PVI

Công ty Cổ phần PVI (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  7.768.2326.060.8822.522.6595.553.015
Tiền và tương đương tiền
  1.320.347686.565318.9041.679.824
Tiền
  652.847272.56568.904699.824
Các khoản tương đương tiền
  667.500414.000250.000980.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  4.851.7114.182.6841.792.1572.633.170
Đầu tư ngắn hạn
  4.953.2834.292.2451.850.2412.696.651
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -101.572-109.561-58.084-63.480
Các khoản phải thu
  1.455.7611.111.821407.5701.155.263
Phải thu khách hàng
  1.397.5231.034.159310.7011.049.362
Trả trước người bán
  69.77167.56095.22493.297
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  46.82555.7751.64538.908
Dự phòng nợ khó đòi
  -58.359-45.672 -26.304
Hàng tồn kho, ròng
  1.9211.0242669
Hàng tồn kho
  1.9211.0242669
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  138.49278.7894.02684.088
Trả trước ngắn hạn
  13.7307.5491.3119.041
Thuế VAT phải thu
  46.4965.464  
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  78.26765.7762.71575.047
TÀI SẢN DÀI HẠN
  2.139.6232.133.9882.394.3111.964.219
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  541.522540.205272.308319.745
GTCL TSCĐ hữu hình
  48.42347.54119.70644.121
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  128.798123.85641.214116.258
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -80.375-76.315-21.508-72.137
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  40.85641.26222.03745.146
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  58.04056.52030.57556.885
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -17.184-15.258-8.538-11.739
Xây dựng cơ bản dở dang
  452.243451.402230.565230.478
Giá trị ròng tài sản đầu tư
    176.300 
Nguyên giá tài sản đầu tư
    176.300 
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  1.450.8291.443.6461.804.4001.486.039
Đầu tư vào các công ty con
    1.220.270 
Đầu tư vào các công ty liên kết
  431.806421.008277.443297.871
Đầu tư dài hạn khác
  1.141.4921.145.092343.7721.272.415
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -122.469-122.454-37.085-84.247
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  147.272150.137141.304158.436
Trả trước dài hạn
  130.434135.345141.304149.634
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  16.83814.792 8.802
TỔNG TÀI SẢN
  9.907.8548.194.8704.916.9707.517.234
NỢ PHẢI TRẢ
  4.307.1182.733.5211.238.6653.748.529
Nợ ngắn hạn
  4.304.7952.731.2621.238.4082.237.023
Vay ngắn hạn
  1.260.072   
Phải trả người bán
  65.910945.5383.3001.001.548
Người mua trả tiền trước
  74.69620.5411.3704.309
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  98.91344.00720.92654.548
Phải trả người lao động
  1.55246.53386.988105.023
Chi phí phải trả
   2.690  
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.119.523260.6861.103.5471.039.430
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  1.664.5111.383.571  
Nợ dài hạn
  2.3232.2592581.511.506
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  7913 26
Vay dài hạn
   2.246  
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  2.243 2582.248
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
     1.509.232
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  5.600.7375.461.3493.678.3053.768.705
Vốn và các quỹ
  5.600.7375.461.3493.678.3053.768.705
Vốn góp
  2.129.4722.129.4721.597.1043.218.641
Thặng dư vốn cổ phần
  2.974.7722.974.7721.621.576 
Vốn khác
     -28.581
Cổ phiếu quỹ
  -128.644-124.322-41.326 
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  -8.216-3.470-10221.638
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  179.212179.212179.212179.212
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
     45.227
Quỹ khác
  58.07751.638  
Lãi chưa phân phối
  396.064254.048321.841332.569
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  9.907.8548.194.8704.916.9707.517.234
Nhóm ngành: Bảo hiểm phi nhân thọ
Vốn điều lệ: 2.342.418.670.000 VND
KL CP đang niêm yết: 234.241.867 CP
KL CP đang lưu hành: 226.254.767 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty Bảo hiểm dầu khí, được thành lập ngày 23/01/1996.
  • Ngày 29/12/2006 chuyển thành Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam.
  • Năm 2007 PVI trở thành công ty đại chúng và chính thức niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • Ngày 11/03/2010: PVI là công ty bảo hiểm - tài chính đầu tiên và duy nhất của Việt Nam được một tổ chức xếp hạng quốc tế đanh giá và đạt mức xếp hạng cao. A.M.Best công bố đánh giá xếp hạng tín nhiệm tài chínhc ủa PVI đạt mức B+ (năng lực tài chính vững mạnh) và chỉ số tín nhiệm cho nhà phát hành đạt mức "bbb-" (công ty duy trì được khả năng thựchieenj các cam kết tài chính tốt).
  • Tháng 07/2012: Hoàn thành đợt chào bán cổ phần cho cổ đông chiến lược nước ngoài tăng vốn điều lệ lên 2.342,418 tỷ đồng.
  • Tháng 09/2012: Đổi tên thành Công ty Cổ phần PVI.
  • Cuối năm 2012, hãng bảo hiểm Đức Talanx tiếp tục rót thêm 27 triệu USD (560 tỷ đồng) nữa để tăng tỷ lệ nắm giữ tại PVI lên 31,8%. Tổng cộng Talanx đã rót hơn 2.400 tỷ đồng (120 triệu USD) để mua 74,5 triệu cổ phiếu PVI. Lượng cổ phiếu này theo giá thị trường chỉ có giá hơn 1.100 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Bảo hiểm năng lượng.
  • Bảo hiểm hàng hải.
  • Bảo hiểm kỹ thuật.
  • Bảo hiểm tài sản.
  • Bảo hiểm trách nhiệm.
  • Bảo hiểm hàng không.
  • Bảo hiểm con người.
  • Bảo hiểm xe cơ giới.
  • Bảo hiểm y tế tự nguyện.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • PVI phấn đấu trở thành nhà bảo hiểm số một thị trường bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam và đứng thứ hạng cao trong khu vực.
Địa chỉ: 154 Nguyễn Thái Học, P Kim Mã
Điện thoại: +84437335588
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pvi.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Dịch vụ Bảo hiểm Dầu khí Công ty con 0,00 0%
CTCP Đầu tư và phát triển PVI (PVI Invest) Công ty liên kết 41,49 30%
CTCP Đầu tư tài chính Bảo hiểm Dầu khí (PVI Finance) Công ty liên kết 84,00 28%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 4.860,50 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 420,68 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 315,51 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 1.800,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM24,9 +1,0 (4,2%) 1,43,6
HSX513.147,2 +513.118,3 (1.778.573,1%) 1,45,2
HSX79.626,4 +79.607,4 (418.986,5%) 1,17,8
HNX29,0 0,0 (0,0%) 1,88,9

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược