PGI

Công ty Cổ phần Bảo hiểm PJICO (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q4 2011Q3 2011Q2 2011Q1 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.521.7701.478.9771.397.6101.379.412
Tiền và tương đương tiền
  398.040501.859441.433129.504
Tiền
  75.690150.683111.320129.504
Các khoản tương đương tiền
  322.350351.176330.113 
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  818.679666.774701.136998.071
Đầu tư ngắn hạn
  851.007696.208701.136998.071
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -32.329-29.434  
Các khoản phải thu
  242.968237.797185.886188.512
Phải thu khách hàng
  223.123201.677117.620128.820
Trả trước người bán
    8.0551.818
Phải thu nội bộ
     6.514
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  49.53750.33872.09060.419
Dự phòng nợ khó đòi
  -29.692-14.218-11.880-9.059
Hàng tồn kho, ròng
  20.36220.19018.13016.603
Hàng tồn kho
  20.36220.19018.13016.603
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  41.72252.35651.02546.723
Trả trước ngắn hạn
  7.6135.56543.2755.891
Thuế VAT phải thu
    6.855 
Phải thu thuế khác
    131 
Tài sản lưu động khác
  34.10946.79176440.832
TÀI SẢN DÀI HẠN
  471.378467.949443.598449.991
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  319.252307.597244.870238.839
GTCL TSCĐ hữu hình
  179.005172.18684.97583.861
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  242.006230.829142.307138.624
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -63.001-58.643-57.332-54.764
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  97.43693.26190.98790.270
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  98.52594.34892.04891.305
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.089-1.087-1.061-1.035
Xây dựng cơ bản dở dang
  42.81142.15168.90864.709
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  144.624152.875188.813201.643
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  27.295127.647209.27825.232
Đầu tư dài hạn khác
  138.21313.34421.844202.860
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -20.88411.884-42.308-26.448
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  7.5027.4779.9159.508
Trả trước dài hạn
  7597443.0882.609
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  6.7436.7336.8276.899
TỔNG TÀI SẢN
  1.993.1481.946.9261.841.2071.829.402
NỢ PHẢI TRẢ
  1.149.0671.116.4871.009.745968.794
Nợ ngắn hạn
  173.107234.220136.374120.952
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  56.609134.79241.59948.514
Người mua trả tiền trước
  2.1481.7912.3851.943
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  33.51529.27125.9565.757
Phải trả người lao động
  44.90236.72235.49926.301
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  26.36820.93920.34933.373
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  975.960882.268873.371847.842
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  80510299518
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.8781.4081.4081.408
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
  973.277880.757871.864845.916
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  844.081830.439831.462860.608
Vốn và các quỹ
  844.081835.334831.462860.608
Vốn góp
  709.742709.742713.239709.742
Thặng dư vốn cổ phần
  3.4973.497 3.497
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -13.695   
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  1.0324.176  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  24.30524.30524.30521.146
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
  20.83315.65615.65615.656
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  98.36677.95878.262110.567
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
   -4.896  
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
   -4.896  
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.993.1481.946.9261.841.2071.829.402
Nhóm ngành: Bảo hiểm phức hợp
Vốn điều lệ: 709.742.180.000 VND
KL CP đang niêm yết: 70.974.218 CP
KL CP đang lưu hành: 69.464.458 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1995: Công ty CP Bảo hiểm Pijico được thành lập với vốn điều lệ là 55 tỷ đồng.
  • Ngày 15/4/2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
  • Ngày 26/4/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 336 tỷ đồng.
  • Năm 2010 Công ty tăng vốn điều lệ lên 709.724.180.000 đồng
  • Ngày 29/7/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn Hose.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Bảo hiểm y tế tự nguyện, tai nạn, con người, tài sản, thiệt hại, vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt, đường hàng không, thân tàu, trách nhiệm dân sự chủ tàu, trách nhiệm chung, xe cơ giới và bảo hiểm cháy.
  • Nhận và nhượng tái bảo hiểm liên quan đến các nghiệp vụ trên.
  • Hoạt động đầu tư vốn.
  • Các dịch vụ: giám định, điều tra, tính toán phân bổ tổn thất, đại lý giám định, xét giải quyết bồi thường và đòi người thứ ba.
  • Cho thuê văn phòng.
  • Dịch vụ mua bán, sửa chữa, cứu hộ và kinh doanh phụ tùng ô tô.
  • Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng cho xe có động cơ xăng, dầu mỡ. Kinh doanh dịch vụ, nhà hàng, khách sạn, du lịch.
  • Đầu tư kinh doanh phát triển nhà và các hoạt động liên quan đến bất động sản.
  • Mua bán hàng hóa, thương mại và đại lý môi giới đấu giá.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Công ty sẽ tiếp tục tập trung phát triển 6 nhóm sản phẩm chủ lực: Bảo hiểm tàu thuyền; Bảo hiểm vận chuyển; Bảo hiểm cháy và tài sản; Bảo hiểm xây dựng lắp đặt; Bảo hiểm con người; Bảo hiểm xe cơ giới.
  • Tập trung đầu tư đối với các dự án khả thi về dịch vụ hỗ trợ hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với năng lực tài chính và điều kiện kinh tế của Công ty.
  • Xây dựng lộ trình mở rộng kinh doanh bảo hiểm sang các lĩnh vực, hàng không, dầu khí, vệ tinh...
  • Tập trung nghiên cứu xây dựng đề án phát triển kinh doanh ra thị trường nước ngoài trước mắt là khu vực Đông Nam Á và các vùng lân cận, đấy nhanh việc tìm kiếm, lựa chọn đối tác chiến lược.
Địa chỉ: 532 Đường Láng
Điện thoại: +8447760867
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.pjico.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2012

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 146,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 110,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 7.094,70 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,5 +8.829,3 (48.512,8%) 1,56,0
HNX0,0 -17,0 (-100,0%) 1,47,4

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược