PTB

Công ty Cổ phần Phú Tài (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  436.565430.748413.891359.955
Tiền và tương đương tiền
  39.99736.96119.56730.733
Tiền
  39.99736.96119.56730.733
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  2.7443.8014.5534.083
Đầu tư ngắn hạn
  7.7469.1919.1889.130
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -5.003-5.390-4.634-5.047
Các khoản phải thu
  195.817211.966194.767190.600
Phải thu khách hàng
  179.138195.280170.019156.894
Trả trước người bán
  18.29418.40824.79133.649
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  450376313416
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.063-2.098-356-359
Hàng tồn kho, ròng
  183.617166.393178.251120.422
Hàng tồn kho
  184.159166.936181.120123.291
Dự phòng giảm giá HTK
  -543-543-2.869-2.869
Tài sản lưu động khác
  14.39011.62616.75214.117
Trả trước ngắn hạn
  3.7742.7433.6244.292
Thuế VAT phải thu
  8.8197.33511.5687.706
Phải thu thuế khác
  7   
Tài sản lưu động khác
  1.7911.5481.5612.118
TÀI SẢN DÀI HẠN
  187.266195.475190.598181.458
Phải thu dài hạn
  1.0141.0141.0141.014
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  1.0141.0141.0141.014
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  167.257165.862161.096153.039
GTCL TSCĐ hữu hình
  158.405150.965151.163138.799
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  330.776319.282313.018295.523
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -172.372-168.317-161.855-156.724
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  4.7184.8444.9224.996
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  5.8825.8825.8825.882
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.165-1.038-960-886
Xây dựng cơ bản dở dang
  4.13510.0535.0109.243
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  8.99618.66418.66418.664
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  15.15024.81724.81724.817
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -6.154-6.154-6.154-6.154
Lợi thế thương mại
  1.5661.6481.7311.813
Tài sản dài hạn khác
  8.4338.2878.0946.928
Trả trước dài hạn
  6.8086.7196.4055.221
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  235235422422
Các tài sản dài hạn khác
  1.3901.3331.2671.285
TỔNG TÀI SẢN
  623.831626.222604.489541.413
NỢ PHẢI TRẢ
  455.075438.375433.363385.629
Nợ ngắn hạn
  430.932412.700398.287352.377
Vay ngắn hạn
  280.747282.078246.923219.970
Phải trả người bán
  56.62565.01687.15864.057
Người mua trả tiền trước
  7.0158.5539.66212.629
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  7.7598.4037.6707.978
Phải trả người lao động
  27.82134.44033.27730.337
Chi phí phải trả
  8.6936.9645.7238.974
Phải trả nội bộ
    3.023 
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  34.2863.0584.8523.419
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  24.14225.67535.07633.252
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  103118106176
Vay dài hạn
  23.47025.02334.63232.739
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  569534339336
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  160.626180.488163.288147.922
Vốn và các quỹ
  160.626180.488163.288147.922
Vốn góp
  120.006120.00685.99885.998
Thặng dư vốn cổ phần
  -94-948.3708.370
Vốn khác
  20.878 12.74712.747
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   407  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  1.2541.2661.286928
Quỹ dự phòng tài chính
  6.5974.4504.4504.361
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  11.98454.45150.43835.518
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  8.1307.3597.8387.862
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  623.831626.222604.489541.413
Nhóm ngành: Vật liệu xây dựng & Nội thất
Vốn điều lệ: 120.006.460.000 VND
KL CP đang niêm yết: 12.000.646 CP
KL CP đang lưu hành: 12.000.646 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 2004 Công ty Cổ phần Phú tài là doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 8.731.000 đồng.
  • Tháng 1/2006 Công ty tăng vốn điều lệ lên 22.264.000 đồng.
  • Tháng 7/2007 Công ty tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
  • Ngày 18/4/2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 59.999.400 đồng.
  • Ngày 29/4/2010 Công ty tăng vốn điều lệ lến 85.997.600 đồng.
  • Ngày 22/7/2011 Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại HNX
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất đá Grannit, gỗ, lâm sản, vật liệu xây dựng, hàng thủ công mỹ nghệ.
  • Xuất nhập khẩu các sản phẩm của công ty, vật tư, nguyên liệu, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và hàng hóa tiêu dùng.
  • Đầu tư kinh doanh bất động sản. Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng, nhà ở. Kinh doanh nhà hàng, khách sạn.
  • Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.
  • Trang trí nội, ngoại thất.
  • Trồng rừng và trồng cây công nghiệp các loại.
  • Khai thác, chế biến đá Grannit, khai thác đá, cát, dỏi làm vật liệu xây dựng.
  • Mua bán, bảo hành, sửa chữa xe ô tô và phụ tùng.
  • Kinh doanh và dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đối với sản phẩm gỗ, Công ty sẽ đẩy mạnh hơn nữa công tác nghiên cứu thiết kế sản phẩm, nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm, khai thác nguồn cung ứng nguyên liệu ổn định cho công tác sản xuất, đáp ứng nhu cầu của thị trường về nguồn gốc gỗ được quy định bới luật Lacey của Hoa Kỳ và luật Flegt của Châu Âu.
  • Đối với lĩnh vực sản xuất đá Granite, công ty sẽ kết hợp giữ nguyên liệu nhập khẩu và nguyên liệu nội địa để nâng cao tính đa dạng phong phú của các chủng loại, khai thác tốt hệ thống các mở đá hiện có đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất.
  • Đẩy mạnh công tác thị trường, xây dựng quảng bá thương hiệu, phát triển thị trường cho các sản phẩm đồ gỗ, đá, xe Toyota và các hoạt động dịch vụ thương mại của Công ty.
  • Thực hiện tốt công tác đầu tư cơ sở hạ tầng, nhà xưởng máy móc, trang thiết bị mang tính chất đồng bộ, hiện đại đáp ứng nhu cầu phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao chất lượng sản phẩm và năng lực cạnh tranh của Công ty.
Địa chỉ: Số 278 đường Nguyễn Thị Định
Điện thoại: +84563847668
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.phutai.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Phú Yên Công ty con 0,10 51,91%
Công ty TNHH Gỗ Hạnh Phúc Công ty liên kết 2,12 20%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 0

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế N/A
Lợi nhuận sau thuế N/A
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX19,0 0,0 (0,0%) 6,83,8
UPCOM23,7 0,0 (0,0%) 5,92,2
UPCOM0,0 -19,0 (-100,0%) 0,821,8
HNX6,9 +0,2 (3,0%) 0,76,0
UPCOM0,0 -2,0 (-100,0%) -5,6-0,4
HSX35.390,1 +35.331,3 (60.087,2%) 9,95,0
UPCOM2,3 +0,2 (9,5%) 0,97,4
HNX0,0 -4,6 (-100,0%) -0,7-4,9
HSX424.673,6 +424.646,5 (1.569.857,7%) 1,84,7
UPCOM0,0 -1,4 (-100,0%) 0,73,3
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược