POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  5.268.5395.017.9665.157.2136.189.260
Tiền và tương đương tiền
  78.092231.23598.278143.482
Tiền
  19387051515.256
Các khoản tương đương tiền
  77.898230.36497.763128.226
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  1.910.9672.176.3662.149.9052.512.573
Phải thu khách hàng
  1.734.9111.951.3362.010.1772.016.822
Trả trước người bán
  175.469224.245138.678494.676
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  5887841.0511.075
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  2.619.2172.528.1922.385.7543.365.757
Hàng tồn kho
  2.619.2172.528.1922.385.7543.365.757
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  660.26382.174523.275167.448
Trả trước ngắn hạn
  589.10466.293350.58215.135
Thuế VAT phải thu
  68.06312.957107.777146.593
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  3.0952.92464.9165.720
TÀI SẢN DÀI HẠN
  3.185.6043.812.2203.190.0832.935.492
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  2.958.0543.582.0743.013.9202.774.452
GTCL TSCĐ hữu hình
  1.480.6481.562.9241.516.8501.560.239
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  2.562.1842.591.7182.488.4972.475.697
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -1.081.536-1.028.794-971.647-915.458
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  93.79594.11394.43094.748
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  95.74795.74795.74795.747
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.952-1.635-1.317-1.000
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.383.6111.925.0381.402.6401.119.465
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  54.67857.65524.04716.334
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  54.67857.65524.04716.334
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  172.871172.490152.116144.706
Trả trước dài hạn
  171.330171.407150.123144.706
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  1.5411.0841.993 
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  8.454.1438.830.1868.347.2969.124.752
NỢ PHẢI TRẢ
  5.570.5295.963.5725.275.0026.008.152
Nợ ngắn hạn
  3.974.0244.425.6443.595.4854.348.096
Vay ngắn hạn
  2.437.9822.743.7572.153.4543.104.361
Phải trả người bán
  1.018.3431.327.0951.090.259827.586
Người mua trả tiền trước
  883569145339
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  118.72077.20982.84164.612
Phải trả người lao động
  3529802032.459
Chi phí phải trả
  363.044253.493241.759118.907
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  26.20812.49315.529217.343
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  1.596.5051.537.9281.679.5171.660.057
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  1.589.9891.537.9281.679.5171.660.055
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
     2
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  2.877.6652.860.7733.066.4543.111.197
Vốn và các quỹ
  2.877.6652.860.7733.066.4543.111.197
Vốn góp
  1.874.5001.874.5001.874.5001.874.500
Thặng dư vốn cổ phần
  35.00035.00035.00035.000
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -31.348-31.348-31.348-31.348
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  -236   
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  471.306471.631471.631471.306
Quỹ dự phòng tài chính
  76.43676.61976.61976.436
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  452.007434.372640.052685.303
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  5.9485.8405.8405.402
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  8.454.1438.830.1868.347.2969.124.752
Nhóm ngành: Thép và sản phẩm thép
Vốn điều lệ: 1.874.499.510.000 VND
KL CP đang niêm yết: 187.449.951 CP
KL CP đang lưu hành: 186.317.161 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1999 Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng Nhà máy Thép Pomina 1 với công suất 300.000 tấn/năm và đưa vào sản xuất đầu năm 2002. Tổng số vốn đầu tư là 525 tỷ đồng. Máy móc, thiết bị của nhà máy được sản xuất bởi Công ty VAI - Pomina (Ý).
  • Ngày 17/08/1999: Công ty TNHH Thép Pomina được thành lập với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Tiền thân của công ty là Nhà máy Thép Pomina 1.
  • Năm 2003: Xây dựng dàn thép 2 và bắt đầu đi vào sản xuất năm 2005, với công suất 300.000 tấn/năm, nâng tổng công suất lên 600.000 tấn/năm. Tổng vốn đầu tư 2 dàn cán là 68 triệu USD (tương đương 1.100 tỷ đồng). Đến năm 2006 dàn cán thép 2 đã đạt 100% công suất thiết kế.
  • Ngày 17/07/2008: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.
  • Tháng 07/2009: Thành lập Nhà máy luyện phôi thép trên khu đất 46 ha tại KCN Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Tổng vốn đầu tư 1.379 tỷ đồng (trong đó vốn chủ sở hữu 495 tỷ, đã góp 320 tỷ đồng - vốn vay 884 tỷ đồng). Công suất của dự án là: luyện 1 triệu tấn phôi và cán 0,5 triệu tấn thép xây dựng. Dự án sẽ bắt đầu đi vào hoạt động cuối năm 2011.
  • Ngày 31/08/2009: Được UBCKNN chấp thuận là công ty đại chúng.
  • Tháng 12/2009: Phát hành riêng lẻ cho các cổ đông Công ty Cổ phần Thép Thép Việt nhằm sở hữu 100% công ty với quy mô 0,5 triệu tấn phôi luyện và 0,5 triệu tấn thép cán và các nhà đầu tư tổ chức nâng vốn điều lệ lên 1.630 tỷ đồng.
  • Ngày 20/04/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE với mã CK POM.
  • Tháng 07/2010: Phát hành 24.499.951 cổ phiếu trả cổ tức năm 2009 tăng vốn điều lệ lên 1.874.499.510.000 đồng.
  • Năm 2012: Đưa vào hoạt động nhà máy luyện thép xây dựng Pomina 3  công suất 1 triệu tấn/năm.
  • Vốn điều lệ và tổng tài sản của POM đến ngày 31/12/2012 lần lượt là 1,874 tỷ và 8.772 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất sắt thép gang;
  • Tái chế phế liệu kim loại;
  • Kinh doanh các sản phẩm từ thép.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Huy động tối đa các nguồn vay, khai thác nguồn vốn tích lũy tái đầu tư, hạn chế tối đa sự pha loãng cổ phiếu, thận trong huy động vốn trong những thời điểm thị trường chứng khoán suy thoái nhằm đảm bảo giá trị cổ phiếu của cổ đông. Đảm bảo ổn định  tỷ lệ tiền chia cổ tức ở mức 20%/năm
  • Về chi phí: kiểm soát chặt chẽ các chi phí đầu vào, tối ưu hóa lượng hàng tồn kho, có chính sách công nợ cho người mua hợp lý làm giảm chi phí, đảm bảo lợi ích cạnh tranh đứng đầu ngành thép
  • Về đầu tư: tiếp tục đầu tư theo chuyên ngành thép với tốc độ cao và liên tục: (1) Đầu tư luyện thép: đưa dự án luyện 1 triệu tấn vào sản xuất đúng tiến độ Q1/2012, đưa sản lượng luyện thép toàn hệ thống lên 1.5 triệu tấn; (2) Đầu tư cán thép: tiếp tục xây dựng nhà máy cán công suất 500 ngàn tấn, đưa vào hoạt động 2012 – 2013, đưa sản lượng lên 1.6 triệu tấn (giai đoạn 2 tiếp tục đầu tư thêm dây chuyền cán 500 ngàn tấn đưa sản lượng cán lên 2.1 triệu tấn).
  • Gia tăng thị phần bằng cách tăng cường xuất khẩu và mở rộng kênh phân phối ra thị trường nước ngoài.
Địa chỉ: Đường27, KCN Sóng Thần II
Điện thoại: +846503710051
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pomina-steel.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Thép Thép Việt Công ty con 0,00 99,5%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 14.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 816,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 612,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,3 (-100,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX4,4 +0,4 (10,0%) 1,35,6
HSX41,0 0,0 (0,0%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX26.542,2 +26.527,7 (182.949,9%) 1,55,5
HSX44.237,2 +44.202,5 (127.568,5%) 2,310,4
HSX8.847,4 +8.839,8 (115.251,1%) 3,76,5
HNX4,1 0,0 (0,0%) 0,429,3
HNX0,0 -10,9 (-100,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược