PTS

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  65.49962.37880.09092.336
Tiền và tương đương tiền
  2.2785.1103.1772.635
Tiền
  2.2785.1103.1772.635
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  8648641.1163.116
Đầu tư ngắn hạn
  2.6202.6202.6074.607
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -1.757-1.757-1.492-1.492
Các khoản phải thu
  39.19333.45837.03343.563
Phải thu khách hàng
  12.9309.52912.67115.113
Trả trước người bán
  14.95817.14218.00223.089
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  11.3056.7876.3605.360
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  20.70221.18035.11540.858
Hàng tồn kho
  20.70221.18035.11540.858
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  2.4631.7673.6482.165
Trả trước ngắn hạn
     409
Thuế VAT phải thu
     1.155
Phải thu thuế khác
  1.9641.1881.224 
Tài sản lưu động khác
  4985782.425601
TÀI SẢN DÀI HẠN
  81.11280.34082.23481.667
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  43434343
Dự phòng phải thu dài hạn
  -43-43-43-43
Tài sản cố định
  63.36164.89764.72265.999
GTCL TSCĐ hữu hình
  58.45559.55858.97359.951
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  91.98391.03988.46487.993
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -33.528-31.481-29.491-28.042
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  4.9065.3395.7496.048
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  5.1155.2635.1755.097
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  4.2154.3634.2754.197
Đầu tư dài hạn khác
  900900900900
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  12.63710.18112.33810.571
Trả trước dài hạn
  12.2069.74411.6839.880
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  423430647683
Các tài sản dài hạn khác
  8888
TỔNG TÀI SẢN
  146.612142.719162.325174.003
NỢ PHẢI TRẢ
  53.89151.18770.05084.775
Nợ ngắn hạn
  50.95448.24965.80880.531
Vay ngắn hạn
  8.1601.304507652
Phải trả người bán
  15.09313.39814.28318.003
Người mua trả tiền trước
  25.14326.65843.56150.496
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  292698961.247
Phải trả người lao động
  4843.7501.3344.366
Chi phí phải trả
  387925 25
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.4231.7424.6613.671
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  2.9382.9384.2424.243
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  2.4762.4763.7803.780
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  462462462463
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  92.72091.53292.27589.228
Vốn và các quỹ
  92.72091.53292.27589.228
Vốn góp
  55.68055.68055.68055.680
Thặng dư vốn cổ phần
  6.0256.0256.0256.025
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  13.63413.63413.63413.634
Quỹ dự phòng tài chính
  3.0983.0983.0983.098
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  14.28413.09513.83810.792
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  146.612142.719162.325174.003
Nhóm ngành: Dịch vụ vận tải
Vốn điều lệ: 55.680.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 5.568.000 CP
KL CP đang lưu hành: 5.568.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty cổ phần chứng khoán Hải Phòng -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá Xí nghiệp Sửa chữa tàu Hồng Hà- một bộ phận thuộc công ty vận tải xăng dầu đường thuỷ 1.
  • Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng là một đơn vị thành viên của Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam, được thành lập theo quyết định số 1705/2000/QĐ - BTM ngày 07/12/2000 của Bộ Thương Mại và được sở kế hoạch đầu tư thành phố Hải Phòng và được Sở Kế hoạch đầu tư thành phố Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh lần thứ nhất số 0203000035 ngày 27/12/2000.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh vận tải. Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu;
  • Sửa chữa và đóng mớiphương tiện vận tải thủy.Sản xuất sản phẩm cơ khí;
  • Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác;
  • Dịch vụ hàng hải và các dịch vụ thương mại;
  • Kinh doanh, đại lí khí hóa lỏng;
  • Nạo vét luồng lạch, san lấp mặt bằng,xây dưng cơ sở hạ tầng và phát tiển nhà, kinh doanh vật liệu xây dựng, môi giới, dịch vụ nhà đất;
  • Vận tải hành khách đường thủy và đường bộ
  • Kinh doanh cảng biển
  • Kinh doanh khách sạn, nhà hàng; kinh doanh kho bãi; kinh doanh nhà đất.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Trong lĩnh vực vận tải Đầu tư nâng cao năng lực đội tàu vận tải xăng dầu đường sông của công ty tăng thêm 3000 tấn phương tiện trong vòng 3 năm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Nghiên cứu phát triển đội tàu ven biển để đáp ứng nhu cầu của thị trường. Dự án tàu chở dầu 1100 m3 vận chuyển tuyến B12 - Nghệ An với vốn đầu tư dự kiến 4 tỷ đồng.
  • Trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu Tìm kiếm vị trí thuận lợi để xây dựng đầu tư thêm một số của hàng xăng dầu trên cơ sở ưu thế và những kinh nghiệm sẵn có.
  • Trong lĩnh vực sửa chữa và đóng mới tàu Đầu tư thêm máy móc thiết bị cần thiết để nâng cao năng lực sửa chữa và đóng mới phương tiên thủy. Tìm địa điểm đầu tư xây dựng dự án nhà máy sủa chữa tàu biển có tải trọng đến 3000 tấn với trang thiết bị đồng bộ.
  • Trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản Hoàn thiện đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của dự án phát triển nhà khu Đông Hải, phấn đấu hoàn thành toàn bộ dự án trong thời gian sớm nhất.
    Trong lĩnh vực kinh doanh khác Nghiên cứu và hoàn thiện dự án xây dựng kho bãi chứa hàng và cầu cảng tại khuôn viên số 16 đường Ngô Quyền.
Địa chỉ: Số 16 đường Ngô Quyền
Điện thoại: +84313837441
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.ptshp.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng Công ty liên kết 0,00 12,9%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 511,70 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 13,50 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 10,12 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX37,4 -0,1 (-0,3%) 1,84,3
HNX3,3 -0,2 (-5,7%) -0,7-4,5
HNX13,1 -0,1 (-0,8%) 4,63,0
HSX8.847,5 +8.831,3 (54.514,4%) 4,03,2
HSX380.436,5 +380.432,0 (8.379.559,0%) 0,310,7
UPCOM0,0 -40,0 (-100,0%) 10,40,0
HNX0,0 -8,3 (-100,0%) 0,48,5
HNX0,0 -59,1 (-100,0%) 3,33,5
HNX0,0 -14,4 (-100,0%) 0,322,3
HNX0,0 -15,0 (-100,0%) 1,77,4
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược