PTI

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.617.7891.071.4121.154.320961.970
Tiền và tương đương tiền
  164.343307.357235.203180.978
Tiền
  105.674116.087108.560123.790
Các khoản tương đương tiền
  58.670191.270126.64357.188
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  493.896342.216417.908405.138
Đầu tư ngắn hạn
  494.702346.337425.578407.544
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -806-4.121-7.670-2.405
Các khoản phải thu
  923.292398.307472.139353.740
Phải thu khách hàng
  799.764260.409275.890174.273
Trả trước người bán
  31.09037.99169.52268.024
Phải thu nội bộ
  125 167 
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  116.618122.031154.974137.253
Dự phòng nợ khó đòi
  -24.305-22.124-28.414-25.810
Hàng tồn kho, ròng
  8.1537.2735.4823.935
Hàng tồn kho
  8.1537.2735.4823.935
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  28.10516.25823.58718.179
Trả trước ngắn hạn
  1.351268350 
Thuế VAT phải thu
     785
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  26.75415.99023.23717.394
TÀI SẢN DÀI HẠN
  522.623559.583489.691498.374
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  167.252155.10592.04086.787
GTCL TSCĐ hữu hình
  43.79045.98642.35041.335
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  82.63082.40278.26474.118
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -38.840-36.416-35.914-32.783
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  45.66045.81545.63245.381
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  46.84446.84446.51446.147
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.184-1.029-882-766
Xây dựng cơ bản dở dang
  77.80263.3034.05870
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  6.9956.9956.9956.995
Nguyên giá tài sản đầu tư
  6.9956.9956.9956.995
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  322.125371.245366.329382.975
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  117.702119.656112.564116.873
Đầu tư dài hạn khác
  205.919254.504254.116266.881
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.496-2.915-350-779
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  26.25126.23924.32721.618
Trả trước dài hạn
  10.660 8.864 
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  15.59126.23915.46321.618
TỔNG TÀI SẢN
  2.140.4121.630.9951.644.0111.460.344
NỢ PHẢI TRẢ
  1.457.398953.811995.297822.158
Nợ ngắn hạn
  653.067227.427170.103155.352
Vay ngắn hạn
  20.00015.86017.90911.870
Phải trả người bán
  90120104.033201
Người mua trả tiền trước
  567.242119.8543.28471.578
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  2.3512.71121.3342.597
Phải trả người lao động
  34.62423.51698818.734
Chi phí phải trả
  8.54133.027 852
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  21.80831.95122.81447.900
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  804.331726.384825.194666.805
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.39926.36826.419661.559
Vay dài hạn
  100100220171
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.1011.014673688
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
  786.700675.875789.494 
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  678.160671.371643.550634.589
Vốn và các quỹ
  678.160671.371643.550634.589
Vốn góp
  450.000450.000450.000450.000
Thặng dư vốn cổ phần
  114.253114.254114.375114.375
Vốn khác
   -2-201 
Cổ phiếu quỹ
     -201
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  16.14316.14316.14316.143
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
  15.81515.81515.81515.815
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  81.94975.16147.41938.458
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
   5.8145.1643.597
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.135.5581.630.9951.644.0111.460.344
Nhóm ngành: Bảo hiểm phức hợp
Vốn điều lệ: 503.957.090.000 VND
KL CP đang niêm yết: 50.395.709 CP
KL CP đang lưu hành: 50.395.709 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 1/8/1998: Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện được thành lập với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng.
  • Ngày 1/2/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
  • Ngày 21/4/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
  • Năm 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 503,957 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh bảo hiểm gốc: Bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm tai nạn con người; Bảo hiểm tài sản và thiệt hại; Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không; Bảo hiểm trách nhiệm chung...
  • Kinh doanh tái bảo hiểm: Nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ.
  • Giám định tổn thất: Giám định, điều tra, tính toán, phân bổ tổn thất, đại lý giám định tổn thất, yêu cầu người thứ 3 bồi hoàn.
  • Tiến hành hoạt động đầu tư trong các lĩnh vực: Mua trái phiếu chính phủ; Mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp; Kinh doanh bất động sản; Góp vốn vào các doanh nghiệp khác; Cho vay theo quy định của Luật tổ chức tín dụng; Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng.
  • Và các hoạt động kinh doanh khác theo đăng ký kinh doanh của Công ty
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Hướng vào thị trường bán lẻ, trong đó chú trọng khách hàng là người tiêu dùng cá nhân, phấn đấu để thực sự trở thành Công ty Bảo hiểm của Cộng đồng.
  • Khai thác triệt để tiềm năng của khách hàng thuộc hệ thống VNPT với sản phẩm bảo hiểm thế mạnh là thiết bị điện tử, tiến tới mở rộng tới các khách hàng ra bên ngoài gồm nhiều doanh nghiệp lớn: Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội, Vinaconex, Tổng Công ty hàng không, FPT...
  • Phát triển thị trường ở vùng sâu, vùng xa trên thế mạnh của mạng lưới VNPost.
  • Công ty tiếp tục phát triển các gói sản phẩm mới, đặc biệt thúc đẩy các nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm, bảo hiểm phi hàng hải như: Phúc/Phước Lưu Hành, Phúc Học Đường, Phúc Vạn Dặm.
  • Công ty sẽ đẩy mạnh khai thác ngoài ngành đồng thời triển khai thêm một số sản phẩm mới về bảo hiểm tàu biển góp phần tăng doanh thu và thị phần của PTI trên thị trường bảo hiểm phi nhân thọ.
  • Xác định bảo hiểm xe cơ giới sẽ tiếp tục là thị trường mục tiêu trong tương lai với mục tiêu cụ thể là: giữ tốc độ tăng trưởng bình quân từ 10 đến 15%, giảm tỷ lệ bồi thường xuống dưới 55%.
Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà HaRec, số 4A Láng Hạ
Điện thoại: +84437724466
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pti.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Bản cáo bạchnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2006 Năm 2006
BCTC đã kiểm toánnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.420,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 118,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 89,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX18,1 0,0 (0,0%) 1,56,0
HNX0,0 -17,6 (-100,0%) 1,47,4

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược