PTL

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.908.2761.497.6631.553.5921.484.922
Tiền và tương đương tiền
  52.76421.02126.29033.652
Tiền
  5.16414.0718.0946.701
Các khoản tương đương tiền
  47.6006.95018.19526.951
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
    49.50049.500
Đầu tư ngắn hạn
    49.50049.500
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  244.636493.774554.590556.720
Phải thu khách hàng
  231.948482.159586.614577.465
Trả trước người bán
  4.7624.1391.9748.754
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  7.9267.4766.75711.586
Dự phòng nợ khó đòi
    -40.755-41.086
Hàng tồn kho, ròng
  1.534.955953.318897.513813.898
Hàng tồn kho
  1.534.955953.318897.513813.898
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  75.92129.55025.69931.152
Trả trước ngắn hạn
  33.18112.08615.59616.024
Thuế VAT phải thu
  17.02312.8004.5819.863
Phải thu thuế khác
  23.0132.1902.8953.491
Tài sản lưu động khác
  2.7042.4732.6281.774
TÀI SẢN DÀI HẠN
  695.727716.910690.140677.471
Phải thu dài hạn
  4.6334.6334.6334.633
Phải thu khách hàng dài hạn
    4.633 
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  4.6334.633 4.633
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  518.652538.738500.354490.147
GTCL TSCĐ hữu hình
  29.54230.15530.88735.163
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  39.04438.91138.60241.885
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -9.503-8.756-7.715-6.722
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  75.65675.62275.54374.155
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  75.81975.75275.64074.222
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -164-130-97-67
Xây dựng cơ bản dở dang
  413.455432.961393.924380.830
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  55.81956.20856.33654.143
Nguyên giá tài sản đầu tư
  56.92656.88656.88654.573
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -1.107-678-550-429
Đầu tư dài hạn
  11.55010.23821.00020.212
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  26.25026.25026.25026.250
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -14.700-16.012-5.250-6.038
Lợi thế thương mại
  1.2541.6722.0902.507
Tài sản dài hạn khác
  103.819105.421105.728105.827
Trả trước dài hạn
  2.9526344.1104.594
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
   3.930761368
Các tài sản dài hạn khác
  100.867100.857100.857100.865
TỔNG TÀI SẢN
  2.604.0032.214.5732.243.7322.162.393
NỢ PHẢI TRẢ
  1.468.567997.048988.300907.449
Nợ ngắn hạn
  1.154.771692.205688.307630.972
Vay ngắn hạn
  135.599106.058208.896214.646
Phải trả người bán
  116.480208.61089.96586.712
Người mua trả tiền trước
  530.5645.6437.7265.415
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  12.9637.0971.7044.796
Phải trả người lao động
  1.4203.4023.3632.967
Chi phí phải trả
  124.110149.613197.287131.990
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  232.587209.920177.096179.426
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  313.796304.844299.993276.477
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.3981.2991.2991.299
Vay dài hạn
  312.398303.545298.694275.177
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  1.014.0811.094.7751.124.4071.122.966
Vốn và các quỹ
  1.014.0811.094.7751.124.4071.122.966
Vốn góp
  1.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
     -5.698
Cổ phiếu quỹ
  -7.866-7.866-6.768 
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  10.72910.72910.72910.729
Quỹ dự phòng tài chính
  10.72910.72910.72910.729
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  48981.183109.715107.205
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  121.355122.749131.026131.978
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.604.0032.214.5732.243.7322.162.393
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 1.000.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 100.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 98.865.080 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 17/11/2006: Tiền thân là Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng phía Nam trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, thành lập năm 2006.
  • Ngày 01/01/2007: Ban Quản lý dự án chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 24/05/2007: Chuyển đổi Ban Quản lý dự án công trình phía Nam thành Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí.
  • Ngày 01/11/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 07/08/2009: Thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh với số vốn điều lệ là 1.000 tỷ đồng.
  • Ngày 22/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn GDCK Tp.HCM.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh các khu đô thị mới, khu nhà ở; văn phòng cho thuê; trung tâm thương mại, tài chính, khách sạn; hạ tầng kỹ thuật đô thị và các dịch vụ khác có liên quan;
  • Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành và kinh doanh khai thác các khu công nghiệp dầu khí; khu công nghiệp sử dụng khí thiên nhiên và các khu công nghiệp khác;
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh cảng biển, cảng sông; kho chứa xăng dầu, khí và hóa chất;
  • Tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn quản lý dự án; điều hành quản lý và khai thác kinh doanh các dự án;
  • Kinh doanh bất động sản, vật tư, thiết bị xây dựng;
  • Thực hiện đầu tư tài chính, mua bán cổ phần, liên doanh trong và ngoài nước để triển khai các dự án đầu tư;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật mà Hội đồn quản trị xét thấy có lợi cho Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh như phát triển khu đô thị mới, phát triển cơ sở hạ tầng, đầu tư bất động sản trong lĩnh vực du lịch, dịch vụ kinh doanh bất động sản; từng bước đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ và đa dạng hóa thị trường một cách có chọn lọc.
  • Sử dụng chiến lược cạnh trạnh tập trung với sự khác biệt hóa. Mỗi lĩnh vực kinh doanh cần tập trung phục vụ một số phân khúc thị trường tạo ra sự khác biệt cho sản phẩm và dịch vụ.
  • Dự kiến lợi nhuận sau thuế năm 2010 là 111.233 triệu đồng, trả cổ tức 10%.
Địa chỉ: Trung tâm Thương mại tài chính Dầu khí Phú Mỹ Hưng, số 12 đường Tân Trào, P. Tân Phú
Điện thoại: +84839309889
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.petroland.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú Công ty con 0,00 90%
CTCP Đầu tư Dầu khí Nha Trang Công ty con 19,61 65,38%
CTCP Đầu tư Dầu khí Thăng Long Công ty con 39,95 79,9%
CTCP Đầu tư Tây Ninh Công ty con 4,03 50%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 2.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 275,83 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 206,87 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 1.000,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX18,0 -0,4 (-2,2%) -4,5-0,7
UPCOM24,5 0,0 (0,0%) 1,97,2
HSX336.199,8 +336.188,2 (2.885.735,2%) 2,04,3
HSX628.162,6 +628.159,4 (19.691.517,2%) 0,311,7
HSX8.847,4 +8.844,7 (327.580,7%) 0,232,7
HNX29,5 -0,5 (-1,7%) 2,43,5
HNX0,0 -13,5 (-100,0%) 10,01,1
HSX35.390,2 +35.321,9 (51.715,8%) 3,44,9
HSX645.857,4 +645.843,2 (4.532.232,8%) 0,348,0
HNX0,0 -10,5 (-100,0%) 0,614,4
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược