PHR

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.088.9571.443.9641.293.2741.174.469
Tiền và tương đương tiền
  365.262636.573589.723527.373
Tiền
  190.272206.976252.087100.256
Các khoản tương đương tiền
  174.990429.597337.635427.117
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  121.778147.25497.86041.939
Đầu tư ngắn hạn
  138.368163.843111.34355.500
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -16.589-16.589-13.483-13.561
Các khoản phải thu
  325.899297.388306.820372.103
Phải thu khách hàng
  87.79075.355101.41172.844
Trả trước người bán
  62.98218.82731.570134.438
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  177.353205.432173.839164.821
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.226-2.226  
Hàng tồn kho, ròng
  248.541346.479265.484223.450
Hàng tồn kho
  248.541346.479265.484223.450
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  27.47816.27033.3879.604
Trả trước ngắn hạn
  42442249
Thuế VAT phải thu
  16.20213.3089.53935
Phải thu thuế khác
  3823042313
Tài sản lưu động khác
  10.8512.88823.7849.207
TÀI SẢN DÀI HẠN
  1.636.2291.644.3811.571.1061.452.557
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  1.134.8961.146.9291.004.287870.313
GTCL TSCĐ hữu hình
  553.665572.973545.899532.470
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.191.1001.210.8831.172.0041.152.105
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -637.435-637.910-626.105-619.635
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  138147153155
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  173174171164
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -35-27-18-9
Xây dựng cơ bản dở dang
  581.093573.809458.236337.689
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  443.375442.243473.235494.868
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  178.839177.707194.206195.840
Đầu tư dài hạn khác
  269.480269.480283.072303.072
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -4.944-4.944-4.044-4.044
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  57.95855.20893.58487.375
Trả trước dài hạn
  55.82154.74093.58487.375
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  2.137469  
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  2.725.1863.088.3442.864.3802.627.025
NỢ PHẢI TRẢ
  902.5731.303.3271.210.2991.147.097
Nợ ngắn hạn
  851.2511.252.7171.139.5911.096.017
Vay ngắn hạn
  126.638272.437326.648374.066
Phải trả người bán
  6.90112.54713.6007.041
Người mua trả tiền trước
  19.65017.5256066.398
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  101.14036.74589.31038.593
Phải trả người lao động
  169.484293.054321.089211.114
Chi phí phải trả
  4.4963.35613.48215.269
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  295.750371.551239.795301.446
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  51.32250.61070.70851.080
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.5201.020  
Vay dài hạn
  3.2993.2994.9714.972
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  394577 
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  1.805.4811.764.9011.636.0571.462.368
Vốn và các quỹ
  1.805.4811.764.9011.636.0571.462.368
Vốn góp
  813.000813.000813.000813.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -82.753-82.753-82.753-62.515
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  79.95790.20880.18659.118
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  182.186182.186103.251103.251
Quỹ dự phòng tài chính
  90.05590.05551.62651.626
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  723.036672.204670.746497.887
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  17.13220.11718.02517.561
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.725.1863.088.3442.864.3802.627.025
Nhóm ngành: Nhựa, cao su & sợi
Vốn điều lệ: 813.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 81.300.000 CP
KL CP đang lưu hành: 78.490.047 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.
  • Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam. 
  • Ngày 27/03/1993 đổi thành Công ty Cao su Phước Hòa.
  • Ngày 3/3/2008 đổi thành Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa.
  • Ngày 18/8/2009 PHURUCO niêm yết 81.300.000 CP tương đương 813 tỷ đồng tại Hose.
  • Tính đến ngày 31/12/2012, Tổng vốn điều lệ và tài sản lần lượt là 813 tỷ và 3.109 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Trồng cây cao su.
  • Khai thác, chế biến mủ cao su.
  • Chế biến gỗ cao su.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Công ty sẽ tăng cường công tác đáp ứng, thõa mãn nhu cầu của khách hàng, kể cả khách hàng nội địa và quốc tế, để nâng cao tỷ lệ doanh thu và hiệu quả.
  • Tăng cường quản lý và khai thác hiệu quả các dự án Công ty tham gia góp vốn và tính toán cân nhắc hiệu quả khi đầu tư các dự án mới.
  • Sử dụng tối đa công năng các máy móc thiết bị, phương tiện vận tải để đáp ứng tốt hơn yêu cầu sản xuất kinh doanh và nâng cao hiệu quả.
  • Tập trung nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật nông nghiệp, công nghệ chế biến để có thể nâng cao năng suất khai thác vườn cây và chất lượng sản phẩm.
  • Thực hiện tốt công tác giám sát, kiểm tra, bảo vệ để hạn chế đến mức thấp nhất tình trạng thất thoát mủ cao su khi khai thác.
Địa chỉ: Xã Phước Hòa
Điện thoại: +846503657106
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.phuruco.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Cao su Trường Phát Công ty con 0,00 65%
Công ty TNHH Phát triển Cao su Phước Hòa Kampong Thom tại Campuchia Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Đầu tư PH Công ty liên kết 0,00 0%
Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Cơ sở hạ tầng cao su Việt Nam Công ty liên kết 6,05 29,04%
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên Công ty liên kết 0,00 37,22%
Công ty Cổ phần Cao su TPHCM Công ty liên kết 0,00 15%
Công ty Cổ phần Cao su Sơn La Công ty liên kết 0,00 10%
Công ty Cổ phần Cao su Quasa Geruco Lào Công ty liên kết 0,00 10%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG Công ty liên kết 0,00 12%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.902,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 621,75 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 466,31 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX353.894,6 +353.879,8 (2.391.079,4%) 5,42,7
HSX8.847,4 +8.839,4 (109.669,7%) 1,67,2
HSX442.368,1 +442.360,9 (6.195.531,2%) 1,86,3
HSX415.826,3 +415.788,0 (1.085.608,4%) 16,23,2
HSX8.847,5 +8.838,2 (95.444,9%) -0,2-25,7
UPCOM0,0 -2,1 (-100,0%) 0,56,4
HSX389.284,2 +389.252,3 (1.220.226,6%) 6,36,0
HSX238.879,0 +238.850,2 (829.341,0%) 9,23,4
HSX8.847,5 +8.834,6 (68.485,2%) 2,26,0
HSX12,8 0,0 (0,0%) 3,54,6
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược