145.1951.437.201945.692
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
   80.000230.000233.326
Đầu tư ngắn hạn
   80.000230.000233.326
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  6.492.1336.087.5325.586.7215.185.335
Phải thu khách hàng
  5.270.5824.421.4394.079.8104.429.936
Trả trước người bán
  133.737113.743330.175400.390
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.144.7061.580.3931.207.625431.086
Dự phòng nợ khó đòi
  -56.892-28.042-30.890-76.077
Hàng tồn kho, ròng
  1.264.5971.046.239884.190905.080
Hàng tồn kho
  1.268.3671.050.009887.974908.864
Dự phòng giảm giá HTK
  -3.770-3.770-3.784-3.784
Tài sản lưu động khác
  290.633288.306406.878281.881
Trả trước ngắn hạn
  37.88910.31635.24022.679
Thuế VAT phải thu
  234.529262.905354.197236.105
Phải thu thuế khác
  2.3663.2951331.802
Tài sản lưu động khác
  15.84911.79017.30821.295
TÀI SẢN DÀI HẠN
  10.601.2409.045.32811.112.04811.092.338
Phải thu dài hạn
  239159159159
Phải thu khách hàng dài hạn
  485373 362
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  159159159159
Dự phòng phải thu dài hạn
  -404-373 -362
Tài sản cố định
  7.612.8226.087.7418.572.4978.731.551
GTCL TSCĐ hữu hình
  6.885.8475.714.8424.996.3125.420.090
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  10.254.2608.793.6507.676.2907.937.737
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -3.368.413-3.078.809-2.679.978-2.517.647
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  16.73717.38916.56917.852
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  32.65631.11028.26628.003
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -15.919-13.721-11.698-10.151
Xây dựng cơ bản dở dang
  710.238355.5103.559.6163.293.609
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  2.401.8662.240.6921.859.6781.660.681
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  2.079.0741.903.7441.505.1651.178.202
Đầu tư dài hạn khác
  333.526348.636361.250490.890
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -10.734-11.688-6.738-8.411
Lợi thế thương mại
     17.464
Tài sản dài hạn khác
  586.314716.736679.714682.483
Trả trước dài hạn
  583.591597.831665.518672.820
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
   116.18511.4906.682
Các tài sản dài hạn khác
  2.7222.7202.7072.981
TỔNG TÀI SẢN
  24.830.66922.630.32322.774.07822.570.579
NỢ PHẢI TRẢ
  17.118.65315.919.79216.756.00116.910.786
Nợ ngắn hạn
  11.718.72711.248.86711.845.45411.913.342
Vay ngắn hạn
  2.460.7472.560.4972.966.9623.015.802
Phải trả người bán
  2.940.1382.599.8483.639.3163.972.780
Người mua trả tiền trước
  1.427.9461.153.0871.179.313897.826
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  157.674661.315197.392507.831
Phải trả người lao động
  295.633453.162486.859492.460
Chi phí phải trả
  2.221.1281.753.6011.770.8561.857.714
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
   10.9506.523 
Phải trả khác
  2.188.2262.004.6821.514.7051.057.509
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  5.399.9264.670.9254.910.5474.997.444
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  411.474480.053534.376533.091
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  526.246732.896732.896732.896
Vay dài hạn
  4.214.8283.325.4013.558.1283.654.915
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  8.449123.26277.49068.440
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  8.1579.3137.6568.102
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
  230.773   
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  6.158.5265.754.7885.088.6724.880.518
Vốn và các quỹ
  6.157.3395.754.7155.088.5904.880.427
Vốn góp
  2.978.0212.978.0212.978.0212.978.021
Thặng dư vốn cổ phần
  486.293486.293486.293486.293
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
   59.44479.25879.258
Chênh lệch tỷ giá
  10.233-16.524-166.834-126.447
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  693.065691.202691.158691.158
Quỹ dự phòng tài chính
  109.617107.901107.147107.027
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  5.108335250250
Lãi chưa phân phối
  1.875.0021.448.044913.297664.867
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  1.187738291
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
  1.187738291
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  1.553.489955.744929.405779.275
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  24.830.66922.630.32322.774.07822.570.579
Nhóm ngành: Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Vốn điều lệ: 2.978.020.940.000 VND
KL CP đang niêm yết: 297.802.094 CP
KL CP đang lưu hành: 446.703.141 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1993 : Thành lập công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí trên cơ sở sáp nhập Công ty Dịch vụ Dầu khí - PSC (thành lập năm năm 1986) là Công ty Địa vật lý & Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí - GPTS (thành lập năm 1989).
  • Năm 1994: Công ty Dầu khí Thái Bình Dương được sát nhập vào PTSC.
  • Năm 1996: Thành lập lại Công ty DV Kỹ thuật Dầu khí là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí VN.
  • Ngày 29/12/2006: chuyển thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
  • Ngày 9/2/2007: chuyển thành Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
  • Ngày 20/12/2007: niêm yết cổ phiếu tại HaSTC.
  • Năm 2008: Phát hành 75 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 1,750 tỷ đồng
  • Năm 2009: Đổi tên Tổng công ty thành Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam; Chào bán thành công 25 triệu cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược để tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ thành công từ 2,000 tỷ đồng lên 2,978 tỷ đồng. Thực hiện tái cấu trúc và chuyển đối một số đơn vị thành Công ty cổ phần.
  • Năm 2011: Lợi nhuận sau thuế vượt 1,400 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Dịch vụ tàu chuyên ngành dầu khí, căn cứ cảng và dịch vụ hậu cần dầu khí; dịch vụ chế tạo, xây lắp công trình dầu khí.
  • Dịch vụ vận hành, bảo dưỡng (O&M), sửa chữa, lắp đặt, vận chuyển các công trình dầu khí.
  • Dịch vụ khảo sát địa chấn, địa chất công trình và khảo sát sửa chữa công trình ngầm.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung phát triển những ngành mũi nhọn: dịch vụ tàu chuyên ngành, dịch vụ căn cứ cảng, dịch vụ thiết kế, chế tạo lắp đặt các công trình dầu khí, dịch vụ vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình dầu khí, dịch vụ khảo sát công trình ngầm bằng R.O.V.
  • Đẩy mạnh các hoạt động đầu tư tài chính, tham gia các dự án về năng lượng công nghiệp.
  • Mở rộng hợp tác quốc tế, thăm dò sang các thị trường Cuba, Venezuela và mở liên doanh tại Malaysia. Mục tiêu đến năm 2015 tỷ trọng dịch vụ từ thị trường nước ngoài chiếm 40% doanh thu của PTSC.
Địa chỉ: Lầu 5, tòa nhà PetroVietnamTower, số 1-5 Lê Duẩn, P Bến Nghé
Điện thoại: +84839102828
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.ptsc.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Biển Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Tàu Dịch vụ Dầu khí Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Cảng Dịch vụ Dầu khí Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khai thác Dầu khí Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hàng hải Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Đà Nẵng Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Nam Định Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Thái Bình Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Dầu khí Hải Phòng Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Đại lý Tàu biển PTSC Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ khảo sát Công trình ngầm PTSC Công ty con 0,00 100%
PTSC South East Asia Pte Ltd Công ty con 0,00 51%
HĐHTKD tàu chờ khí hóa lỏng Công ty liên doanh 0,00 50%
HĐHTKD tàu Ruby Princess Công ty liên doanh 0,00 75%
Công ty TNHH Liên doanh chế biến xuất ăn dầu khí (Bestfood Catering) Công ty liên kết 97,58 49%
Công ty Liên doanh RONGDOI MV12 PTE.LTD Công ty liên kết 97,58 33%
CTCP Cảng dịch vụ dầu khí Đình Vũ Công ty liên kết 97,58 46%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 3.573,60 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 920,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 920,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX6,6 0,0 (0,0%) 3,14,4
HSX185.794,7 +185.777,8 (1.099.277,0%) 6,56,8
HNX0,0 -6,3 (-100,0%) 1,45,3
HNX20,0 -0,6 (-2,9%) 4,23,7

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược