PET

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  3.699.3073.358.9383.493.3563.338.578
Tiền và tương đương tiền
  388.219362.4071.098.833596.483
Tiền
  349.977307.999922.639302.505
Các khoản tương đương tiền
  38.24254.408176.194293.978
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  23.72921.550902350
Đầu tư ngắn hạn
  55.25253.073902350
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -31.523-31.523  
Các khoản phải thu
  1.706.4981.475.9991.644.2811.343.292
Phải thu khách hàng
  899.250985.432862.868612.319
Trả trước người bán
  751.471386.869702.240502.729
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  71.617121.064111.563253.911
Dự phòng nợ khó đòi
  -15.840-17.366-32.390-25.668
Hàng tồn kho, ròng
  1.362.8871.306.429616.6021.222.202
Hàng tồn kho
  1.381.8231.311.782619.1511.224.751
Dự phòng giảm giá HTK
  -18.936-5.353-2.549-2.549
Tài sản lưu động khác
  217.974192.553132.738176.250
Trả trước ngắn hạn
  4.7471.1364.6626.327
Thuế VAT phải thu
  203.354186.384121.591162.991
Phải thu thuế khác
  2.1638481.5981.396
Tài sản lưu động khác
  7.7104.1864.8885.536
TÀI SẢN DÀI HẠN
  801.179793.973774.383904.941
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  381.651371.412373.312352.621
GTCL TSCĐ hữu hình
  240.638228.656176.789182.769
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  399.760373.787319.326322.286
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -159.122-145.132-142.536-139.517
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  118.021117.950120.314122.355
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  119.940119.719122.775124.689
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.919-1.769-2.461-2.333
Xây dựng cơ bản dở dang
  22.99224.80776.20847.497
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  156.085156.395140.434138.539
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  44.89844.39528.43426.539
Đầu tư dài hạn khác
  112.000112.000112.000112.000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -813   
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  263.443266.166260.637413.781
Trả trước dài hạn
  260.771263.632257.409410.170
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  2.6712.5343.2293.612
TỔNG TÀI SẢN
  4.500.4864.152.9114.267.7394.243.519
NỢ PHẢI TRẢ
  3.159.8882.858.7852.968.4663.013.167
Nợ ngắn hạn
  3.068.8712.771.1322.884.0042.953.233
Vay ngắn hạn
  1.348.3791.387.0281.824.9301.739.805
Phải trả người bán
  690.692530.982436.889652.393
Người mua trả tiền trước
  43.23470.28510.403263.504
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  64.62481.53474.72952.970
Phải trả người lao động
  35.42581.92748.27447.065
Chi phí phải trả
  20.6819.90030.72621.564
Phải trả nội bộ
  10.3669.410  
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  803.989554.702437.820152.265
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
   45.362  
Nợ dài hạn
  91.01787.65384.46259.935
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  35.95436.51834.15533.151
Vay dài hạn
  51.89747.89747.31025.482
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  3.1653.2382.9961.301
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  1.256.4251.209.1261.200.2821.140.846
Vốn và các quỹ
  1.256.4251.209.1261.200.2821.140.846
Vốn góp
  698.420698.420698.420698.420
Thặng dư vốn cổ phần
  128.359128.359128.359128.359
Vốn khác
  33.67933.55221.40521.405
Cổ phiếu quỹ
  -9.151-9.151-9.151-2.812
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  15.83617.62617.71117.562
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  69.55167.64543.49543.352
Quỹ dự phòng tài chính
  786840837837
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  318.945271.834299.206233.724
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  84.17385.00198.99289.505
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  4.500.4864.152.9114.267.7394.243.519
Nhóm ngành: Phân phối hàng chuyên dụng
Vốn điều lệ: 699.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 69.842.000 CP
KL CP đang lưu hành: 69.053.120 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Một thành viên Chứng khoán Ngân hàng Đông Á -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Dịch vụ - Du lịch Dầu khí (PETROSETCO) tiền thân là Công ty Dịch vụ - Du lịch Dầu khí, một đơn vị thành viên của Tổng Công ty dầu khí Việt Nam (PetroVietnam), được thành lập vào năm 1980, bắt đầu cung cấp các dịch vụ về sinh hoạt, phục vụ đời sống cho các hoạt động dầu khí trên đất liền cũng như ngoài khơi của ngành Dầu khí.
  • Năm 1996, trên cơ sở sáp nhập thêm nhiều lĩnh vực kinh doanh liên quan của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, PETROSETCO đã chính thức ra đời theo Quyết định thành lập doanh nghiệp số 284/BT cấp ngày 20/06/1996 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ và Quyết định số 2267/HĐQT ngày 09/07/1997 của Hội đồng Quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam về việc hợp nhất các đơn vị làm dịch vụ đời sống sinh hoạt phục vụ các hoạt động dầu khí và du lịch. Ngày 05/05/2005, Bộ Công nghiệp đã ra Quyết định số 1148/QĐ – BCN chuyển đổi hình thức sở hữu của Công ty thành Công ty cổ phần. Từ tháng 10/2006, PETROSETCO chính thức đi vào hoạt động với tên gọi mới là Công ty Cổ phần Dịch vụ - Du lịch Dầu khí.
  • Tháng 11/2010: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 9. Vốn điều lệ là 699 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ về sinh hoạt, đời sống cho các hoạt động của ngành Dầu khí Việt Nam;
  • Họat động xuất khẩu lao động và cung ứng lao động;
  • Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, mặt bằng, phương tiện vận tải;
  • Kinh doanh du lịch (lữ hành quốc tế, khách sạn, nhà ở, văn phòng đại diện);
  • Chế biến và kinh doanh lương thực, thực phẩm, nhu yếu phẩm, hàng nông sản, máy móc thiết bị;
  • Kinh doanh bất động sản (đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở, văn phòng);
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp, ủy thác xuất nhập khẩu, dịch vụ thương mại, đại lý mua bán;
  • Sản xuất vỏ bình khí, thực hiện công tác kiểm định vỏ bình khí và các mặt hàng khác;
  •  Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Mảng dịch vụ dầu khí: Không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để giữ vứng thị trường hiện có, đẩy mạng Marketing để tìm kiếm khách hàng trong các khu công nghiệp trong và ngoài ngành đối với các dịch vụ trên bờ.
  • Duy trì tốc độ phát triển các loại hình kinh doanh thương mại và phân phối hiện có, tập trung vào công tác quản trị chi phí nhằm giảm thiểu chi phí bán hàng, qua đó tăng hiệu quả kinh tế của mảng kinh doanh này.
  • Hoàn thiện dự án đầu tư cho 2 nhà máy sản xuất Ethanol tại miền Trung, nghiên cứu phương án nguyên liệu đầu vào đồng thời lựa chọn địa điểm và đối tác để triển khai xây dựng nhà máy. Kinh doanh LPG: năm 2011 Công ty có kế hoạch mở rộng thị trường phân phối sang khu vực Quảng Nam Đà Nẵng và các tỉnh Tây Nguyên, dự kiến doanh thu mảng này đạt khoảng 800 tỷ, LNTT 8 tỷ.
  • Mảng phân phối hạt nhựa PP: năm 2011 Công ty dự kiến phân phối 25.000 - 30.000 tấn nhựa PP cho nhà máy Poly Propylene, ước tính mảng này đóng góp khoảng 1.060 tỷ doanh thu và 22 tỷ LNTT
Địa chỉ: Lầu 6, tòa nhà PetroVietnam số 1-5 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé
Điện thoại: +84839117777
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.petrosetco.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Vũng Tàu Công ty con 2,25 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí Công ty con 9,20 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thương mại Dầu khí Công ty con 3,95 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tổng hợp Sài gòn Dầu khí Công ty con 1,04 100%
Công ty Cổ phần Nhiên liệu sinh học Dầu Khí miền Trung Công ty con 0,00 51%
Công ty TNHH MTV Quản lý và Khai thác tài sản Dầu khí (PVA) Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Biển Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Khách sạn Dầu khí PTSC Công ty con 0,00 0%
CTCP Thương mại và Chế biến suất ăn Dầu khí - Best Foods Công ty con 0,00 80%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thương mại Dầu khí Hà Nội (Petro Hà Nội) Công ty con 0,00 100%
CTCP Bao bì Dầu khí Việt Nam Công ty con 2,50 51%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ tổng hợp Dầu khí Quảng Ngãi Công ty con 0,00 100%
CTCP Hội tụ Thông Minh - Smartcom Công ty con 0,50 50%
Công ty TNHH Kinh doanh Văn phòng Dầu khí tại TP Vũng Tàu Công ty liên kết 0,00 24%
CTCP Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Công ty liên kết 5,50 30%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 10.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 220,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 165,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -14,2 (-100,0%) 1,38,5
HSX8.847,9 +8.795,8 (16.882,6%) 1,814,5
HSX106.168,4 +106.159,3 (1.162.752,2%) 2,75,0

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược