PVL

Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  554.001544.154563.517539.110
Tiền và tương đương tiền
  4.2004.60513.6618.006
Tiền
  4.2004.60511.0748.006
Các khoản tương đương tiền
    2.587 
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  13.44013.44013.44013.690
Đầu tư ngắn hạn
  13.44013.44013.44013.690
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  300.453303.014319.852301.650
Phải thu khách hàng
  28.04027.01557.74234.632
Trả trước người bán
  243.191246.818236.029237.344
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  29.22229.18126.08029.674
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  189.581172.185164.643155.708
Hàng tồn kho
  189.581172.185164.643155.708
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  46.32650.91051.92160.056
Trả trước ngắn hạn
  359148500857
Thuế VAT phải thu
  12.15915.28219.47327.598
Phải thu thuế khác
  6.2916.0576.0375.828
Tài sản lưu động khác
  27.51729.42425.91125.773
TÀI SẢN DÀI HẠN
  405.381399.310387.850377.073
Phải thu dài hạn
  43.62943.62943.62943.629
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  43.62943.62943.62943.629
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  117.003117.589141.979142.597
GTCL TSCĐ hữu hình
  28.97329.63530.27630.911
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  36.83536.98437.00436.949
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -7.862-7.349-6.728-6.038
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  84.40284.409111.402111.422
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  84.43584.435111.420111.435
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -33-26-18-13
Xây dựng cơ bản dở dang
  3.6273.545300264
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  154.606144.802142.802137.802
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  98.00688.20286.20281.202
Đầu tư dài hạn khác
  56.60056.60056.60056.600
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  41.11742.74817.67918.157
Tài sản dài hạn khác
  49.02750.54341.76234.888
Trả trước dài hạn
  48.92950.43041.64834.566
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  98113113322
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  959.382943.464951.367916.183
NỢ PHẢI TRẢ
  419.922397.004401.270361.194
Nợ ngắn hạn
  170.959176.820253.128281.025
Vay ngắn hạn
  34.87841.27896.667148.085
Phải trả người bán
  78.73076.39772.74880.765
Người mua trả tiền trước
  8.9458.36133.442384
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4481732463.590
Phải trả người lao động
  1.1521.785958963
Chi phí phải trả
  35.27935.71136.05036.146
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  11.52513.11313.01611.090
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  248.963220.184148.14280.169
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  64.00064.00064.00064.000
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  33333333
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  539.460546.460550.097554.989
Vốn và các quỹ
  539.460546.460550.097554.989
Vốn góp
  500.000500.000500.000500.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  7.3067.3067.3067.306
Quỹ dự phòng tài chính
  5.1435.1435.1435.143
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  27.01134.01137.64842.540
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  959.382943.464951.367916.183
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 500.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 50.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 50.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sao Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 04/10/2007: Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Vốn điều lệ đăng ký là 500 tỷ đồng.
  • Đến ngày 31/12/2008: Vốn điều lệ thực góp của công ty là 473.745.200.000 đồng.
  • Đến ngày 10/11/2009: Vốn điều lệ của công ty đã được góp đủ 500 tỷ đồng.
  • Ngày 15/04/2010: 50 triệu cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • Ngày 06/09/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí
Ngành nghề kinh doanh:
  • Dịch vụ tư vấn bất động sản
  • Dịch vụ đấu giá bất động sản
  • Dịch vụ quảng cáo bất động sản
  • Dịch vụ quản lý bất động sản
  • Lập dự án xây dựng các dự án nhà, khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trung, bãi đỗ xe, khách sạn du lịch.
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phục vụ cho các dự án đầu tư công trình xây dựng...
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
 
Địa chỉ: Tầng 3-Tòa nhà CEO - KĐT Mễ Trì Hạ - Đường Phạm Hùng
Điện thoại: +84437856969
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pvl.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Dịch vụ Xuyên Thái Bình Dương Công ty con 0,00 42,5%
CTCP Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam Phương Nam Công ty con 19,00 63,33%
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị Gia Phú Công ty liên doanh, liên kết 3,00 30%
CTCP Tư vấn - Dịch vụ Tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam Công ty liên doanh, liên kết 0,40 33%
CTCP Xây lắp Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam Công ty liên doanh, liên kết 0,70 38,8%
CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An Công ty liên doanh, liên kết 2,00 20%
CTCP Cơ điện Dầu khí Việt Nam Công ty liên doanh, liên kết 0,25 25%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 651,60 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 125,10 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 98,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX16,9 -0,3 (-1,7%) -4,5-0,7
UPCOM24,3 -0,3 (-1,2%) 1,97,2
HSX17.694,8 +17.682,7 (146.138,3%) 2,04,3
HSX477.757,5 +477.754,1 (14.176.679,5%) 0,311,7
HSX53.084,2 +53.081,3 (1.855.990,6%) 0,232,7
HNX41,0 +0,2 (0,5%) 2,43,5
HNX13,6 +1,1 (8,8%) 10,01,1
HSX265.421,5 +265.352,5 (384.568,9%) 3,44,9
HSX17.694,9 +17.678,2 (105.857,4%) 0,348,0
HNX0,0 -10,5 (-100,0%) 0,614,4
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược